Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 09:56 30/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Archeology of traffic routes from Van Trung village cultural house to Van Loi cemetery, Quang Hai commune
Name of Tender Notice
Civil Works
Investor
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải. Địa chỉ: Xã Quảng Hải, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Archeology of traffic routes from Van Trung village cultural house to Van Loi cemetery, Quang Hai commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget and superior budget support
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
10:00 10/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:23 30/06/2022
to
10:00 10/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 10/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
118.000.000 VND
Amount in text format
One hundred eighteen million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào ≥0,5m3.
Dung tích gàu ≥0.5m3 có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
2
1
Máy đào ≥0,5m3.
Dung tích gàu ≥0.5m3 có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
2
2
Máy ủi ≥ 50cv.
Công suất ≥ 110CV có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
2
2
Máy ủi ≥ 50cv.
Công suất ≥ 110CV có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
2
3
Máy Lu 8-25T.
Trọng lượng tĩnh ≥ 9T có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
2
3
Máy Lu 8-25T.
Trọng lượng tĩnh ≥ 9T có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
2
4
Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn.
Trọng tải ≥ 5T có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
3
4
Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn.
Trọng tải ≥ 5T có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
3
5
Máy trộn bê tông
Dung tích 250l
2
5
Máy trộn bê tông
Dung tích 250l
2
6
Máy đầm cóc
Trọng lượng 80kg
2
6
Máy đầm cóc
Trọng lượng 80kg
2
7
Máy thủy bình.
Sử dụng tốt
1
7
Máy thủy bình.
Sử dụng tốt
1
8
Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc.
Sử dụng tốt
1
8
Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc.
Sử dụng tốt
1
9
Phòng thí nghiệm.
Sử dụng tốt
1
9
Phòng thí nghiệm.
Sử dụng tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2
1.143,82 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
2 Bê tông gia cố lề, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
69,15 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
3 Bê tông dầm đỉnh kè M200
72,71 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1.081,72 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
959,23 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
6 Ván khuôn dầm đỉnh kè
289,18 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
7 Lót 01 lớp bạt
8.095,08 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
8 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn
3.099,95 kg Quy định tại mục II chương V- phần 2
9 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc
1.665,54 kg Quy định tại mục II chương V- phần 2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đỉnh kè, ĐK ≤10mm.
2.531,7 kg Quy định tại mục II chương V- phần 2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đỉnh kè, ĐK ≤18mm.
1.367,7 kg Quy định tại mục II chương V- phần 2
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
2.175,71 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng 5% khối lượng đào nền đường)
192,68 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%MTC)
5.726,512 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% Đầm cóc)
657,688 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
16 Đào hữu cơ, đánh cấp -đất cấp I (MTC)
2.691,19 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
17 Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II 10%NC)
385,36 1m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
18 Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II (90%MTC)
3.468,24 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
19 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40
2.164,63 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
20 Đào móng băng đất cấp II (5%NC)
190,363 1m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%MTC)
3.616,888 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng 5% khối lượng đào móng)
190,363 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
867,178 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
24 Dăm cát lót dày 10cm
153 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
214,43 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
26 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
50.927,6 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
27 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
463,41 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
28 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
40,49 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
29 Phá dỡ đê cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
291,68 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
30 Bơm nước hố mong
30 ca Quy định tại mục II chương V- phần 2
31 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm
90 gốc Quy định tại mục II chương V- phần 2
32 Di dời cột điện
11 cột Quy định tại mục II chương V- phần 2
33 Trồng cây bằng lăng- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m
54 cây Quy định tại mục II chương V- phần 2
34 Trồng cây giáng hương- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m
54 cây Quy định tại mục II chương V- phần 2
35 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn
108 1cây/90 ngày Quy định tại mục II chương V- phần 2
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
46,44 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
13,02 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
38 Đắp đất hữu cơ trồng cây
72,65 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
39 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
14 cái Quy định tại mục II chương V- phần 2
40 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
1 cái Quy định tại mục II chương V- phần 2
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
26,912 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
42 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
26,912 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
76,101 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
44 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
76,101 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
45 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C2 (10%NC)
5,252 1m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
46 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất C2 (90%MTC)
47,268 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
18,75 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
48 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
645,84 kg Quy định tại mục II chương V- phần 2
49 Bê tông ống cống M200, đá 1x2
5,21 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
50 Bê tông tường cống, M150, đá 1x2
0,69 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 66

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second