Thông báo mời thầu

Xây lắp

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 22:25 13/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch- Hạng mục: Khuôn viên, nhà để xe, nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch- Hạng mục: Khuôn viên, nhà để xe, nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:30 28/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:19 13/06/2022
đến
07:30 28/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 28/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/06/2022 (26/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Nội dung theo công văn đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ 1506- 1 - CV LR TTH Hoa Son.pdf
Nội dung trả lời Trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT
File đính kèm nội dung trả lời Tra loi yeu cau lam ro.pdf
Ngày trả lời 07:59 26/06/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch- Hạng mục: Khuôn viên, nhà để xe, nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn , địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch -Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với bên mời thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu -Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn , địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch -Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch -Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Chủ tịch UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch; -Địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch; -Địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. -Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu)Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
2Cán bộ kỹ thuật1- Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
3Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động1- Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1Đào nền bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5103100m3
2Đào nền bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,52821m3
3Vận chuyển đất đào nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5092100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3964100m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V429m2
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V105,6m3
7Vận chuyển phế thải phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,1847100m3
8Đắp lớp cát đệm móng dày 5cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V196,837m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V393,674m3
10Lát gạch nền bằng gạch (Terrazzo 40x40x3cm màu đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.936,74m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,797m3
12Lớp tạo phẳng bằng bao tải xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V10,9549100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m2
14Bê tông nền đường vào, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V219,098m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3136m3
16Vận chuyển phế thải phá dỡ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1031100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,50411m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,168m3
19Vận chuyển đất đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2033100m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8479100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5664m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6447m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9252m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2204m3
25Lát đá thành bồn hoa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,4804m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,3639m2
27Nẹp viền bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V91,75m
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,7344m3
29Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V7,8434m3
30Vận chuyển phế thải từ đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,5778m3
31Đào rãnh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,08371m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2518100m3
33Vận chuyển đất đào nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6715100m2
35Bê tông rãnh đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,787m3
36Xây rãnh vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,852m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V235,018m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,0072m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7056100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6531tấn
41Bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V3361 cấu kiện
43Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,24m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14,506m2
45Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,81m2
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,87m2
47Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V77,713m3
48Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V65,7421m3
49Vận chuyển phế thải phá dỡ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V78,9324m3
50Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V36,24m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,506m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,81m2
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
54Chữ "HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA" chất liệu alumax màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V25chữ
55Chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN HOA SƠN" chất liệu alumax màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V26chữ
56Chữ "UBND HUYỆN LẬP THẠCH - PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO ĐẠO" chất liệu alumax màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V37chữ
57Chữ "ĐC: THỊ TRẤN HOA SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC" chất liệu alumax màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V29chữ
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,81m2
59Gia công cổng sắt (Sắt hộp 16x16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4312tấn
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V19,385m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,3851m2
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,52831m3
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3804100m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V83,5219m3
65Vận chuyển đất đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6705100m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,785100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
68Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,1668m3
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,785100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9737tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1484m3
72Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9502m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5033m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5677m3
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V367,224m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.474,7314m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.841,9554m2
78Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,24m
79Gia công lan can (Sắt hộp mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7523tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,351m2
81Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V72,35m2
82Chụp chông nhựa bịt đầu hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V346cái
BHẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,861m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1944100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
6Vận chuyển đất thừa từ đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m3
7Lót lớp vải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1505100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2206m3
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4189tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4189tấn
11Gia công xà gồ thép (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2622tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2622tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,8751m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,074100m2
15Máng đón nước, tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V47,016m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
20Lót lớp vải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3598100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3963m3
22Gia công cột bằng thép hình (Thép ống mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2454tấn
23Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2454tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1567tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1567tấn
26Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4016tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4016tấn
28Sản xuất hàng rào chắn bằng sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1346tấn
29Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V24,92m2
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,0148m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6076100m2
32Tôn úp nóc +úp sườn + máng đón nước khổ 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,972m
CHẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5321100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V148,976m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V13,136m2
4Tháo dỡ cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V11,2892m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V343,9567m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,8501tấn
7Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V321,6215m2
8Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V591,863m2
9Phá lớp vữa trát cột, cầu thang, hèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V130,8235m2
10Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V354,2596m2
11Phá lớp vữa trát dầmMô tả kỹ thuật theo chương V27,276m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V696,2055m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V254,357m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V58,6292m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V107,44m2
16Phá lớp granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp + Lớp vữa lótMô tả kỹ thuật theo chương V64,7222m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V610,6673m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6182m3
19Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ông thoát nước mái đã gãy, tụt hỏng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
20Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ của công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15công
21Xếp bàn ghế, tháo dỡ bảng học sinh trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15công
22Bốc xếp + vận chuyển các loại cát, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V50,0264m3
23Sản xuất cửa đi 2 cánh quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m2
24Sản xuất cửa sổ 2 cánh quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
25Sản xuất cửa sổ 4 cánh quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
26Sản xuất vách kính cổ định bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,016m2
27Cửa xếp ray treo điều hường bên dướiMô tả kỹ thuật theo chương V11,2892m2
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4179tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4179tấn
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,9008m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,4396100m2
32Tấm úp nóc, máng nước khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V28,58m
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V321,6215m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V591,863m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V354,2596m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,276m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,8235m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6292m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V58,6292m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6292m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V986,4384m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V853,9318m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.840,3702m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V536,0359m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT500x500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V610,6673m2
46Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT400x400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,658m2
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0984m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0657m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,0846m3
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,1956m2
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7084m2
53Sản xuất lan can bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V483,28kg
54Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V54,12m2
55ống nhựa PVC thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V77,85m
56Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
57Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
58Chếch nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
59Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9cai
60Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
61Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
63Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
64Lắp đặt đèn thường có chụp (đèn duôi soáy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V470m
66Tê (T20x20x20)Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
67Cút nhựa (20x20)Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
68Kẹp đỡMô tả kỹ thuật theo chương V900cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V570m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
73Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 80x80 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
81Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
82Lắp đặt tủ diện ngầm tường: KT 30x20x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngdung tích thùng trộn ≥ 250 lít.1
2Máy trộn vữadung tích thùng trộn ≥ 150 lít.1
3Máy đầm dùicông suất ≥ 1,5 Kw.1
4Máy đầm bàncông suất ≥ 1,0 Kw.1
5Máy đầm cóclực đập ≥10kn (Kilonewton)1
6Máy hàn điệncông suất ≥ 14kw1
7Ô tô tải tự đổsức trở thiết kế ≥ 7 tấn3
8Máy đào xúcdung tích gầu ≥ 0,8 m31
9Máy đào xúcdung tích gầu ≥ 1,25 m31
10Máy lu runglực rung ≥ 12 tấn1
11Máy ủiSan ủi, công suất ≥ 110CV1
12Máy cắt uốn thépCông suất ≥5kw1
13Máy màiCông suất ≥1kw1
14Cẩu tự hànhSức nâng ≥ 6 tấn1
15Máy khoanCông suất ≥0,5kw1
16Máy bơm nướcCông suất ≥0,75kw1
17Máy thủy bìnhĐộ phóng đại ≥30x1
18Máy cắt gạch đáCông suất ≥1,5kw1
19Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trìnhtổ hợp1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
1
2
Máy trộn vữa
dung tích thùng trộn ≥ 150 lít.
1
3
Máy đầm dùi
công suất ≥ 1,5 Kw.
1
4
Máy đầm bàn
công suất ≥ 1,0 Kw.
1
5
Máy đầm cóc
lực đập ≥10kn (Kilonewton)
1
6
Máy hàn điện
công suất ≥ 14kw
1
7
Ô tô tải tự đổ
sức trở thiết kế ≥ 7 tấn
3
8
Máy đào xúc
dung tích gầu ≥ 0,8 m3
1
9
Máy đào xúc
dung tích gầu ≥ 1,25 m3
1
10
Máy lu rung
lực rung ≥ 12 tấn
1
11
Máy ủi
San ủi, công suất ≥ 110CV
1
12
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥5kw
1
13
Máy mài
Công suất ≥1kw
1
14
Cẩu tự hành
Sức nâng ≥ 6 tấn
1
15
Máy khoan
Công suất ≥0,5kw
1
16
Máy bơm nước
Công suất ≥0,75kw
1
17
Máy thủy bình
Độ phóng đại ≥30x
1
18
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥1,5kw
1
19
Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình
tổ hợp
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền bằng máy đào 1,25m3
7,5103 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền bằng thủ công
39,5282 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đất đào nền
2,5092 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90
5,3964 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
429 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Phá dỡ kết cấu bê tông
105,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển phế thải phá dỡ
1,1847 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp lớp cát đệm móng dày 5cm bằng thủ công
196,837 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40
393,674 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lát gạch nền bằng gạch (Terrazzo 40x40x3cm màu đỏ)
3.936,74 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
16,797 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lớp tạo phẳng bằng bao tải xác rắn
10,9549 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
1,15 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông nền đường vào, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
219,098 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
10,3136 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển phế thải phá dỡ bồn hoa
0,1031 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
30,5041 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
10,168 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Vận chuyển đất đào móng
0,2033 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,8479 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
13,5664 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40
11,6447 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
21,9252 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
2,2204 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lát đá thành bồn hoa, vữa XM M75, PCB40
212,4804 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
148,3639 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Nẹp viền bồn cây
91,75 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
15,7344 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ
7,8434 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Vận chuyển phế thải từ đào rãnh
23,5778 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đào rãnh - Cấp đất II
34,0837 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2518 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Vận chuyển đất đào nền
0,089 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,6715 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông rãnh đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40
16,787 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Xây rãnh vữa XM M75, PCB40
25,852 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
235,018 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
94,0072 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,7056 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK
1,6531 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông tấm đan rãnh
11,76 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
336 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Tháo dỡ gạch ốp tường
36,24 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
14,506 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
8,81 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
15,87 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
77,713 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Phá dỡ móng gạch
65,7421 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Vận chuyển phế thải phá dỡ tường rào
78,9324 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox
36,24 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 84

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây