Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220645892-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220645892-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Yêu cầu làm rõ HSMT |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV 65 - LR TTH Quan Dinh Tam Quan.pdf |
| Nội dung trả lời | - Bên mời thầu làm rõ cụ thể: Với yêu cầu tại hồ sơ mời thầu “bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh (kèm thêm bản bố cáo xác nhận nghành nghề của đơn vị cung cấp vật liệu nêu rõ có nghành nghề mua bán, kinh doanh vật liệu tương ứng)”; nhà thầu có thể thay thế bằng “bản sao đăng ký kinh doanh, cùng với hóa đơn mua bán vật liệu tương ứng của nhà cung cấp đã xuất cho các đơn vị mua hàng để chứng minh nhà cung cấp có khả năng cung cấp vật liệu tương ứng” khi tham gia dự thầu. |
| File đính kèm nội dung trả lời | Công văn trả lời làm rõ E-HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 13:07 20/06/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Xây mới nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và hệ thống phòng cháy chữa cháy trường mầm non Quan Đình xã Tam Quan huyện Tam Đảo Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan; Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tam Quan; Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào ao, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.298,3558 | m3 |
| 2 | Lớp vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,6118 | 100m2 |
| 3 | Đắp móng đệm cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,3977 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,7786 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,7549 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,0965 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,8786 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3278 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9454 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7814 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2324 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5951 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1928 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2952 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8647 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5838 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4699 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,6848 | m3 |
| 19 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,9578 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng đường dốc, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1369 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng đường dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0269 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,1545 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,1994 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,8291 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,8821 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5079 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6388 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6037 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1979 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,049 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,4972 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2227 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9899 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,1545 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,329 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,7882 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,1342 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,301 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4837 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1641 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9343 | tấn |
| 18 | Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4595 | m3 |
| 19 | Cốt thép lam bê tông ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0789 | tấn |
| 20 | Cốt thép lam bê tông ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3684 | tấn |
| 21 | Ván khuôn lam bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2954 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt lam bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,1048 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7444 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,653 | tấn |
| 26 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4004 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 328,3969 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,0696 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,9527 | m3 |
| 30 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5926 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,814 | m2 |
| 32 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0538 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 402,5 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6089 | 100m2 |
| 35 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75,1924 | m2 |
| 36 | Ngói nóc, ngói bò | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,34 | viên |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120,534 | m2 |
| 38 | Ống nhựa PVC 110 thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,9 | m |
| 39 | Côn cút nối D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 40 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56 | cái |
| 41 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | quả |
| 42 | Bậc thang lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 451,9644 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường gạch 600x120mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,552 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 603,7738 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.687,2325 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 694,8566 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 749,72 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.158,286 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,971 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,66 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,42 | m |
| 11 | Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.040,6852 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 122,0556 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,176 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,7744 | m2 |
| 15 | Tay vịn inox cầu thang D76x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,4834 | kg |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.799,9854 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 905,6607 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,76 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,02 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,72 | m2 |
| 21 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,68 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,64 | m2 |
| 23 | Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,12 | m2 |
| 24 | Cửa mái bằng chớp kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,7736 | m2 |
| 25 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9491 | tấn |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2287 | tấn |
| 27 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.177,8 | kg |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,4908 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,04 | m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,53 | 100m2 |
| D | HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào móng Rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,9928 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6625 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,5518 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,098 | m3 |
| 5 | Xâyhố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2962 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,7746 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 132,002 | m2 |
| 8 | Láng rãnh, hố ga dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,85 | m2 |
| 9 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,1024 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2914 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3341 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6321 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 172 | 1 cấu kiện |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 40x57x20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 30x20x15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3 cực 415V/85A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3 cực 415V/50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 1 cực 250V/50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 1 cực 250V/20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Hộp cài ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | hộp |
| 8 | Hộp nối , đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cái |
| 15 | Đèn chiếu sáng lớp học kiểu dáng tương đương FS 40/36x2 (2 bóng x 36W) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | bộ |
| 17 | Đèn LED sát trần vuông 30x30cm, 1x24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp điện 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 106 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 605 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 430 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 312 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 480 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.463 | m |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cuộn |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | m |
| 5 | Kẹp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | 100m3 |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bể |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 14 | Giếng khoan cấp nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | TB |
| 15 | Bơm cấp nước lên téc và van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Ống PPR D50-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 17 | Ống PPR D32-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 18 | Ống PPR D25-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 19 | Ống PPR D20-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 20 | Cút 45 độ PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Cút 90 độ PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Cút 90 độ PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 23 | Cút 90 độ PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | cái |
| 24 | Tê PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Tê PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 26 | Tê PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Tê PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | cái |
| 28 | Van khóa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Van khóa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Van khóa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 31 | Van phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Côn PPR D50x/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Côn PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Côn PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 36 | Rắc co PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Rắc co PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 38 | Ống PVC D34 (tương đương C2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 39 | Ống PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,36 | 100m |
| 40 | Ống PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 41 | Ống PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 42 | Ống PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 43 | Cút 135 độ PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144 | cái |
| 44 | Cút 135 độ PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Cút 90 độ PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 46 | Cút 90 độ PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | cái |
| 47 | Cút 90 độ PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Cút 90 độ PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | cái |
| 49 | Cút 135 độ PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 50 | Cút 135 độ PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 51 | Cút 135 độ PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | cái |
| 52 | Tê chếch PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | cái |
| 53 | Tê chếch PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 54 | Tê chếch PVC D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 55 | Tê chếch PVC D60/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 56 | Tê chếch PVC D110/60; D110/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 57 | Côn thu PVC D110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Côn thu PVC D60/42; D60/34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 59 | Si phông D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 60 | Nắp thông tắc D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 61 | Nắp thông tắc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| H | BỂ PHỐT (3 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9778 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6502 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0655 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1531 | tấn |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,1987 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,011 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,61 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,296 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0792 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.200 | m |
| 3 | Kéo rải dây cáp tín hiệu từ hộp kỹ thuật về tủ trung tâm, dây cáp 5Px2x0.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 4 | Lắp ống vanlock D20 bảo vệ dây cáp tín hiệu về tủ trung tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 850 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | hộp |
| J | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 500 | m |
| 2 | Lắp ống luồn bọc dây tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 500 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn sự cố thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt các automat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| K | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy điện Q= 17,5 l/s, H= 45mcn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy diezen (Q =17,5l/s, H =45mcn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt cáp điều khiển máy bơm chữa cháy 3x16+1x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn DN 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều DN100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu D100/80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt giong mặt bích | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cặp bích |
| 14 | Bulong M16x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108 | cái |
| 15 | Ống thép đen DN100 dày 3,2 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3 | 100m |
| 16 | Trụ hai cửa ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 19 | LĐ vòi chữa cháy D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Gía đựng bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | bình |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe tải có cẩu | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 9 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 10 | Máy tời | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 14 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe tải có cẩu |
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
Đầm mặt bê tông |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Đầm chặt bê tông |
2 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay |
Đầm chặt đất, cát |
1 |
5 |
Máy hàn |
Hàn sắt thép |
2 |
6 |
Máy khoan bê tông |
Khoan bê tông |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
2 |
8 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa xây, trát |
1 |
9 |
Máy mài |
Mài gạch, đá |
1 |
10 |
Máy tời |
Vận chuyển vật liệu lên cao |
1 |
11 |
Máy cắt gạch đá |
Cắt gạch đá |
1 |
12 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn thép |
1 |
13 |
Máy bơm nước |
Bơm nước |
1 |
14 |
Máy đào |
Đào xúc đất, đá |
1 |
15 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển vật liệu, phế thải |
2 |
16 |
Máy thủy bình |
Đo cao độ |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào ao, đất cấp II | 2.298,3558 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 2 | Lớp vải địa kỹ thuật | 8,6118 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 3 | Đắp móng đệm cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 13,3977 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 4 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | 37,7786 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 54,7549 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 6 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 | 5,0965 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 7 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | 35,8786 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 8 | Ván khuôn bê tông lót | 1,3278 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 9 | Ván khuôn móng | 0,9454 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 10 | Ván khuôn cổ cột | 0,7814 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 11 | Ván khuôn giằng móng | 3,2324 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,5951 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 13 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | 0,1928 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 14 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | 2,2952 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 15 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,8647 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 16 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,5838 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 17 | Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | 4,4699 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 34,6848 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 19 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 19,9578 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 20 | Bê tông giằng đường dốc, M200, đá 1x2 | 0,1369 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 21 | Ván khuôn giằng đường dốc | 0,0269 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 11,1545 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 23 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | 61,1994 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp II | 11,8291 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 25 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 27,8821 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 26 | Ván khuôn cột | 4,5079 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 27 | Cốt thép cột ĐK ≤10mm | 0,6388 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 28 | Cốt thép cột ĐK ≤18mm | 1,6037 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 29 | Cốt thép cột ĐK >18mm | 4,1979 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 30 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | 93,049 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 31 | Ván khuôn dầm | 7,4972 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 32 | Cốt thép dầm ĐK ≤10mm | 2,2227 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 33 | Cốt thép dầm ĐK ≤18mm | 3,9899 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 34 | Cốt thép dầm ĐK >18mm | 9,1545 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 35 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | 124,329 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 36 | Ván khuôn sàn mái | 12,7882 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 37 | Cốt thép sàn mái | 14,1342 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 38 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | 7,301 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 39 | Ván khuôn lanh tô | 1,4837 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 40 | Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | 0,1641 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 41 | Cốt thép lanh tô ĐK >10mm | 0,9343 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 42 | Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2 | 4,4595 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 43 | Cốt thép lam bê tông ĐK ≤10mm | 0,0789 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 44 | Cốt thép lam bê tông ĐK >10mm | 0,3684 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 45 | Ván khuôn lam bê tông | 0,2954 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 46 | Lắp đặt lam bê tông | 26 | 1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 47 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | 7,1048 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 48 | Ván khuôn cầu thang | 0,7444 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 49 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,653 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 50 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 0,4004 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Ta cần 4 cái ôm một ngày để tồn tại. Ta cần 8 cái ôm một ngày để duy trì. Ta cần 12 cái ôm một ngày để phát triển. "
Jack Canfield
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Tam Quan; Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Tam Quan; Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.