Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 09:48 15/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường giao thông khu phố Vĩnh Kiều 2 (đoạn từ cổng chào đến trạm bơm và đoạn trước cổng trường MN), phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường giao thông khu phố Vĩnh Kiều 2 (đoạn từ cổng chào đến trạm bơm và đoạn trước cổng trường MN), phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác ( nếu có )
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 25/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:42 15/07/2022
đến
10:00 25/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 25/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/07/2022 (22/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đường giao thông khu phố Vĩnh Kiều 2 (đoạn từ cổng chào đến trạm bơm và đoạn trước cổng trường MN), phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác ( nếu có )
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên Trụ sở: UBND phường Đồng Nguyên, Đường Minh Khai, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0968.686.259 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, địa chỉ: Số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang., Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T, địa chỉ: Số 18, đường Lý Tự Trọng, Phường Tân Hồng, Thành phố Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn, UBND thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Hồng Anh, địa chỉ: số 100 Nguyễn Gia Thiều, phường Suối Hoa, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ADB Vina, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Kiều 3, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên Trụ sở: UBND phường Đồng Nguyên, Đường Minh Khai, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0968.686.259 Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên Trụ sở: UBND phường Đồng Nguyên, Đường Minh Khai, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0968.686.259 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223.740738

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư cầu đường ( giao thông) ( kinh nghiệm >= 3 năm)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Là Kỹ sư xây dựng cầu đường ( giao thông)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
3Cán bộ kỹ thuật thi công điện1- Là Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
4Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước1- Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
5Cán bộ trắc địa1Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
6Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1+ Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường , đất cấp IIChương V E- HSMT5,097100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V E- HSMT5,097100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT5,097100m3
4Đắp cát nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E- HSMT1,353100m3
5Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V E- HSMT1,173100m3
6Mua đất đắp K98Chương V E- HSMT164,698m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V E- HSMT23,216100m2
8Rải lớp lưới địa kĩ thuật cốt sợi thủy tinh cường lực 50/50 kN/m trên lớp mặt BTXM cũChương V E- HSMT23,216100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V E- HSMT23,216100m2
10Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V E- HSMT23,216100m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT108,021m3
12Lót ni lôngChương V E- HSMT675,13m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E- HSMT1,013100m3
14Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V E- HSMT116cấu kiện
15Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V E- HSMT23,2m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V E- HSMT0,232100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT0,232100m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E- HSMT116cấu kiện
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E- HSMT314cấu kiện
20Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT22,608m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Chương V E- HSMT0,116tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmChương V E- HSMT4,115tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT1,206100m2
24Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT20,85m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT40,694m3
26Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT82,896m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT552,64m2
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6Chương V E- HSMT33,912m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũChương V E- HSMT2,512100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,754100m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E- HSMT2,543100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E- HSMT1,21100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V E- HSMT2,543100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT2,543100m3
35Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT2,268m3
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT3,321m3
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6Chương V E- HSMT2,768m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Chương V E- HSMT0,368tấn
39Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT12,2m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT48,42m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V E- HSMT0,265100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,196100m2
43Phá dỡ rãnh cũChương V E- HSMT12,678m3
44Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V E- HSMT0,127100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT0,127100m3
46Đào đất móng băng, rộng Chương V E- HSMT12,678m3
47Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E- HSMT0,127100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V E- HSMT0,127100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT0,127100m3
50Nắp hố ga gang KT 90x90cm, tải trọng 40TChương V E- HSMT18cái
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E- HSMT18cái
52Đổ bê tông cổ hố thu, đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT1,668m3
53Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT2,544m3
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6Chương V E- HSMT1,74m3
55Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT3,253m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT16,44m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V E- HSMT0,097100m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,146100m2
59Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E- HSMT5,229m3
60Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V E- HSMT0,052100m3
61Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT0,052100m3
62Đào đất móng băng, rộng Chương V E- HSMT9,59m3
63Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E- HSMT0,015100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V E- HSMT0,096100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT0,096100m3
66Lưới chắn rác bằng gangChương V E- HSMT12cái
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E- HSMT12cái
68Lắp đặt ống nhựa D200mmChương V E- HSMT0,52100m
69Lát gạch terazzo 40x40, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT745,72m2
70Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E- HSMT59,658m3
71Lót ni lôngChương V E- HSMT745,72m2
72Phá dỡ bục vỉa hè cũChương V E- HSMT149,14m3
73Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V E- HSMT1,491100m3
74Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT1,491100m3
75Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E- HSMT0,307100m3
76Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT288m
77Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x25cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT26m
78Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT55m
79Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26x25cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT4,3m
80Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT11,572m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,374100m2
82Mua bó vỉa đúc sẵn bê tông cường độ cao M400Chương V E- HSMT3,384m3
83Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông cường độ cao M400, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT225,6m
84Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT4,136m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,414100m2
86Di rời cây xanhChương V E- HSMT12cây
87Di rời cột điệnChương V E- HSMT5cột
BĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V E- HSMT1tủ
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT0,468m3
3Khung móng M16x200x500x650Chương V E- HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V E- HSMT0,08100m
5Trát tường đế tủChương V E- HSMT5m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E- HSMT0,44m3
7Lắp đặt tiếp địa 6 cọc L63x63x6, L=2.5mChương V E- HSMT1bộ
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V E- HSMT3m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E- HSMT1,456100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V E- HSMT1,456100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT1,456100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E- HSMT0,628100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E- HSMT0,726100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V E- HSMT0,73100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT0,73100m3
16Khung móng M16x240x240x525Chương V E- HSMT16bộ
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT10,24m3
18Lắp dựng cột đèn, cột thépchiều cao cột Chương V E- HSMT16cột
19Lắp đặt đèn chiếu sáng LED -100KW/IP66Chương V E- HSMT16bộ
20Rải cáp ngầm 0,6kv-Cu/xlpe/DSTA/pvc 4x10mm2Chương V E- HSMT5,94100m
21Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènChương V E- HSMT1,76100m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V E- HSMT5,94100m
23Rải dây đồng trần M10Chương V E- HSMT5,94100m
24Lắp bảng điện cửa cộtChương V E- HSMT16bảng
25Lắp cửa cộtChương V E- HSMT16cửa
26Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT80đầu cáp
27Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V E- HSMT14bộ
28Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E- HSMT2bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tửSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2Máy trộn bê tôngCông suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3Máy trộn vữaCông suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4Máy đầm dùiCông suất: ≥ 1,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5Máy đầm bànCông suất: ≥ 1kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6Máy đầm cócCông suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7Máy cắt uốn thépCông suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8Máy lu*Công suất: ≥ 3TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
9Máy lu*Công suất: ≥ 10TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
10Ô tô tự đổ*Công suất: ≥ 5 TấnSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
11Máy rải bê tông nhựa*Công suất: ≥ 130CVSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
12Máy đào*Công suất: ≥ 0,5m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
13Máy nén khíCông suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
14Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng*Chiều cao: ≥ 8mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
2
Máy trộn bê tông
Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
3
Máy trộn vữa
Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
4
Máy đầm dùi
Công suất: ≥ 1,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
5
Máy đầm bàn
Công suất: ≥ 1kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
6
Máy đầm cóc
Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
7
Máy cắt uốn thép
Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
8
Máy lu*
Công suất: ≥ 3TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
9
Máy lu*
Công suất: ≥ 10TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
10
Ô tô tự đổ*
Công suất: ≥ 5 TấnSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
11
Máy rải bê tông nhựa*
Công suất: ≥ 130CVSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
12
Máy đào*
Công suất: ≥ 0,5m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
13
Máy nén khí
Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
14
Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng*
Chiều cao: ≥ 8mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường , đất cấp II
5,097 100m3 Chương V E- HSMT
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
5,097 100m3 Chương V E- HSMT
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi
5,097 100m3 Chương V E- HSMT
4 Đắp cát nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95
1,353 100m3 Chương V E- HSMT
5 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98
1,173 100m3 Chương V E- HSMT
6 Mua đất đắp K98
164,698 m3 Chương V E- HSMT
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
23,216 100m2 Chương V E- HSMT
8 Rải lớp lưới địa kĩ thuật cốt sợi thủy tinh cường lực 50/50 kN/m trên lớp mặt BTXM cũ
23,216 100m2 Chương V E- HSMT
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
23,216 100m2 Chương V E- HSMT
10 Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm
23,216 100m2 Chương V E- HSMT
11 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
108,021 m3 Chương V E- HSMT
12 Lót ni lông
675,13 m2 Chương V E- HSMT
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,013 100m3 Chương V E- HSMT
14 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện
116 cấu kiện Chương V E- HSMT
15 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc
23,2 m3 Chương V E- HSMT
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,232 100m3 Chương V E- HSMT
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi
0,232 100m3 Chương V E- HSMT
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg
116 cấu kiện Chương V E- HSMT
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg
314 cấu kiện Chương V E- HSMT
20 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
22,608 m3 Chương V E- HSMT
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D
0,116 tấn Chương V E- HSMT
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm
4,115 tấn Chương V E- HSMT
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
1,206 100m2 Chương V E- HSMT
24 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250
20,85 m3 Chương V E- HSMT
25 Đổ bê tông móng, chiều rộng
40,694 m3 Chương V E- HSMT
26 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
82,896 m3 Chương V E- HSMT
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
552,64 m2 Chương V E- HSMT
28 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6
33,912 m3 Chương V E- HSMT
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ
2,512 100m2 Chương V E- HSMT
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,754 100m2 Chương V E- HSMT
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,543 100m3 Chương V E- HSMT
32 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,21 100m3 Chương V E- HSMT
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
2,543 100m3 Chương V E- HSMT
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi
2,543 100m3 Chương V E- HSMT
35 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250
2,268 m3 Chương V E- HSMT
36 Đổ bê tông móng, chiều rộng
3,321 m3 Chương V E- HSMT
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6
2,768 m3 Chương V E- HSMT
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép
0,368 tấn Chương V E- HSMT
39 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
12,2 m3 Chương V E- HSMT
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
48,42 m2 Chương V E- HSMT
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga
0,265 100m2 Chương V E- HSMT
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,196 100m2 Chương V E- HSMT
43 Phá dỡ rãnh cũ
12,678 m3 Chương V E- HSMT
44 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,127 100m3 Chương V E- HSMT
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi
0,127 100m3 Chương V E- HSMT
46 Đào đất móng băng, rộng
12,678 m3 Chương V E- HSMT
47 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,127 100m3 Chương V E- HSMT
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,127 100m3 Chương V E- HSMT
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi
0,127 100m3 Chương V E- HSMT
50 Nắp hố ga gang KT 90x90cm, tải trọng 40T
18 cái Chương V E- HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND phường Đồng Nguyên như sau:

  • Có quan hệ với 31 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,27 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,65%, Xây lắp 95,35%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 206.534.333.057 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 200.562.649.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,89%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 153

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây