Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trường mầm non Sơn Ca |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Sửa chữa Trường Mầm non Sơn Ca Thời gian thực hiện hợp đồng là : 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện (Kinh phí chí thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương (sao, công chứng). 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sao, công chứng). 3. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021). 4. Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/12/2021. 5. Bản scan hợp đồng tương tự, hồ sơ nghiệm thu hợp đồng tương tự (sao, công chứng). 6. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 7. Bản scan đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc mà Nhà thầu đề xuất để thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (sao, công chứng). 8. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Sơn Ca huyện Cát Hải; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3888388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải; địa chỉ: Số 01, Đường Hà Sen, TT Cát Hải, Huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cát Hải; địa chỉ: Số 47 Cụm 7b Tổ dân phố 2A, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3888033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cát Hải; địa chỉ: Số 47 Cụm 7b Tổ dân phố 2A, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3888033 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 70 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Đội trưởng thi công công trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC VÀ KHU HIỆU BỘ | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thu sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,589 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,353 | tấn |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,99 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,03 | m2 |
| 6 | Vận chuyển mái tôn xà gồ ra khỏi phạm vi cổng trường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 7 | Vận chuyển phê thải xây dựng đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,99 | m2 |
| 2 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,03 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 174,94 | m2 |
| 4 | Dán màng chống thấm bằng phương pháp khò khí ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 174,94 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,724 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,724 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 499,61 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,993 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,589 | 100m2 |
| 10 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.204 | cái |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt tôn úp nóc khổ 60cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,91 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.458,41 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.045,03 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.229,2 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 522,52 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.900,21 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.603,23 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,779 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,291 | 100m2 |
| D | Phần Chống Sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 3 | Sơn chống gỉ dây thép chống sét theo tường, mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bình nóng lạnh 30L (cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Nhân công lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | công |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước , dung tích téc nước nhựa 1m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bể |
| 4 | Bảng điện tử cổng chính (bao gồm cả lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA TƯỜNG RÀO PHÍA CỔNG | |||
| G | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,56 | m2 |
| 2 | Vận chuyển hàng rào cũ ra khỏi phạm vi cổng trường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,65 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phê thải xây dựng đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| H | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,58 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,46 | m2 |
| 8 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 9 | Thép inox sub 304 làm hàng rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.179,07 | kg |
| 10 | Lắp dựng hàng rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN KHẤU TRƯỜNG HỌC | |||
| J | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,523 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,898 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,463 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,15 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,3 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lớp trát granito | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,47 | m2 |
| 10 | Vận chuyển mái tôn, xà gồ, phế thải ra khỏi phạm vi cổng trường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 11 | Vận chuyển phê thải xây dựng đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuyến |
| K | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,76 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,796 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m |
| 12 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 299 | cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,3 | m2 |
| 15 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,47 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 273,26 | m |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,47 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,52 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,15 | m2 |
| 20 | Ốp tấm Aluminium trang trí (bao gồm cả khung xương và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,67 | m2 |
| 21 | Tranh vẽ biển hiệu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| M | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox DN90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Đầm bán ≥ 1,5KW | Đầm bán ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
1 |
3 |
Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
1 |
4 |
Đầm bán ≥ 1,5KW |
Đầm bán ≥ 1,5KW |
1 |
5 |
Đầm dùi ≥ 1,5KW |
Đầm dùi ≥ 1,5KW |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thu sét | 3 | công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 7,589 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 3,353 | tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 120,99 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 90,03 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Vận chuyển mái tôn xà gồ ra khỏi phạm vi cổng trường | 3 | công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Vận chuyển phê thải xây dựng đến nơi quy định | 1 | chuyến | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 120,99 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 90,03 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 174,94 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Dán màng chống thấm bằng phương pháp khò khí ga | 174,94 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Gia công xà gồ thép | 3,724 | tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,724 | tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 499,61 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 8,993 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 7,589 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ke chống bão | 3.204 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Sản xuất và lắp đặt tôn úp nóc khổ 60cm | 108,91 | m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.458,41 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.045,03 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.229,2 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 522,52 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.900,21 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.603,23 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 20,779 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,291 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 6 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 36 | m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Sơn chống gỉ dây thép chống sét theo tường, mái | 36 | m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bình nóng lạnh 30L (cả phụ kiện) | 9 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Nhân công lắp đặt bình nóng lạnh | 9 | công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước , dung tích téc nước nhựa 1m3 | 4 | bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bảng điện tử cổng chính (bao gồm cả lắp đặt) | 3,36 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí | 8 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Phá dỡ hàng rào | 47,56 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Vận chuyển hàng rào cũ ra khỏi phạm vi cổng trường | 3 | công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,24 | m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 77,65 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Vận chuyển phê thải xây dựng đến nơi quy định | 1 | chuyến | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,13 | m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,013 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 16 | 1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,2 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,58 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,88 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,46 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Gia công hàng rào song sắt | 49,2 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Thép inox sub 304 làm hàng rào | 1.179,07 | kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Lắp dựng hàng rào | 49,2 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,523 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
"Có những người sống không hề có mục đích gì. Họ trôi nổi trên đời như cọng cỏ trên sông. Họ không đi mà bị cuốn đi. "
Lucius Annacus Seneca
Sự kiện ngoài nước: Lui Paxtơ (Louis Pasteur) từ trần ngày 28-8-1895. Ông sinh nǎm 1822 ở Jura, nước Pháp. Paxtơ học tập ở trường trung học Bơdǎngxông trước khi được nhận vào trường Sư phạm Pari nǎm 1843. Là tiến sĩ vật lý và hoá học, ông trở nên nổi tiếng khi công bố một báo cáo khoa học về tinh thể học. Từ nǎm 1862, ông tập trung nghiên cứu vi sinh vật. Các nghiên cứu của ông về bệnh dại đã gây nên những cuộc bút chiến mạnh mẽ và đã dẫn tới việc điều chế được vắc xin phòng ngừa bệnh dại, khiến ông càng nổi tiếng trên thế giới Ở thủ đô Hà Nội có một vườn hoa mang tên Paxtơ và có tượng của ông.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường mầm non Sơn Ca đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường mầm non Sơn Ca đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.