Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Nội dung theo công văn đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | 1506- 1 - CV LR TTH Hoa Son.pdf |
| Nội dung trả lời | Trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | Tra loi yeu cau lam ro.pdf |
| Ngày trả lời | 07:59 26/06/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch- Hạng mục: Khuôn viên, nhà để xe, nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch -Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Chủ tịch UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch; -Địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch; -Địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. -Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu)Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào nền bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5103 | 100m3 |
| 2 | Đào nền bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5282 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5092 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3964 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1847 | 100m3 |
| 8 | Đắp lớp cát đệm móng dày 5cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,837 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,674 | m3 |
| 10 | Lát gạch nền bằng gạch (Terrazzo 40x40x3cm màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.936,74 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,797 | m3 |
| 12 | Lớp tạo phẳng bằng bao tải xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9549 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền đường vào, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,098 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3136 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5041 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,168 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8479 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5664 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6447 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9252 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2204 | m3 |
| 25 | Lát đá thành bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,4804 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,3639 | m2 |
| 27 | Nẹp viền bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,75 | m |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7344 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8434 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải từ đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5778 | m3 |
| 31 | Đào rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0837 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2518 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6715 | 100m2 |
| 35 | Bê tông rãnh đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,787 | m3 |
| 36 | Xây rãnh vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,852 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,018 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,0072 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6531 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | 1 cấu kiện |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,506 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,87 | m2 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,713 | m3 |
| 48 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7421 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải phá dỡ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9324 | m3 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,506 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 54 | Chữ "HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA" chất liệu alumax màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | chữ |
| 55 | Chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN HOA SƠN" chất liệu alumax màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | chữ |
| 56 | Chữ "UBND HUYỆN LẬP THẠCH - PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO ĐẠO" chất liệu alumax màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | chữ |
| 57 | Chữ "ĐC: THỊ TRẤN HOA SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC" chất liệu alumax màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | chữ |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | m2 |
| 59 | Gia công cổng sắt (Sắt hộp 16x16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,385 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,385 | 1m2 |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5283 | 1m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3804 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5219 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6705 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1668 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9737 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1484 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9502 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5033 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5677 | m3 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,224 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.474,7314 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.841,9554 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,24 | m |
| 79 | Gia công lan can (Sắt hộp mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7523 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,35 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,35 | m2 |
| 82 | Chụp chông nhựa bịt đầu hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa từ đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 7 | Lót lớp vải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1505 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2206 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4189 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4189 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2622 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2622 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,875 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m2 |
| 15 | Máng đón nước, tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,016 | m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 20 | Lót lớp vải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3598 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3963 | m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình (Thép ống mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2454 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2454 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1567 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1567 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4016 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4016 | tấn |
| 28 | Sản xuất hàng rào chắn bằng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,92 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0148 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6076 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc +úp sườn + máng đón nước khổ 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,972 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5321 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,976 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,136 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2892 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,9567 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8501 | tấn |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,6215 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,863 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, cầu thang, hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8235 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,2596 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,276 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,2055 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,357 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6292 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,44 | m2 |
| 16 | Phá lớp granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp + Lớp vữa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7222 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,6673 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6182 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ông thoát nước mái đã gãy, tụt hỏng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 20 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ của công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 21 | Xếp bàn ghế, tháo dỡ bảng học sinh trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 22 | Bốc xếp + vận chuyển các loại cát, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0264 | m3 |
| 23 | Sản xuất cửa đi 2 cánh quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 26 | Sản xuất vách kính cổ định bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,016 | m2 |
| 27 | Cửa xếp ray treo điều hường bên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2892 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4179 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4179 | tấn |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,9008 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4396 | 100m2 |
| 32 | Tấm úp nóc, máng nước khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,58 | m |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,6215 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,863 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,2596 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,276 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8235 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6292 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6292 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6292 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,4384 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,9318 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840,3702 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,0359 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,6673 | m2 |
| 46 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,658 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0984 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0657 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0846 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1956 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7084 | m2 |
| 53 | Sản xuất lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,28 | kg |
| 54 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m2 |
| 55 | ống nhựa PVC thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,85 | m |
| 56 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 57 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 58 | Chếch nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 59 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cai |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn thường có chụp (đèn duôi soáy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 66 | Tê (T20x20x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 67 | Cút nhựa (20x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 68 | Kẹp đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 80x80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 81 | Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ diện ngầm tường: KT 30x20x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 150 lít. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | lực đập ≥10kn (Kilonewton) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất ≥ 14kw | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | sức trở thiết kế ≥ 7 tấn | 3 |
| 8 | Máy đào xúc | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy đào xúc | dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 10 | Máy lu rung | lực rung ≥ 12 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi | San ủi, công suất ≥ 110CV | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5kw | 1 |
| 13 | Máy mài | Công suất ≥1kw | 1 |
| 14 | Cẩu tự hành | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 15 | Máy khoan | Công suất ≥0,5kw | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Công suất ≥0,75kw | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Độ phóng đại ≥30x | 1 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,5kw | 1 |
| 19 | Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình | tổ hợp | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. |
1 |
2 |
Máy trộn vữa |
dung tích thùng trộn ≥ 150 lít. |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
công suất ≥ 1,5 Kw. |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
công suất ≥ 1,0 Kw. |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
lực đập ≥10kn (Kilonewton) |
1 |
6 |
Máy hàn điện |
công suất ≥ 14kw |
1 |
7 |
Ô tô tải tự đổ |
sức trở thiết kế ≥ 7 tấn |
3 |
8 |
Máy đào xúc |
dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
1 |
9 |
Máy đào xúc |
dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
1 |
10 |
Máy lu rung |
lực rung ≥ 12 tấn |
1 |
11 |
Máy ủi |
San ủi, công suất ≥ 110CV |
1 |
12 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất ≥5kw |
1 |
13 |
Máy mài |
Công suất ≥1kw |
1 |
14 |
Cẩu tự hành |
Sức nâng ≥ 6 tấn |
1 |
15 |
Máy khoan |
Công suất ≥0,5kw |
1 |
16 |
Máy bơm nước |
Công suất ≥0,75kw |
1 |
17 |
Máy thủy bình |
Độ phóng đại ≥30x |
1 |
18 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất ≥1,5kw |
1 |
19 |
Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình |
tổ hợp |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền bằng máy đào 1,25m3 | 7,5103 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào nền bằng thủ công | 39,5282 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Vận chuyển đất đào nền | 2,5092 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,3964 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 429 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 105,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Vận chuyển phế thải phá dỡ | 1,1847 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đắp lớp cát đệm móng dày 5cm bằng thủ công | 196,837 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 393,674 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Lát gạch nền bằng gạch (Terrazzo 40x40x3cm màu đỏ) | 3.936,74 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,797 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Lớp tạo phẳng bằng bao tải xác rắn | 10,9549 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,15 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bê tông nền đường vào, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 219,098 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 10,3136 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bồn hoa | 0,1031 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 30,5041 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 10,168 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Vận chuyển đất đào móng | 0,2033 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,8479 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 13,5664 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 11,6447 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 21,9252 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 2,2204 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Lát đá thành bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 | 212,4804 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 148,3639 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Nẹp viền bồn cây | 91,75 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 15,7344 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 7,8434 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Vận chuyển phế thải từ đào rãnh | 23,5778 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Đào rãnh - Cấp đất II | 34,0837 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2518 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Vận chuyển đất đào nền | 0,089 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6715 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bê tông rãnh đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 16,787 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Xây rãnh vữa XM M75, PCB40 | 25,852 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 235,018 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 94,0072 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,7056 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 1,6531 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bê tông tấm đan rãnh | 11,76 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 336 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 36,24 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 14,506 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 8,81 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,87 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 77,713 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Phá dỡ móng gạch | 65,7421 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Vận chuyển phế thải phá dỡ tường rào | 78,9324 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 36,24 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Chính là một dạng màu mè học đòi về tinh thần khiến người ta nghĩ rằng mình có thể thiếu tiền mà hạnh phúc. "
Albert Camus
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.