Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 14:46 12/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
KCH đường giao thông thôn Vân Bắc xã Quảng Hải
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải; Địa chỉ: xã Quảng Hải - Thị xã Ba Đồn tỉnh - Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KCH đường giao thông thôn Vân Bắc xã Quảng Hải
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Theo Nghị quyết số:68/NQ-HĐND ngày 28/12/2021 của HĐND thị xã Ba Đồn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 19/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:41 12/05/2022
đến
16:00 19/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 19/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/05/2022 (17/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Vui lòng xem file đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ Lam ro E_HSMT Quang Hai.pdf
Nội dung trả lời Kính gửi: Công ty TNHH XD&TM Hoàng Long
Căn cứ văn bản số 28/CV-HL của Công ty TNHH XD&TM Hoàng Long trên hệ thống đấu thầu Quốc gia về việc làm rõ HSMT gói thầu xây lắp công trình: KCH đường giao thông thôn Vân Bắc xã Quảng Hải;
Căn cứ Thông tư số: 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Vấn đề quý công ty quan tâm. Chủ đầu tư, Bên mời thầu xin được làm rõ như sau:
File đính kèm nội dung trả lời 1. tra loi YCLR duong van bac.pdf
Ngày trả lời 15:42 14/05/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: KCH đường giao thông thôn Vân Bắc xã Quảng Hải
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Theo Nghị quyết số:68/NQ-HĐND ngày 28/12/2021 của HĐND thị xã Ba Đồn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM , địa chỉ: Khu phố 5, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải; Địa chỉ: xã Quảng Hải - Thị xã Ba Đồn tỉnh - Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH Thủy Út

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM , địa chỉ: Khu phố 5, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải; Địa chỉ: xã Quảng Hải - Thị xã Ba Đồn tỉnh - Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải; Địa chỉ: xã Quảng Hải - Thị xã Ba Đồn tỉnh - Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Cao Xuân Ngọc, Chủ tịch UBND xã Quảng Hải, Đ/c: UBND xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0984 911 346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828, E-mail: tuvanphuongnam@gmail.com
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình,

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.52
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.31
3Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm1Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.31
4Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề12Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÂN CỐNG HỘP
1Cắt khe mương củQuy định tại mục II chương V- phần 21,64m
2Phá dỡ bê tông cống, tường đầu , tường cánh, mương củ bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V- phần 214,06m3
3Đắp đất đê quai phục vụ thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại mục II chương V- phần 213,13m3
4Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2Quy định tại mục II chương V- phần 276,47m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 249,75m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,5100m3/1km
7Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,5100m3/1km
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, bản cống, dàn van, tấm cửa van ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 2501,08kg
9Gia công, lắp đặt cốt thép cống bản, dàn van ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 2666,55kg
10Gia công thép viền tấm cửa vanQuy định tại mục II chương V- phần 225,82kg
11Lắp đặt thép viền tấm cửa vanQuy định tại mục II chương V- phần 225,82kg
12Lắp đặt bộ nâng hạ tấm cửa vanQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
13Lắp đặt tấm cao su 300x1160x10mmQuy định tại mục II chương V- phần 22,27m2
14Lắp đặt bu lông M16Quy định tại mục II chương V- phần 257cái
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 2100,32m2
16Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2.Quy định tại mục II chương V- phần 24,48m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại mục II chương V- phần 23m3
18Ván khuôn móng cống, đáy cống bảnQuy định tại mục II chương V- phần 229,66m2
19Bê tông móng móng cống, M150, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 28,64m3
20Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 2221 cấu kiện
21Bốc xếp ống cống có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 2221 cấu kiện
22Vận chuyển ống cống bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 21,1210 tấn/1km
23Lắp đặt ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 2221 đoạn cống
24Thi công mối nối ống cống hộpQuy định tại mục II chương V- phần 220mối nối
25Ván khuôn tường đầu cống, thân cống bản, dàn vanQuy định tại mục II chương V- phần 249,56m2
26Bê tông tường đầu cống, đổ bằng thủ công , M150, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 21,89m3
27Bê tông đáy cống bản, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 20,94m3
28Bê tông thân cống bản, dàn van đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 23,49m3
29Ván khuôn bản cốngQuy định tại mục II chương V- phần 25,08m2
30Bê tông bản cống, gờ chắn bánh, tấm chắn cữa van bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 21,37m3
31Đắp đất giáp thổ móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 253,91m3
32Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 219,93m3
33Ván khuôn đổ bê tông hoàn tra mươngQuy định tại mục II chương V- phần 24,73m2
34Đổ bê tông hoàn trả mương, đá 1x2, M200Quy định tại mục II chương V- phần 20,42m3
35Bơm nước hố móng phục vụ thi côngQuy định tại mục II chương V- phần 25
36Phá dỡ đê quaiQuy định tại mục II chương V- phần 213,13m3
BPHẦN MỞ RỘNG ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmQuy định tại mục II chương V- phần 244cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmQuy định tại mục II chương V- phần 244gốc
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V- phần 25bụi
4Cắt khe sân, mặt đường củQuy định tại mục II chương V- phần 257,5m
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 2175,48m3
6Phá dỡ kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V- phần 27,35m3
7Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 2321,25m3
8Đào khuôn đường, bằng thủ công,đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 278,911m3
9Đào nền, đánh cấp, khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3,đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 22.075,82m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 2321,25m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 23,21100m3/1km
12Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 23,21100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 22.831,75m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 228,32100m3/1km
15Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 228,32100m3/1km
16Đắp đất nền và lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 2725,63m3
17Đắp nền và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 2812,36m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định tại mục II chương V- phần 2772,59m3
19Đắp đất màu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (50%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 2103,99m3
20Đắp đất màu bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (50%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 2103,99m3
21Đào móng kè đá, mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 21.119,37m3
22Xây kè đá bằng đá hộc, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 2690,15m3
23Đắp đất giáp thổ kè đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 2648,86m3
24Đắp cát nâng đáy mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 214,63m3
25Bê tông lót móng kênh và tấm đan, M100, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 28,57m3
26Ván khuôn đáy, thành mươngQuy định tại mục II chương V- phần 21.249,36m2
27Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 23.721,71kg
28Bê tông đáy thành mương, đá 1x2, M200Quy định tại mục II chương V- phần 2106,57m3
29Ván khuôn tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 2133,75m2
30Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 21.054,55kg
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 21.526,1kg
32Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 217,36m3
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V- phần 211,14m2
34Lắp tấm đan đậy mươngQuy định tại mục II chương V- phần 24291cấu kiện
35Đắp cấp phối đá dăm loại 2 phần đường mở rộng bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 2111,77m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 phần đường mở rộng bằng cơ giớiQuy định tại mục II chương V- phần 2403,03m3
37Rải 01 lớp bạt cách ly đổ bê tông mặt đường, lề đường mở rộngQuy định tại mục II chương V- phần 23.723,86m2
38Ván khuôn mặt đườngQuy định tại mục II chương V- phần 2258,2m2
39Bê tông mặt đường mở rộng, gia cố lề đá 1x2, M300Quy định tại mục II chương V- phần 2652,82m3
40Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 21.644,82kg
41Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Quy định tại mục II chương V- phần 254cái
42Đào móng bồn hoa, bồn cây bằng thủ công-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 245,211m3
43Bê tông lót móng bồn cây, bồn hoa , M100, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 211,3m3
44Xây bồn cây, bồn hoa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 222,35m3
45Trát bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 2157,47m2
46Đắp đất giáp thổ bồn hoa, bồn cây bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 221,53m3
47Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmQuy định tại mục II chương V- phần 212cái
48Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Quy định tại mục II chương V- phần 23cái
CCHI PHÍ ATGT
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Quy định tại mục II chương V- phần 22biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bQuy định tại mục II chương V- phần 22biển
3Biển phản quang số 245aQuy định tại mục II chương V- phần 22biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Quy định tại mục II chương V- phần 22biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Quy định tại mục II chương V- phần 22bộ
6Đèn tín hiệuQuy định tại mục II chương V- phần 22bộ
7Rào chắn thi côngQuy định tại mục II chương V- phần 250m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoMáy đào ≥ 0,8m31
2Máy luMáy lu 8,5-16 tấn1
3Ô tô tự đổÔ tô tự đổ ≥ 5 tấn2
4Máy ủiMáy ủi 50-110CV1
5Máy đầm cócMáy đầm cóc ≥ 70Kg1
6Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7Máy phát điệnMáy phát điện 5KVA1
8Máy thủy bìnhMáy thủy bình1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Máy đào ≥ 0,8m3
1
2
Máy lu
Máy lu 8,5-16 tấn
1
3
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
2
4
Máy ủi
Máy ủi 50-110CV
1
5
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc ≥ 70Kg
1
6
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
1
7
Máy phát điện
Máy phát điện 5KVA
1
8
Máy thủy bình
Máy thủy bình
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt khe mương củ
1,64 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
2 Phá dỡ bê tông cống, tường đầu , tường cánh, mương củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph
14,06 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
3 Đắp đất đê quai phục vụ thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
13,13 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
4 Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2
76,47 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
49,75 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,5 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
7 Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
0,5 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, bản cống, dàn van, tấm cửa van ĐK ≤10mm
501,08 kg Quy định tại mục II chương V- phần 2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cống bản, dàn van ĐK ≤18mm
666,55 kg Quy định tại mục II chương V- phần 2
10 Gia công thép viền tấm cửa van
25,82 kg Quy định tại mục II chương V- phần 2
11 Lắp đặt thép viền tấm cửa van
25,82 kg Quy định tại mục II chương V- phần 2
12 Lắp đặt bộ nâng hạ tấm cửa van
1 bộ Quy định tại mục II chương V- phần 2
13 Lắp đặt tấm cao su 300x1160x10mm
2,27 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
14 Lắp đặt bu lông M16
57 cái Quy định tại mục II chương V- phần 2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống
100,32 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
16 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2.
4,48 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
3 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
18 Ván khuôn móng cống, đáy cống bản
29,66 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
19 Bê tông móng móng cống, M150, đá 2x4
8,64 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
20 Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
22 1 cấu kiện Quy định tại mục II chương V- phần 2
21 Bốc xếp ống cống có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
22 1 cấu kiện Quy định tại mục II chương V- phần 2
22 Vận chuyển ống cống bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
1,12 10 tấn/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
23 Lắp đặt ống cống
22 1 đoạn cống Quy định tại mục II chương V- phần 2
24 Thi công mối nối ống cống hộp
20 mối nối Quy định tại mục II chương V- phần 2
25 Ván khuôn tường đầu cống, thân cống bản, dàn van
49,56 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
26 Bê tông tường đầu cống, đổ bằng thủ công , M150, đá 2x4
1,89 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
27 Bê tông đáy cống bản, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2
0,94 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
28 Bê tông thân cống bản, dàn van đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2
3,49 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
29 Ván khuôn bản cống
5,08 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
30 Bê tông bản cống, gờ chắn bánh, tấm chắn cữa van bê tông M250, đá 1x2, PCB40
1,37 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
31 Đắp đất giáp thổ móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
53,91 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
32 Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
19,93 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
33 Ván khuôn đổ bê tông hoàn tra mương
4,73 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
34 Đổ bê tông hoàn trả mương, đá 1x2, M200
0,42 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
35 Bơm nước hố móng phục vụ thi công
5 Quy định tại mục II chương V- phần 2
36 Phá dỡ đê quai
13,13 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
37 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm
44 cây Quy định tại mục II chương V- phần 2
38 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm
44 gốc Quy định tại mục II chương V- phần 2
39 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công
5 bụi Quy định tại mục II chương V- phần 2
40 Cắt khe sân, mặt đường củ
57,5 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
41 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
175,48 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
42 Phá dỡ kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
7,35 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
43 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I
321,25 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
44 Đào khuôn đường, bằng thủ công,đất cấp II
78,91 1m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
45 Đào nền, đánh cấp, khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II
2.075,82 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
321,25 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
47 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
3,21 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
48 Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
3,21 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
2.831,75 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
50 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
28,32 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 121

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây