Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 18:42 15/06/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
New construction of a 2-storey, 6-room classroom and fire protection system for Quan Dinh kindergarten, Tam Quan commune, Tam Dao district
Name of Tender Notice
Civil Works
Investor
UBND xã Tam Quan; Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selection of construction contractors: New construction of a 2-storey, 6-room classroom and fire protection system at Quan Dinh kindergarten, Tam Quan commune, Tam Dao district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Related announcements
Time of bid closing
16:30 25/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:11 15/06/2022
to
16:30 25/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:30 25/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
120.000.000 VND
Amount in text format
One hundred twenty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Xe tải có cẩu
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
1
2
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
2
4
Máy đầm đất cầm tay
Đầm chặt đất, cát
1
5
Máy hàn
Hàn sắt thép
2
6
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
7
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
2
8
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
9
Máy mài
Mài gạch, đá
1
10
Máy tời
Vận chuyển vật liệu lên cao
1
11
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
12
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
13
Máy bơm nước
Bơm nước
1
14
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
15
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
2
16
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào ao, đất cấp II
2.298,3558 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Lớp vải địa kỹ thuật
8,6118 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Đắp móng đệm cát, độ chặt Y/C K = 0,90
13,3977 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Bê tông lót M100, đá 2x4
37,7786 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Bê tông móng, M250, đá 1x2
54,7549 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Bê tông cổ cột M250, đá 1x2
5,0965 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2
35,8786 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Ván khuôn bê tông lót
1,3278 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Ván khuôn móng
0,9454 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Ván khuôn cổ cột
0,7814 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Ván khuôn giằng móng
3,2324 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,5951 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm
0,1928 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm
2,2952 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm
0,8647 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm
0,5838 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm
4,4699 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
34,6848 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
19,9578 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Bê tông giằng đường dốc, M200, đá 1x2
0,1369 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Ván khuôn giằng đường dốc
0,0269 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
11,1545 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Bê tông nền M150, đá 2x4
61,1994 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp II
11,8291 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Bê tông cột M250, đá 1x2
27,8821 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Ván khuôn cột
4,5079 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Cốt thép cột ĐK ≤10mm
0,6388 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Cốt thép cột ĐK ≤18mm
1,6037 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Cốt thép cột ĐK >18mm
4,1979 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Bê tông dầm M250, đá 1x2
93,049 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Ván khuôn dầm
7,4972 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Cốt thép dầm ĐK ≤10mm
2,2227 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Cốt thép dầm ĐK ≤18mm
3,9899 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Cốt thép dầm ĐK >18mm
9,1545 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2
124,329 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Ván khuôn sàn mái
12,7882 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Cốt thép sàn mái
14,1342 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2
7,301 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Ván khuôn lanh tô
1,4837 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm
0,1641 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Cốt thép lanh tô ĐK >10mm
0,9343 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2
4,4595 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Cốt thép lam bê tông ĐK ≤10mm
0,0789 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Cốt thép lam bê tông ĐK >10mm
0,3684 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Ván khuôn lam bê tông
0,2954 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Lắp đặt lam bê tông
26 1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Bê tông cầu thang M250, đá 1x2
7,1048 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Ván khuôn cầu thang
0,7444 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm
0,653 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm
0,4004 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan as follows:

  • Has relationships with 64 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.23 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 4.71%, Construction 95.29%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 270,594,847,319 VND, in which the total winning value is: 268,628,599,648 VND.
  • The savings rate is: 0.73%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 81

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second