Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 23:27 25/04/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà văn hoá thôn Làng Khang và các hạng mục phụ trợ xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà văn hoá thôn Làng Khang và các hạng mục phụ trợ xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã năm 2022-2023
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:30 03/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:58 23/04/2022
đến
15:30 03/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 03/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/05/2022 (01/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng nhà văn hoá thôn Làng Khang và các hạng mục phụ trợ xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã năm 2022-2023
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Sơn. Địa chỉ: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Sơn. Địa chỉ: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng số 28. Địa chỉ: Số 98 đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 4, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Sơn. Địa chỉ: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Sơn. Đ/c: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính - Kế toán xã Đ/c: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng)31
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản sao công chứng)31
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản sao công chứng)31
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản sao công chứng)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY NHÀ NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,9984m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,9984m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,9984m3
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,4829100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1911100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,5591m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1377tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0714tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0683tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4908100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,689100m2
12Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,6721m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,9776m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,0308m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Lót móngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0195100m2
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5162m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5706100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3225tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5555tấn
20Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,4155m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,4039100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0824100m3
23Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,6006m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,96691m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0345100m2
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,3715m3
27Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,2382m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1078tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5247tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8927100m2
31Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,8303m3
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0994tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,0646m3
34Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,0762m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2377100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0925tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1649tấn
38Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4498m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6295100m2
40Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1225100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1347tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4332tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1342tấn
44Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,4948m3
45Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2245m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,384m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0941tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1684tấn
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7762100m2
50Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,1227m3
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0852tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt25,4374m3
53Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,63m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2053100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0397tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2202tấn
57Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3093m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7144100m2
59Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7836100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1949tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0198tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5999tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8937tấn
64Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,6682m3
65Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,8362m3
66Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,8047m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0348100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0702tấn
69Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3828m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,4106m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt91,028m2
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3575100m
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2044tấn
76Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2044tấn
77Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,423tấn
78Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,423tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt71,5161m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5106100m2
81Tôn úp nóc, úp xườnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,32m
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,2394100m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,1456100m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (theo diện tích ván khuôn sàn)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt90,6076m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (theo diện tích ván khuôn xà dầm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt134,381m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt331,6578m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần trát trong)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt73,5m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt416,9814m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trát ngoàiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt84,8044m2
90Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt362,58m
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt298,4886m2
92Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt331,6578m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt630,1464m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt516,3652m2
95Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt170,4594m2
96Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt52,4166m2
97Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt120,29m
98Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt122,6128m2
99Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm , kính dán an toàn 6.38 mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,87m2
100Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
101Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
102Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,64m2
103Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
104Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2,0 mm . Kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt46,98m2
105Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước.Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,64m2
106Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,4974m
107Bóng đèn cao áp NATRI (HPS - T150W/220) E40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
108Kích điện dùng cho bộ đèn cao áp: Balats điện từ 1 cấp công suất đèn HID 150wChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
109Tụ bù 32 mF/250V/50-60Hz/105CChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
110Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
111Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
112Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng. Tuýp ledChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt150m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6,0mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt70m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt65m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt80m
119Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
121Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35hộp
122Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt31,55421m3
124Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cọc
125Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,12m
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3155100m3
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,8m
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt37,22m
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,27721m2
130Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
131Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
BNHÀ VỆ SINH
CĐào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0421100m2
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9779m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,0947m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,1342m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0671100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,026tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1328tấn
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1304m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0874100m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,4605m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0328100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0037tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0227tấn
14Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2068m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0907100m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1424100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,026tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1357tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,153tấn
20Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1783m3
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,424m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,8104m2
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7484m3
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,2398m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt56,9312m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,9728m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,75m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt43,9626m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,9728m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,432m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0045100m3
32Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9074m3
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,5238m2
34Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm , kính dán an toàn 6.38 mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,86m2
35Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
36Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,16m2
37Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
39Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
40Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15m
43Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2. Đế âmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
45Lắp đặt van phao điện tự ngắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30m
47Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m
49Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
50Lắp đặt van khóa nước - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
51Lắp đặt ba chạc T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48 mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
52Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-27 mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48 mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
55Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
57Lắp đầu nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
58Đầu nối thẳng ren trong - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi chậuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
61Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
62Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
63Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
64Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
66Lắp đặt vòi xả nước (vòi gạt đồng)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
71Ba chạc T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
72Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
74Lắp đặt ba chạc T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
78Lọc rác D75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
79Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1607100m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0257100m2
81Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6182m3
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0532tấn
83Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9274m3
84Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3311m3
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9664m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18m2
87Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18m2
88Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0232100m2
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0434tấn
90Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4197m3
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt121cấu kiện
DGIẾNG KHOAN
EKhoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt31m khoan
2Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
3Máy bơm giếng khoan đặt chìmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
5Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
11Chèn sỏiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6218m3
12Chèn sétChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1787m3
FXÂY TƯỜNG RÀO
GĐào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0502100m2
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7066m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,4542m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,1491m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1698100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0284tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1213tấn
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0727m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,195100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,858m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt95,6538m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt95,6538m2
HSÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1732100m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2083100m2
3Nilon lót chống thấmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt346,366m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt51,9549m3
IĐƯỜNG VÀO
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3371100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,31510m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,31510m³/1km
4Mua đất cấp III để đắpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt52,408m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5241100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5241100m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1499100m3
9Nilon chống thấmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt111m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,975m3
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt310m
12Nhựa đường chèn kheChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,6kg

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bànThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2Máy đầm dùiThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3Máy cắt uốn cốt thépThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4Máy hànThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5Máy màiThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6Máy trộn vữaThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7Máy trộn bê tôngThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8Máy đầm đất cầm tayThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9Máy đàoThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10Máy ủiThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11Ô tô tự đổ 5T - 10TThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạcThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
2
Máy đầm dùi
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
3
Máy cắt uốn cốt thép
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
4
Máy hàn
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
5
Máy mài
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
6
Máy trộn vữa
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
7
Máy trộn bê tông
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
8
Máy đầm đất cầm tay
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
9
Máy đào
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
10
Máy ủi
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
11
Ô tô tự đổ 5T - 10T
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
12
Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén
8,9984 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng)
8,9984 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng)
8,9984 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
4 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
3,4829 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,1911 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
10,5591 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1377 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,0714 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,0683 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,4908 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,689 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
12 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
27,6721 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
13 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
8,9776 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
14 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
33,0308 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Lót móng
0,0195 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
16 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0,5162 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,5706 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,3225 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,5555 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
20 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
9,4155 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90
3,4039 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0824 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
23 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40
13,6006 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
9,9669 1m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0345 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
26 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
2,3715 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
27 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
12,2382 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1078 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,5247 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,8927 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
31 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
5,8303 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
32 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0994 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
33 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
29,0646 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
34 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
3,0762 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,2377 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0925 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,1649 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
38 Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1,4498 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,6295 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
40 Ván khuôn gỗ sàn mái
0,1225 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1347 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,4332 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1342 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
44 Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
6,4948 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
45 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
1,2245 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
15,384 m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0941 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,1684 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
49 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,7762 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
50 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
5,1227 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 180

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây