Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 14:46 12/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Architectural road of Van Bac village, Quang Hai commune
Name of Tender Notice
Civil Works
Investor
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải; Địa chỉ: xã Quảng Hải - Thị xã Ba Đồn tỉnh - Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Architectural road of Van Bac village, Quang Hai commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
According to Resolution No. 68/NQ-HDND dated December 28, 2021 of the People's Council of Ba Don town
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
16:00 19/05/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:41 12/05/2022
to
16:00 19/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 19/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
50.000.000 VND
Amount in text format
Fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Máy đào ≥ 0,8m3
1
2
Máy lu
Máy lu 8,5-16 tấn
1
3
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
2
4
Máy ủi
Máy ủi 50-110CV
1
5
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc ≥ 70Kg
1
6
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
1
7
Máy phát điện
Máy phát điện 5KVA
1
8
Máy thủy bình
Máy thủy bình
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Cắt khe mương củ
1,64 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
2 Phá dỡ bê tông cống, tường đầu , tường cánh, mương củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph
14,06 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
3 Đắp đất đê quai phục vụ thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
13,13 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
4 Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2
76,47 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
49,75 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,5 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
7 Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
0,5 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, bản cống, dàn van, tấm cửa van ĐK ≤10mm
501,08 kg Quy định tại mục II chương V- phần 2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cống bản, dàn van ĐK ≤18mm
666,55 kg Quy định tại mục II chương V- phần 2
10 Gia công thép viền tấm cửa van
25,82 kg Quy định tại mục II chương V- phần 2
11 Lắp đặt thép viền tấm cửa van
25,82 kg Quy định tại mục II chương V- phần 2
12 Lắp đặt bộ nâng hạ tấm cửa van
1 bộ Quy định tại mục II chương V- phần 2
13 Lắp đặt tấm cao su 300x1160x10mm
2,27 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
14 Lắp đặt bu lông M16
57 cái Quy định tại mục II chương V- phần 2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống
100,32 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
16 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2.
4,48 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
3 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
18 Ván khuôn móng cống, đáy cống bản
29,66 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
19 Bê tông móng móng cống, M150, đá 2x4
8,64 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
20 Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
22 1 cấu kiện Quy định tại mục II chương V- phần 2
21 Bốc xếp ống cống có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
22 1 cấu kiện Quy định tại mục II chương V- phần 2
22 Vận chuyển ống cống bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
1,12 10 tấn/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
23 Lắp đặt ống cống
22 1 đoạn cống Quy định tại mục II chương V- phần 2
24 Thi công mối nối ống cống hộp
20 mối nối Quy định tại mục II chương V- phần 2
25 Ván khuôn tường đầu cống, thân cống bản, dàn van
49,56 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
26 Bê tông tường đầu cống, đổ bằng thủ công , M150, đá 2x4
1,89 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
27 Bê tông đáy cống bản, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2
0,94 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
28 Bê tông thân cống bản, dàn van đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2
3,49 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
29 Ván khuôn bản cống
5,08 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
30 Bê tông bản cống, gờ chắn bánh, tấm chắn cữa van bê tông M250, đá 1x2, PCB40
1,37 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
31 Đắp đất giáp thổ móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
53,91 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
32 Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
19,93 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
33 Ván khuôn đổ bê tông hoàn tra mương
4,73 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
34 Đổ bê tông hoàn trả mương, đá 1x2, M200
0,42 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
35 Bơm nước hố móng phục vụ thi công
5 Quy định tại mục II chương V- phần 2
36 Phá dỡ đê quai
13,13 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
37 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm
44 cây Quy định tại mục II chương V- phần 2
38 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm
44 gốc Quy định tại mục II chương V- phần 2
39 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công
5 bụi Quy định tại mục II chương V- phần 2
40 Cắt khe sân, mặt đường củ
57,5 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
41 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
175,48 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
42 Phá dỡ kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
7,35 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
43 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I
321,25 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
44 Đào khuôn đường, bằng thủ công,đất cấp II
78,91 1m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
45 Đào nền, đánh cấp, khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II
2.075,82 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
321,25 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
47 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
3,21 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
48 Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
3,21 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
2.831,75 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
50 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
28,32 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 64

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second