Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Đường giao thông khu phố Vĩnh Kiều 2 (đoạn từ cổng chào đến trạm bơm và đoạn trước cổng trường MN), phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác ( nếu có ) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên Trụ sở: UBND phường Đồng Nguyên, Đường Minh Khai, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0968.686.259 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223.740738 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư cầu đường ( giao thông) ( kinh nghiệm >= 3 năm)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng cầu đường ( giao thông)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V E- HSMT | 5,097 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 5,097 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 5,097 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 1,353 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V E- HSMT | 1,173 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K98 | Chương V E- HSMT | 164,698 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V E- HSMT | 23,216 | 100m2 |
| 8 | Rải lớp lưới địa kĩ thuật cốt sợi thủy tinh cường lực 50/50 kN/m trên lớp mặt BTXM cũ | Chương V E- HSMT | 23,216 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V E- HSMT | 23,216 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V E- HSMT | 23,216 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E- HSMT | 108,021 | m3 |
| 12 | Lót ni lông | Chương V E- HSMT | 675,13 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E- HSMT | 1,013 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V E- HSMT | 116 | cấu kiện |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V E- HSMT | 23,2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 116 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 314 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 22,608 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V E- HSMT | 0,116 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V E- HSMT | 4,115 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 1,206 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 20,85 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 40,694 | m3 |
| 26 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 82,896 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 552,64 | m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Chương V E- HSMT | 33,912 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Chương V E- HSMT | 2,512 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,754 | 100m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E- HSMT | 2,543 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 2,543 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 2,543 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 2,268 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 3,321 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Chương V E- HSMT | 2,768 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,368 | tấn |
| 39 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 12,2 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 48,42 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V E- HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 43 | Phá dỡ rãnh cũ | Chương V E- HSMT | 12,678 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 46 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E- HSMT | 12,678 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 50 | Nắp hố ga gang KT 90x90cm, tải trọng 40T | Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 52 | Đổ bê tông cổ hố thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 1,668 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 2,544 | m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Chương V E- HSMT | 1,74 | m3 |
| 55 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 3,253 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 16,44 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V E- HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 5,229 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 62 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E- HSMT | 9,59 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 66 | Lưới chắn rác bằng gang | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa D200mm | Chương V E- HSMT | 0,52 | 100m |
| 69 | Lát gạch terazzo 40x40, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 745,72 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 59,658 | m3 |
| 71 | Lót ni lông | Chương V E- HSMT | 745,72 | m2 |
| 72 | Phá dỡ bục vỉa hè cũ | Chương V E- HSMT | 149,14 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 1,491 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 1,491 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 76 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 288 | m |
| 77 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 26 | m |
| 78 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 55 | m |
| 79 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 4,3 | m |
| 80 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 11,572 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 82 | Mua bó vỉa đúc sẵn bê tông cường độ cao M400 | Chương V E- HSMT | 3,384 | m3 |
| 83 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông cường độ cao M400, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 225,6 | m |
| 84 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 4,136 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 86 | Di rời cây xanh | Chương V E- HSMT | 12 | cây |
| 87 | Di rời cột điện | Chương V E- HSMT | 5 | cột |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V E- HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 0,468 | m3 |
| 3 | Khung móng M16x200x500x650 | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Trát tường đế tủ | Chương V E- HSMT | 5 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E- HSMT | 0,44 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa 6 cọc L63x63x6, L=2.5m | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V E- HSMT | 3 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E- HSMT | 1,456 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 1,456 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 1,456 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,628 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 16 | Khung móng M16x240x240x525 | Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 10,24 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cột đèn, cột thépchiều cao cột | Chương V E- HSMT | 16 | cột |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng LED -100KW/IP66 | Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Rải cáp ngầm 0,6kv-Cu/xlpe/DSTA/pvc 4x10mm2 | Chương V E- HSMT | 5,94 | 100m |
| 21 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E- HSMT | 1,76 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V E- HSMT | 5,94 | 100m |
| 23 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E- HSMT | 5,94 | 100m |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E- HSMT | 16 | bảng |
| 25 | Lắp cửa cột | Chương V E- HSMT | 16 | cửa |
| 26 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 80 | đầu cáp |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V E- HSMT | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy lu* | Công suất: ≥ 3TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 9 | Máy lu* | Công suất: ≥ 10TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ* | Công suất: ≥ 5 TấnSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa* | Công suất: ≥ 130CVSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 12 | Máy đào* | Công suất: ≥ 0,5m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 14 | Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng* | Chiều cao: ≥ 8mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
1 |
3 |
Máy trộn vữa |
Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
Công suất: ≥ 1,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
1 |
5 |
Máy đầm bàn |
Công suất: ≥ 1kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
1 |
6 |
Máy đầm cóc |
Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
1 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
1 |
8 |
Máy lu* |
Công suất: ≥ 3TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
1 |
9 |
Máy lu* |
Công suất: ≥ 10TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ* |
Công suất: ≥ 5 TấnSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
1 |
11 |
Máy rải bê tông nhựa* |
Công suất: ≥ 130CVSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
1 |
12 |
Máy đào* |
Công suất: ≥ 0,5m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
1 |
13 |
Máy nén khí |
Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
1 |
14 |
Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng* |
Chiều cao: ≥ 8mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường , đất cấp II | 5,097 | 100m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 5,097 | 100m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | 5,097 | 100m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 4 | Đắp cát nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,353 | 100m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 5 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,173 | 100m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 6 | Mua đất đắp K98 | 164,698 | m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 23,216 | 100m2 | Chương V E- HSMT | ||
| 8 | Rải lớp lưới địa kĩ thuật cốt sợi thủy tinh cường lực 50/50 kN/m trên lớp mặt BTXM cũ | 23,216 | 100m2 | Chương V E- HSMT | ||
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 23,216 | 100m2 | Chương V E- HSMT | ||
| 10 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 23,216 | 100m2 | Chương V E- HSMT | ||
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 108,021 | m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 12 | Lót ni lông | 675,13 | m2 | Chương V E- HSMT | ||
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,013 | 100m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | 116 | cấu kiện | Chương V E- HSMT | ||
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 23,2 | m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,232 | 100m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,232 | 100m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 116 | cấu kiện | Chương V E- HSMT | ||
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 314 | cấu kiện | Chương V E- HSMT | ||
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 22,608 | m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | 0,116 | tấn | Chương V E- HSMT | ||
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | 4,115 | tấn | Chương V E- HSMT | ||
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,206 | 100m2 | Chương V E- HSMT | ||
| 24 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 20,85 | m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 40,694 | m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 26 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 82,896 | m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 552,64 | m2 | Chương V E- HSMT | ||
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | 33,912 | m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | 2,512 | 100m2 | Chương V E- HSMT | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,754 | 100m2 | Chương V E- HSMT | ||
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,543 | 100m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,21 | 100m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 2,543 | 100m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | 2,543 | 100m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 35 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 2,268 | m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 3,321 | m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | 2,768 | m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | 0,368 | tấn | Chương V E- HSMT | ||
| 39 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 12,2 | m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 48,42 | m2 | Chương V E- HSMT | ||
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | 0,265 | 100m2 | Chương V E- HSMT | ||
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,196 | 100m2 | Chương V E- HSMT | ||
| 43 | Phá dỡ rãnh cũ | 12,678 | m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,127 | 100m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,127 | 100m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 46 | Đào đất móng băng, rộng | 12,678 | m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,127 | 100m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,127 | 100m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,127 | 100m3 | Chương V E- HSMT | ||
| 50 | Nắp hố ga gang KT 90x90cm, tải trọng 40T | 18 | cái | Chương V E- HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND phường Đồng Nguyên như sau:
- Có quan hệ với 31 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,27 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,65%, Xây lắp 95,35%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 206.534.333.057 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 200.562.649.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,89%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Con người phải giúp nhau; đó là luật của tự nhiên. "
La Fontaine
Sự kiện trong nước: Từ ngày 19-4 đến ngày 1-5-1968, với một lực lượng hơn một vạn quân "tinh nhuệ" gồm 2 lữ đoàn "kỵ binh bay", 1 lữ đoàn dù Mỹ, 1 chiến đoàn dù và 1 trung đoàn nguỵ cùng 4-5 tiểu đoàn công binh, pháo binh và pháo các loại, đế quốc Mỹ đã mở cuộc hành quân vào vùng Aso, A Lưới (Thừa Thiên). Chúng tập trung một số lớn máy bay lên thẳng và dùng máy bay B52 bắn phá liên tục hàng tuần để mở đường. Nhưng trước sự phản công mạnh mẽ của quân dân Thừa Thiên, giặc Mỹ thất bại thảm hại, quân ta diệt hơn 2.200 địch (hầu hết là Mỹ) bắn rơi và phá huỷ hơn 100 xe quân sự.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND phường Đồng Nguyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND phường Đồng Nguyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.