Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Vui lòng xem file đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Lam ro E_HSMT Quang Hai.pdf |
| Nội dung trả lời | Kính gửi: Công ty TNHH XD&TM Hoàng Long
Căn cứ văn bản số 28/CV-HL của Công ty TNHH XD&TM Hoàng Long trên hệ thống đấu thầu Quốc gia về việc làm rõ HSMT gói thầu xây lắp công trình: KCH đường giao thông thôn Vân Bắc xã Quảng Hải; Căn cứ Thông tư số: 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Vấn đề quý công ty quan tâm. Chủ đầu tư, Bên mời thầu xin được làm rõ như sau: |
| File đính kèm nội dung trả lời | 1. tra loi YCLR duong van bac.pdf |
| Ngày trả lời | 15:42 14/05/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: KCH đường giao thông thôn Vân Bắc xã Quảng Hải Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Theo Nghị quyết số:68/NQ-HĐND ngày 28/12/2021 của HĐND thị xã Ba Đồn |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải; Địa chỉ: xã Quảng Hải - Thị xã Ba Đồn tỉnh - Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Cao Xuân Ngọc, Chủ tịch UBND xã Quảng Hải, Đ/c: UBND xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0984 911 346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828, E-mail: tuvanphuongnam@gmail.com |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 12 | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÂN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Cắt khe mương củ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,64 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông cống, tường đầu , tường cánh, mương củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất đê quai phục vụ thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,13 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 76,47 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 49,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5 | 100m3/1km |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, bản cống, dàn van, tấm cửa van ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 501,08 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống bản, dàn van ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 666,55 | kg |
| 10 | Gia công thép viền tấm cửa van | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25,82 | kg |
| 11 | Lắp đặt thép viền tấm cửa van | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25,82 | kg |
| 12 | Lắp đặt bộ nâng hạ tấm cửa van | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm cao su 300x1160x10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,27 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bu lông M16 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 57 | cái |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 100,32 | m2 |
| 16 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2. | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,48 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cống, đáy cống bản | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,66 | m2 |
| 19 | Bê tông móng móng cống, M150, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,64 | m3 |
| 20 | Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp ống cống có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển ống cống bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,12 | 10 tấn/1km |
| 23 | Lắp đặt ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22 | 1 đoạn cống |
| 24 | Thi công mối nối ống cống hộp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | mối nối |
| 25 | Ván khuôn tường đầu cống, thân cống bản, dàn van | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 49,56 | m2 |
| 26 | Bê tông tường đầu cống, đổ bằng thủ công , M150, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,89 | m3 |
| 27 | Bê tông đáy cống bản, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,94 | m3 |
| 28 | Bê tông thân cống bản, dàn van đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,49 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bản cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,08 | m2 |
| 30 | Bê tông bản cống, gờ chắn bánh, tấm chắn cữa van bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,37 | m3 |
| 31 | Đắp đất giáp thổ móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 53,91 | m3 |
| 32 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,93 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đổ bê tông hoàn tra mương | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,73 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông hoàn trả mương, đá 1x2, M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,42 | m3 |
| 35 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | |
| 36 | Phá dỡ đê quai | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,13 | m3 |
| B | PHẦN MỞ RỘNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 44 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 44 | gốc |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | bụi |
| 4 | Cắt khe sân, mặt đường củ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 57,5 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 175,48 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,35 | m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 321,25 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, bằng thủ công,đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 78,91 | 1m3 |
| 9 | Đào nền, đánh cấp, khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.075,82 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 321,25 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,21 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,21 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.831,75 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28,32 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28,32 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp đất nền và lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 725,63 | m3 |
| 17 | Đắp nền và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 812,36 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 772,59 | m3 |
| 19 | Đắp đất màu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (50%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 103,99 | m3 |
| 20 | Đắp đất màu bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (50%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 103,99 | m3 |
| 21 | Đào móng kè đá, mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.119,37 | m3 |
| 22 | Xây kè đá bằng đá hộc, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 690,15 | m3 |
| 23 | Đắp đất giáp thổ kè đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 648,86 | m3 |
| 24 | Đắp cát nâng đáy mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,63 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng kênh và tấm đan, M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,57 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đáy, thành mương | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.249,36 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.721,71 | kg |
| 28 | Bê tông đáy thành mương, đá 1x2, M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 106,57 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 133,75 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.054,55 | kg |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.526,1 | kg |
| 32 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,36 | m3 |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,14 | m2 |
| 34 | Lắp tấm đan đậy mương | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 429 | 1cấu kiện |
| 35 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 phần đường mở rộng bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 111,77 | m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 phần đường mở rộng bằng cơ giới | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 403,03 | m3 |
| 37 | Rải 01 lớp bạt cách ly đổ bê tông mặt đường, lề đường mở rộng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.723,86 | m2 |
| 38 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 258,2 | m2 |
| 39 | Bê tông mặt đường mở rộng, gia cố lề đá 1x2, M300 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 652,82 | m3 |
| 40 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.644,82 | kg |
| 41 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 54 | cái |
| 42 | Đào móng bồn hoa, bồn cây bằng thủ công-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 45,21 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng bồn cây, bồn hoa , M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,3 | m3 |
| 44 | Xây bồn cây, bồn hoa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22,35 | m3 |
| 45 | Trát bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 157,47 | m2 |
| 46 | Đắp đất giáp thổ bồn hoa, bồn cây bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21,53 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| C | CHI PHÍ ATGT | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 7 | Rào chắn thi công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 50 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | Máy lu 8,5-16 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi 50-110CV | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Máy phát điện 5KVA | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
1 |
2 |
Máy lu |
Máy lu 8,5-16 tấn |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
2 |
4 |
Máy ủi |
Máy ủi 50-110CV |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm cóc ≥ 70Kg |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
1 |
7 |
Máy phát điện |
Máy phát điện 5KVA |
1 |
8 |
Máy thủy bình |
Máy thủy bình |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt khe mương củ | 1,64 | m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 2 | Phá dỡ bê tông cống, tường đầu , tường cánh, mương củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14,06 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 3 | Đắp đất đê quai phục vụ thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 13,13 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 4 | Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | 76,47 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 49,75 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,5 | 100m3/1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 7 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,5 | 100m3/1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, bản cống, dàn van, tấm cửa van ĐK ≤10mm | 501,08 | kg | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống bản, dàn van ĐK ≤18mm | 666,55 | kg | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 10 | Gia công thép viền tấm cửa van | 25,82 | kg | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 11 | Lắp đặt thép viền tấm cửa van | 25,82 | kg | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 12 | Lắp đặt bộ nâng hạ tấm cửa van | 1 | bộ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 13 | Lắp đặt tấm cao su 300x1160x10mm | 2,27 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 14 | Lắp đặt bu lông M16 | 57 | cái | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | 100,32 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 16 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2. | 4,48 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 3 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 18 | Ván khuôn móng cống, đáy cống bản | 29,66 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 19 | Bê tông móng móng cống, M150, đá 2x4 | 8,64 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 20 | Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 22 | 1 cấu kiện | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 21 | Bốc xếp ống cống có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 22 | 1 cấu kiện | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 22 | Vận chuyển ống cống bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 1,12 | 10 tấn/1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 23 | Lắp đặt ống cống | 22 | 1 đoạn cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 24 | Thi công mối nối ống cống hộp | 20 | mối nối | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 25 | Ván khuôn tường đầu cống, thân cống bản, dàn van | 49,56 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 26 | Bê tông tường đầu cống, đổ bằng thủ công , M150, đá 2x4 | 1,89 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 27 | Bê tông đáy cống bản, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 0,94 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 28 | Bê tông thân cống bản, dàn van đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 3,49 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 29 | Ván khuôn bản cống | 5,08 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 30 | Bê tông bản cống, gờ chắn bánh, tấm chắn cữa van bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,37 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 31 | Đắp đất giáp thổ móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 53,91 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 32 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 19,93 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 33 | Ván khuôn đổ bê tông hoàn tra mương | 4,73 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 34 | Đổ bê tông hoàn trả mương, đá 1x2, M200 | 0,42 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 35 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công | 5 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | |||
| 36 | Phá dỡ đê quai | 13,13 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 37 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 44 | cây | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 38 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 44 | gốc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 39 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | 5 | bụi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 40 | Cắt khe sân, mặt đường củ | 57,5 | m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 41 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 175,48 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 42 | Phá dỡ kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,35 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 43 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 321,25 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 44 | Đào khuôn đường, bằng thủ công,đất cấp II | 78,91 | 1m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 45 | Đào nền, đánh cấp, khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II | 2.075,82 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 321,25 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 3,21 | 100m3/1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 48 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 3,21 | 100m3/1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 2.831,75 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 28,32 | 100m3/1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình trạng của thế giới kêu gọi thi ca đến cứu nó. "
Lawrence Ferlinghetti
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.