Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220666596-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220666596-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Hồ Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Xây mới nhà rèn luyện thể chất - Trường tiểu học xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Xác nhận về hoàn thành nghĩa vụ thuế với cơ quan thuế đến hết quý I năm 2022. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồ Sơn. Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồ Sơn. Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hệ thống điện.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 199,2834 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9928 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,249 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68,1186 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,0705 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, giằng móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,5878 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4864 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3466 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6019 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,7068 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2449 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,0985 | m3 |
| B | PHẦN THẤN | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,2053 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4386 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5464 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0972 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9167 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,9662 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6334 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5022 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4404 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,8905 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7855 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2402 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2231 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,8634 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8274 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,283 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,641 | tấn |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130,2318 | m3 |
| 2 | Xây ốp cột bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,107 | m3 |
| 3 | Xây bó bồn, tam cấp bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,7763 | m3 |
| 4 | Ốp chân tường gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,327 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 739,6762 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.101,0704 | m2 |
| 7 | Trát trụ, lanh tô, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 236,1238 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 263,34 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 278,55 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,5672 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4344 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,5672 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4344 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,176 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 763,784 | 1m2 |
| 16 | Tăng đơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | bộ |
| 17 | Bulông M18x600 đầu cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | cái |
| 18 | Bulông M18x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 128 | cái |
| 19 | Bulông M12x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 576 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,1204 | 100m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 148,2152 | m2 |
| 22 | Láng sân tập đa năng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 375,9184 | m2 |
| 23 | Sơn chống trượt 3 lớp epoxy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 375,9184 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,1775 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.859,4284 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 739,3162 | m2 |
| 27 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 223,3396 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 223,3396 | m2 |
| 29 | Đắp vữa bo tròn chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,52 | m2 |
| 30 | Đắp nổi trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,7824 | m2 |
| 31 | SXLD cửa khung nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,76 | m2 |
| 32 | SXLD cửa khung nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại cửa đi 4 cánh mở quay kính 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | m2 |
| 33 | SXLD cửa khung nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,08 | m2 |
| 34 | SXLD vách kính khung nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại vách kính kính 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,64 | m2 |
| 35 | SXLD vách kính cửa mở hất khung nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại vách kính mở hất kính 6.38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,44 | 0.0 |
| 36 | SXLD cửa lan chớp bằng khung hộp kẽm chống gỉ, nan chớp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,8 | m2 |
| 37 | Gia công hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2492 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,4 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,24 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,632 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 90 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | cái |
| 42 | Cầu thu nước mái + rọ chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | cái |
| 43 | Đào móng hè rãnh, hố ga, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 178,9668 | 1m3 |
| 44 | Cấp phối đá dăm đáy rãnh, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,217 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,9549 | m3 |
| 46 | Xây rãnh, hố ga bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,5676 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 199,64 | m2 |
| 48 | Bê tông mũ rãnh, mũ hố ga, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,5345 | m3 |
| 49 | Láng rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM M125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 146,64 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,4084 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4457 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3572 | tấn |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 197 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần D260, 1x16w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 128 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 310 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x10mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P-1C-250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P-1C-250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P-1C-250V/20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P-1C-250V/32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Hộp cài 9 ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 438 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 21 | Ống ruột gà D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tổng 380x250x150 bằng tôn dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 160 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 107 | cọc |
| 6 | Nón chống dột tôn tráng kẽm dày 0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Que hàn 4 ly (Việt Đức) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9 | kg |
| 8 | Bu lông + đai ốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,2 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 317,5817 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 2 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 9 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm bàn |
Đầm mặt bê tông |
1 |
1 |
Máy đầm bàn |
Đầm mặt bê tông |
1 |
2 |
Máy đào |
Đào xúc đất, đá |
1 |
2 |
Máy đào |
Đào xúc đất, đá |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Đầm chặt bê tông |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Đầm chặt bê tông |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) |
Đầm chặt đất, cát |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) |
Đầm chặt đất, cát |
1 |
5 |
Máy hàn |
Hàn sắt thép |
1 |
5 |
Máy hàn |
Hàn sắt thép |
1 |
6 |
Máy khoan bê tông |
Khoan bê tông |
1 |
6 |
Máy khoan bê tông |
Khoan bê tông |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
1 |
8 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa xây, trát |
1 |
8 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa xây, trát |
1 |
9 |
Máy mài |
Mài gạch, đá |
1 |
9 |
Máy mài |
Mài gạch, đá |
1 |
10 |
Máy cắt gạch đá |
Cắt gạch đá |
1 |
10 |
Máy cắt gạch đá |
Cắt gạch đá |
1 |
11 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn thép |
1 |
11 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn thép |
1 |
12 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển vật liệu, phế thải |
1 |
12 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển vật liệu, phế thải |
1 |
13 |
Máy thủy bình |
Đo cao độ |
1 |
13 |
Máy thủy bình |
Đo cao độ |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 199,2834 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,9928 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,249 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 4 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | 68,1186 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 31,0705 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 6 | Bê tông móng, giằng móng, M250, đá 1x2 | 55,5878 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 7 | Ván khuôn móng | 1,4864 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 8 | Ván khuôn giằng móng | 2,3466 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,6019 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,7068 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 11 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,2449 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | 26,0985 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 13 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 32,2053 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 14 | Ván khuôn cột | 3,4386 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 15 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | 0,5464 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 16 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | 3,0972 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 17 | Cốt thép cột, ĐK >18mm | 1,9167 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 18 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2 | 28,9662 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 19 | Ván khuôn dầm | 2,6334 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 20 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | 0,5022 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 21 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | 2,4404 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 22 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | 27,8905 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 23 | Ván khuôn sàn mái | 2,7855 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 24 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 2,2402 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 25 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 3,2231 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 26 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | 5,8634 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 27 | Ván khuôn lanh tô | 0,8274 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 28 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 0,283 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 29 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | 0,641 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 130,2318 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 31 | Xây ốp cột bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 25,107 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 32 | Xây bó bồn, tam cấp bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 46,7763 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 33 | Ốp chân tường gạch thẻ | 77,327 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 739,6762 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 1.101,0704 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 36 | Trát trụ, lanh tô, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 236,1238 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 263,34 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | 278,55 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 39 | Gia công vì kèo thép | 11,5672 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 40 | Gia công xà gồ thép | 3,4344 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 41 | Lắp vì kèo thép | 11,5672 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,4344 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 43 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,176 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 763,784 | 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 45 | Tăng đơ | 32 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 46 | Bulông M18x600 đầu cột | 96 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 47 | Bulông M18x90 | 128 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 48 | Bulông M12x50 | 576 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0,45mm | 7,1204 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50 | 148,2152 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND xã Hồ Sơn như sau:
- Có quan hệ với 9 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,33 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 26.036.206.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 25.888.278.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,57%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Con người ghét những kẻ anh ta cho là hám lợi chỉ vì anh ta không thể đạt được gì từ hắn. "
Voltaire
Sự kiện trong nước: Ngày 20-4-1931, đồng chí Nguyễn Ái Quốc viết "Thư gửi Ban chấp hành Trung ương Đảng". Trong bức thư này, Người đã đề nghị một loạt các biện pháp nhằm đáp ứng những yêu cầu của cao trào cách mạng như: Thành lập Ban phụ trách tuyên truyền giáo dục, tǎng cường phát triển Đảng, tǎng cường thành phần công nhân cũng như hoạt động của các tổ chức quần chúng. Đặc biệt quan trọng là Người đã đề ra việc thành lập Hội phản đế đồng minh thành một Mặt trận dân tộc rộng rãi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Hồ Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Hồ Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.