Thông báo mời thầu

Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:02 01/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây mới nhà rèn luyện thể chất - Trường tiểu học xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Xây mới nhà rèn luyện thể chất - Trường tiểu học xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:30 06/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:51 22/06/2022
đến
16:30 06/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 06/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/07/2022 (03/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Hồ Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây mới nhà rèn luyện thể chất - Trường tiểu học xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Hồ Sơn , địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồ Sơn. Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo KTKT; + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT; + Tư vấn lựa chọn nhà thầu; + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả LCNT;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Hồ Sơn , địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồ Sơn. Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Xác nhận về hoàn thành nghĩa vụ thuế với cơ quan thuế đến hết quý I năm 2022. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồ Sơn. Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồ Sơn. Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hệ thống điện.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN MÓNG
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt199,2834m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9928100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,249100m3
4Bê tông nền, M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68,1186m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,0705m3
6Bê tông móng, giằng móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55,5878m3
7Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4864100m2
8Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,3466100m2
9Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6019tấn
10Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,7068tấn
11Cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2449tấn
12Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,0985m3
BPHẦN THẤN
1Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,2053m3
2Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4386100m2
3Cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5464tấn
4Cốt thép cột, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,0972tấn
5Cốt thép cột, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9167tấn
6Bê tông dầm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,9662m3
7Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,6334100m2
8Cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5022tấn
9Cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4404tấn
10Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,8905m3
11Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7855100m2
12Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2402tấn
13Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,2231tấn
14Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,8634m3
15Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8274100m2
16Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,283tấn
17Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,641tấn
CPHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt130,2318m3
2Xây ốp cột bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,107m3
3Xây bó bồn, tam cấp bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46,7763m3
4Ốp chân tường gạch thẻChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt77,327m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt739,6762m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.101,0704m2
7Trát trụ, lanh tô, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt236,1238m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt263,34m2
9Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt278,55m2
10Gia công vì kèo thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,5672tấn
11Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4344tấn
12Lắp vì kèo thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,5672tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4344tấn
14Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,176tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt763,7841m2
16Tăng đơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32bộ
17Bulông M18x600 đầu cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt96cái
18Bulông M18x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt128cái
19Bulông M12x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt576cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,1204100m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt148,2152m2
22Láng sân tập đa năng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt375,9184m2
23Sơn chống trượt 3 lớp epoxyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt375,9184m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt66,1775m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.859,4284m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt739,3162m2
27Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt223,3396m2
28Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt223,3396m2
29Đắp vữa bo tròn chân cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,52m2
30Đắp nổi trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,7824m2
31SXLD cửa khung nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,76m2
32SXLD cửa khung nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại cửa đi 4 cánh mở quay kính 6.38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18m2
33SXLD cửa khung nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6.38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,08m2
34SXLD vách kính khung nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại vách kính kính 6.38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56,64m2
35SXLD vách kính cửa mở hất khung nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại vách kính mở hất kính 6.38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,440.0
36SXLD cửa lan chớp bằng khung hộp kẽm chống gỉ, nan chớp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,8m2
37Gia công hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2492tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54,41m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt58,24m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,632100m
41Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 90 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt64cái
42Cầu thu nước mái + rọ chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt64cái
43Đào móng hè rãnh, hố ga, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt178,96681m3
44Cấp phối đá dăm đáy rãnh, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,217100m3
45Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,9549m3
46Xây rãnh, hố ga bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33,5676m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt199,64m2
48Bê tông mũ rãnh, mũ hố ga, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,5345m3
49Láng rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM M125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt146,64m2
50Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,4084m3
51Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4457100m2
52Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3572tấn
53Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt197cái
DPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18bộ
2Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
3Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
5Lắp đặt đèn sát trần D260, 1x16wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt128m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt310m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x10mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
10Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 1P-1C-250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 1P-1C-250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 1P-1C-250V/20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 1P-1C-250V/32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
18Hộp cài 9 ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
19Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt438m
20Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
21Ống ruột gà D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
22Lắp đặt tủ điện tổng 380x250x150 bằng tôn dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Cái
EPHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cọc
2Kéo rải dây tiếp địa, cột và mái nhà, D=16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt85m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt160m
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
5Cọc đỡ dây dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt107cọc
6Nón chống dột tôn tráng kẽm dày 0,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
7Que hàn 4 ly (Việt Đức)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,9kg
8Bu lông + đai ốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
9Kẹp nối dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
10Đào rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,21m3
11Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,2m3
12Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt317,5817m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bànĐầm mặt bê tông1
2Máy đàoĐào xúc đất, đá1
3Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông1
4Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)Đầm chặt đất, cát1
5Máy hànHàn sắt thép1
6Máy khoan bê tôngKhoan bê tông1
7Máy trộn bê tôngTrộn bê tông1
8Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát1
9Máy màiMài gạch, đá1
10Máy cắt gạch đáCắt gạch đá1
11Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
12Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải1
13Máy thủy bìnhĐo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
1
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
2
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
2
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
1
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
1
4
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
Đầm chặt đất, cát
1
4
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
Đầm chặt đất, cát
1
5
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
5
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
6
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
6
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
7
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
7
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
8
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
8
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
9
Máy mài
Mài gạch, đá
1
9
Máy mài
Mài gạch, đá
1
10
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
10
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
11
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
11
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
12
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
1
12
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
1
13
Máy thủy bình
Đo cao độ
1
13
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng, đất cấp II
199,2834 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90
1,9928 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
2,249 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Bê tông nền, M250, đá 2x4
68,1186 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6
31,0705 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Bê tông móng, giằng móng, M250, đá 1x2
55,5878 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Ván khuôn móng
1,4864 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Ván khuôn giằng móng
2,3466 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,6019 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm
4,7068 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Cốt thép móng, ĐK >18mm
1,2449 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100
26,0985 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Bê tông cột, M250, đá 1x2
32,2053 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Ván khuôn cột
3,4386 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm
0,5464 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Cốt thép cột, ĐK ≤18mm
3,0972 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Cốt thép cột, ĐK >18mm
1,9167 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Bê tông dầm, M250, đá 1x2
28,9662 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Ván khuôn dầm
2,6334 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm
0,5022 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm
2,4404 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2
27,8905 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Ván khuôn sàn mái
2,7855 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm
2,2402 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm
3,2231 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2
5,8634 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Ván khuôn lanh tô
0,8274 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm
0,283 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm
0,641 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50
130,2318 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Xây ốp cột bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50
25,107 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Xây bó bồn, tam cấp bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50
46,7763 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Ốp chân tường gạch thẻ
77,327 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50
739,6762 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50
1.101,0704 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Trát trụ, lanh tô, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75
236,1238 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Trát xà dầm, vữa XM M75
263,34 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Trát trần, vữa XM M75
278,55 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Gia công vì kèo thép
11,5672 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Gia công xà gồ thép
3,4344 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Lắp vì kèo thép
11,5672 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Lắp dựng xà gồ thép
3,4344 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Lắp dựng giằng thép bu lông
0,176 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
763,784 1m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Tăng đơ
32 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Bulông M18x600 đầu cột
96 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Bulông M18x90
128 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Bulông M12x50
576 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0,45mm
7,1204 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50
148,2152 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND xã Hồ Sơn như sau:

  • Có quan hệ với 9 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,33 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 26.036.206.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 25.888.278.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,57%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 50

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây