Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 09:56 30/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
KCH các tuyến đường giao thông từ nhà văn hóa thôn Vân Trung đi nghĩa địa Vân Lôi xã Quảng Hải
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải. Địa chỉ: Xã Quảng Hải, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KCH các tuyến đường giao thông từ nhà văn hóa thôn Vân Trung đi nghĩa địa Vân Lôi xã Quảng Hải
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và ngân sách cấp trên hỗ trợ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 10/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:23 30/06/2022
đến
10:00 10/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 10/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
118.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/07/2022 (07/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: công ty TNHH Quốc Việt
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: KCH các tuyến đường giao thông từ nhà văn hóa thôn Vân Trung đi nghĩa địa Vân Lôi xã Quảng Hải
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và ngân sách cấp trên hỗ trợ
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: công ty TNHH Quốc Việt , địa chỉ: Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải. Địa chỉ: Xã Quảng Hải, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn; Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia; Địa chỉ: xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: công ty TNHH Quốc Việt , địa chỉ: Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải. Địa chỉ: Xã Quảng Hải, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải. Địa chỉ: Xã Quảng Hải, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Quảng Hải. Địa chỉ: Xã Quảng Hải, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;Số điện thoại: 0984911346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0912 460 373
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ quan cấp trên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.11
3Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm1Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình giao thông hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.11
4Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán1Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề định giá11
5Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu10Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghềkèm theo11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 21.143,82m3
2Bê tông gia cố lề, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 269,15m3
3Bê tông dầm đỉnh kè M200Quy định tại mục II chương V- phần 272,71m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định tại mục II chương V- phần 21.081,72m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 2959,23m2
6Ván khuôn dầm đỉnh kèQuy định tại mục II chương V- phần 2289,18m2
7Lót 01 lớp bạtQuy định tại mục II chương V- phần 28.095,08m2
8Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 23.099,95kg
9Sản xuất thanh truyền lực khe dọcQuy định tại mục II chương V- phần 21.665,54kg
10Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đỉnh kè, ĐK ≤10mm.Quy định tại mục II chương V- phần 22.531,7kg
11Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đỉnh kè, ĐK ≤18mm.Quy định tại mục II chương V- phần 21.367,7kg
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định tại mục II chương V- phần 22.175,71m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng 5% khối lượng đào nền đường)Quy định tại mục II chương V- phần 2192,68m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 25.726,512m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% Đầm cóc)Quy định tại mục II chương V- phần 2657,688m3
16Đào hữu cơ, đánh cấp -đất cấp I (MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 22.691,19m3
17Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II 10%NC)Quy định tại mục II chương V- phần 2385,361m3
18Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II (90%MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 23.468,24m3
19Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 22.164,63m3
20Đào móng băng đất cấp II (5%NC)Quy định tại mục II chương V- phần 2190,3631m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 23.616,888m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng 5% khối lượng đào móng)Quy định tại mục II chương V- phần 2190,363m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 2867,178m3
24Dăm cát lót dày 10cmQuy định tại mục II chương V- phần 2153m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại mục II chương V- phần 2214,43m3
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 250.927,6m
27Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V- phần 2463,41m2
28Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 240,49m3
29Phá dỡ đê cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 2291,68m3
30Bơm nước hố mongQuy định tại mục II chương V- phần 230ca
31Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmQuy định tại mục II chương V- phần 290gốc
32Di dời cột điệnQuy định tại mục II chương V- phần 211cột
33Trồng cây bằng lăng- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mQuy định tại mục II chương V- phần 254cây
34Trồng cây giáng hương- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mQuy định tại mục II chương V- phần 254cây
35Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnQuy định tại mục II chương V- phần 21081cây/90 ngày
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 246,44m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 213,02m3
38Đắp đất hữu cơ trồng câyQuy định tại mục II chương V- phần 272,65m3
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmQuy định tại mục II chương V- phần 214cái
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 226,912100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 226,912100m3/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 276,101100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 276,101100m3/1km
BCỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C2 (10%NC)Quy định tại mục II chương V- phần 25,2521m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất C2 (90%MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 247,268m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 218,75m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 2645,84kg
5Bê tông ống cống M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 25,21m3
6Bê tông tường cống, M150, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 20,69m3
7Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 25m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại mục II chương V- phần 22m3
9Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 210,47m3
10Lắp đặt ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 2241cấu kiện
11Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngQuy định tại mục II chương V- phần 221mối nối
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V- phần 245,03m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 2115,2m2
14Ván khuôn gỗ tường cống, móng cốngQuy định tại mục II chương V- phần 219,15m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,525100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,525100m3/1km
CCÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Quy định tại mục II chương V- phần 22biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bQuy định tại mục II chương V- phần 22biển
3Biển phản quang số 245aQuy định tại mục II chương V- phần 22biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Quy định tại mục II chương V- phần 22biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Quy định tại mục II chương V- phần 22bộ
6Đèn tín hiệuQuy định tại mục II chương V- phần 24bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngQuy định tại mục II chương V- phần 24bộ
8Rào chắn thi côngQuy định tại mục II chương V- phần 230m
9Công đảm bảo giao thôngQuy định tại mục II chương V- phần 2180công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥0,5m3.Dung tích gàu ≥0.5m3 có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định2
2Máy ủi ≥ 50cv.Công suất ≥ 110CV có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định2
3Máy Lu 8-25T.Trọng lượng tĩnh ≥ 9T có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định2
4Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn.Trọng tải ≥ 5T có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định3
5Máy trộn bê tôngDung tích 250l2
6Máy đầm cócTrọng lượng 80kg2
7Máy thủy bình.Sử dụng tốt1
8Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc.Sử dụng tốt1
9Phòng thí nghiệm.Sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥0,5m3.
Dung tích gàu ≥0.5m3 có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
2
1
Máy đào ≥0,5m3.
Dung tích gàu ≥0.5m3 có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
2
2
Máy ủi ≥ 50cv.
Công suất ≥ 110CV có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
2
2
Máy ủi ≥ 50cv.
Công suất ≥ 110CV có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
2
3
Máy Lu 8-25T.
Trọng lượng tĩnh ≥ 9T có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
2
3
Máy Lu 8-25T.
Trọng lượng tĩnh ≥ 9T có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
2
4
Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn.
Trọng tải ≥ 5T có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
3
4
Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn.
Trọng tải ≥ 5T có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
3
5
Máy trộn bê tông
Dung tích 250l
2
5
Máy trộn bê tông
Dung tích 250l
2
6
Máy đầm cóc
Trọng lượng 80kg
2
6
Máy đầm cóc
Trọng lượng 80kg
2
7
Máy thủy bình.
Sử dụng tốt
1
7
Máy thủy bình.
Sử dụng tốt
1
8
Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc.
Sử dụng tốt
1
8
Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc.
Sử dụng tốt
1
9
Phòng thí nghiệm.
Sử dụng tốt
1
9
Phòng thí nghiệm.
Sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2
1.143,82 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
2 Bê tông gia cố lề, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
69,15 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
3 Bê tông dầm đỉnh kè M200
72,71 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1.081,72 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
959,23 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
6 Ván khuôn dầm đỉnh kè
289,18 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
7 Lót 01 lớp bạt
8.095,08 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
8 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn
3.099,95 kg Quy định tại mục II chương V- phần 2
9 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc
1.665,54 kg Quy định tại mục II chương V- phần 2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đỉnh kè, ĐK ≤10mm.
2.531,7 kg Quy định tại mục II chương V- phần 2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đỉnh kè, ĐK ≤18mm.
1.367,7 kg Quy định tại mục II chương V- phần 2
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
2.175,71 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng 5% khối lượng đào nền đường)
192,68 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%MTC)
5.726,512 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% Đầm cóc)
657,688 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
16 Đào hữu cơ, đánh cấp -đất cấp I (MTC)
2.691,19 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
17 Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II 10%NC)
385,36 1m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
18 Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II (90%MTC)
3.468,24 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
19 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40
2.164,63 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
20 Đào móng băng đất cấp II (5%NC)
190,363 1m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%MTC)
3.616,888 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng 5% khối lượng đào móng)
190,363 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
867,178 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
24 Dăm cát lót dày 10cm
153 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
214,43 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
26 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
50.927,6 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
27 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
463,41 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
28 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
40,49 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
29 Phá dỡ đê cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
291,68 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
30 Bơm nước hố mong
30 ca Quy định tại mục II chương V- phần 2
31 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm
90 gốc Quy định tại mục II chương V- phần 2
32 Di dời cột điện
11 cột Quy định tại mục II chương V- phần 2
33 Trồng cây bằng lăng- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m
54 cây Quy định tại mục II chương V- phần 2
34 Trồng cây giáng hương- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m
54 cây Quy định tại mục II chương V- phần 2
35 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn
108 1cây/90 ngày Quy định tại mục II chương V- phần 2
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
46,44 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
13,02 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
38 Đắp đất hữu cơ trồng cây
72,65 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
39 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
14 cái Quy định tại mục II chương V- phần 2
40 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
1 cái Quy định tại mục II chương V- phần 2
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
26,912 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
42 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
26,912 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
76,101 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
44 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
76,101 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
45 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C2 (10%NC)
5,252 1m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
46 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất C2 (90%MTC)
47,268 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
18,75 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
48 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
645,84 kg Quy định tại mục II chương V- phần 2
49 Bê tông ống cống M200, đá 1x2
5,21 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
50 Bê tông tường cống, M150, đá 1x2
0,69 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 143

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây