Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:27 25/04/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà văn hoá thôn Đồng Cảy và các hạng mục phụ trợ xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà văn hoá thôn Đồng Cảy và các hạng mục phụ trợ xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã năm 2022-2023
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:00 03/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:55 23/04/2022
đến
15:00 03/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 03/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/05/2022 (01/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng nhà văn hoá thôn Đồng Cảy và các hạng mục phụ trợ xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã năm 2022-2023
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Sơn. Địa chỉ: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng số 28. Địa chỉ: Số 98 đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 4, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Sơn. Địa chỉ: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Sơn. Địa chỉ: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Sơn. Đ/c: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính - Kế toán xã Đ/c: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.381.541.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 67.630.800.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.156.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng).31
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản sao công chứng).31
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản sao công chứng).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY NHÀ NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,1972100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1755100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,687m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1964tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,989tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2257tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4516100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9649100m2
9Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,8413m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,0603m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt44,7139m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Lót móngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0195100m2
13Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5162m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5181100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3071tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1859tấn
17Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,5492m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,3545100m3
19Mua đất để đắpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,7363m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1574100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2014100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2014100m3/1km
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0782100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,769m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,01051m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0323100m2
27Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,108m3
28Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,5487m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0994tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4033tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8229100m2
32Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,37m3
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0994tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,4854m3
35Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6211m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,227100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0902tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1537tấn
39Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3759m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5794100m2
41Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1225100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1154tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2176tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1342tấn
45Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,8574m3
46Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2245m3
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,384m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0914tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0743tấn
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,713100m2
51Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,7059m3
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0852tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,1005m3
54Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,5907m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1786100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,035tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1814tấn
58Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1166m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,672100m2
60Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6681100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1649tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0198tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4676tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7651tấn
65Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,0308m3
66Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,6806m3
67Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,4721m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0348100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0702tấn
70Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3828m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,4106m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt77,588m2
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,429100m
74Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2044tấn
77Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2044tấn
78Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,423tấn
79Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,423tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt71,5161m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5106100m2
82Tôn úp nóc, úp xườnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,32m
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,9096100m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,4064100m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (theo diện tích ván khuôn sàn)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt79,0512m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (theo diện tích ván khuôn xà dầm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt125,1346m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt280,414m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần trát trong)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt70,58m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt385,6089m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trát ngoàiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt73,1253m2
91Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt291,96m
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt274,7658m2
93Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt280,414m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt555,1798m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt468,6791m2
96Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt161,558m2
97Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt47,2234m2
98Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt111,22m
99Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt122,6128m2
100Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm , kính dán an toàn 6.38 mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,44m2
101Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
102Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
103Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,64m2
104Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
105Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2,0 mm . Kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt46,98m2
106Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước.Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,64m2
107Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,2358m
108Bóng đèn cao áp NATRI (HPS - T150W/220) E40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
109Kích điện dùng cho bộ đèn cao áp: Balats điện từ 1 cấp công suất đèn HID 150wChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
110Tụ bù 32 mF/250V/50-60Hz/105CChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
111Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
112Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
113Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng. Tuýp ledChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6,0mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt70m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt65m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt80m
120Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
122Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35hộp
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
124Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,432100m3
125Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cọc
126Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,8m
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,432100m3
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,4m
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt34,82m
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,13621m2
131Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
BNHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3498100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0421100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0726m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,0947m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,7309m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0671100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,026tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1328tấn
9Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1304m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2612100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,4605m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0328100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0037tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0227tấn
15Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2068m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0907100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1424100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,026tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1357tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,153tấn
21Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1783m3
22Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,424m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,8104m2
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7484m3
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,2398m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt56,9312m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,9728m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,75m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt43,9626m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,9728m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,432m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0045100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9074m3
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,5238m2
35Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm , kính dán an toàn 6.38 mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,86m2
36Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
37Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,16m2
38Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
40Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
41Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15m
44Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2. Đế âmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
46Lắp đặt van phao điện tự ngắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30m
48Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m
50Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
51Lắp đặt van khóa nước - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
52Lắp đặt ba chạc T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48 mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-27 mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
54Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48 mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
56Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
58Lắp đầu nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
59Đầu nối thẳng ren trong - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi chậuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
62Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
63Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
64Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
65Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
67Lắp đặt vòi xả nước (vòi gạt đồng)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
72Ba chạc T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
73Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
75Lắp đặt ba chạc T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
79Lọc rác D75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
80Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1607100m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0257100m2
82Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6182m3
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0532tấn
84Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9274m3
85Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3311m3
86Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9664m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18m2
88Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18m2
89Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0232100m2
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0434tấn
91Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4197m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt121cấu kiện
CGIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt471m khoan
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt31m khoan
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
4Máy bơm giếng khoan đặt chìmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
6Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
12Chèn sỏiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6218m3
13Chèn sétChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1787m3
DSÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,54221m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3128100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2273100m2
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,6842m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,1947m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt73,8417m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt73,8417m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2197100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2295100m3
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1639100m2
11Ni lon lót chống thấmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt459,02m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt68,853m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,29981m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0266100m2
15Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,534m3
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,1418m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0177100m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,2326m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,2326m2
20Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,62951m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2476100m3
22Mua đất để đắpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,7452m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0475100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0382100m3
25Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0241100m2
26Nilon lót chống thấmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt76,4072m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,4301m3
EPHẦN THAY CỘT ĐIỆN
1Mua cột điện bê tông đúc sẵn Cột H7,5C - 460daNChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,135100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,028100m2
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,98m3
5Lắp dựng cột điện mớiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,286100m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,295m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1139100m3
9Tháo dỡ cột điện cũChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cấu kiện
10Tháo dỡ dây dẫn cũChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3công
11Gia công con sơn đón điệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
12Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
13Lắp đặt dây dẫn điện hạ thế. Lắp lại dây cũChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt281,6m
14Lắp đặt dây dẫn điện hạ thế. Bổ sung dây mới do thiếuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt107,2m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bànThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2Máy đầm dùiThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3Máy cắt uốn cốt thépThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4Máy hànThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5Máy màiThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6Máy trộn vữaThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7Máy trộn bê tôngThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8Máy đầm đất cầm tayThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9Máy đàoThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10Ô tô tự đổ 5T - 10TThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạcThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
2
Máy đầm dùi
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
3
Máy cắt uốn cốt thép
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
4
Máy hàn
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
5
Máy mài
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
6
Máy trộn vữa
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
7
Máy trộn bê tông
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
8
Máy đầm đất cầm tay
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
9
Máy đào
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
10
Ô tô tự đổ 5T - 10T
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
11
Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
4,1972 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,1755 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
9,687 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1964 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,989 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,2257 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,4516 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,9649 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
9 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
27,8413 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
8,0603 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
11 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
44,7139 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Lót móng
0,0195 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
13 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0,5162 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,5181 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,3071 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,1859 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
17 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
8,5492 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90
4,3545 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
19 Mua đất để đắp
15,7363 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,1574 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,2014 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,2014 100m3/1km Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0782 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
12,769 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
8,0105 1m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0323 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
27 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
2,108 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
28 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
10,5487 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0994 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,4033 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,8229 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
32 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
5,37 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
33 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0994 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
34 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
24,4854 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
35 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
2,6211 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,227 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0902 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,1537 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
39 Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1,3759 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,5794 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
41 Ván khuôn gỗ sàn mái
0,1225 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1154 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,2176 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1342 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
45 Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
5,8574 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
46 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40
1,2245 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
15,384 m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0914 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,0743 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
50 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,713 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 167

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây