Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 09:48 15/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Vinh Kieu 2 neighborhood traffic road (section from the welcome gate to the pumping station and the part in front of the MN school gate), Dong Nguyen ward, Tu Son town
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Vinh Kieu 2 neighborhood traffic road (section from the welcome gate to the pumping station and the part in front of the MN school gate), Dong Nguyen ward, Tu Son town
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Local budget and other capital sources (if any)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
10:00 25/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:42 15/07/2022
to
10:00 25/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 25/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
40.000.000 VND
Amount in text format
Forty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
2
Máy trộn bê tông
Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
3
Máy trộn vữa
Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
4
Máy đầm dùi
Công suất: ≥ 1,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
5
Máy đầm bàn
Công suất: ≥ 1kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
6
Máy đầm cóc
Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
7
Máy cắt uốn thép
Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
8
Máy lu*
Công suất: ≥ 3TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
9
Máy lu*
Công suất: ≥ 10TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
10
Ô tô tự đổ*
Công suất: ≥ 5 TấnSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
11
Máy rải bê tông nhựa*
Công suất: ≥ 130CVSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
12
Máy đào*
Công suất: ≥ 0,5m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
13
Máy nén khí
Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
14
Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng*
Chiều cao: ≥ 8mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường , đất cấp II
5,097 100m3 Chương V E- HSMT
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
5,097 100m3 Chương V E- HSMT
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi
5,097 100m3 Chương V E- HSMT
4 Đắp cát nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95
1,353 100m3 Chương V E- HSMT
5 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98
1,173 100m3 Chương V E- HSMT
6 Mua đất đắp K98
164,698 m3 Chương V E- HSMT
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
23,216 100m2 Chương V E- HSMT
8 Rải lớp lưới địa kĩ thuật cốt sợi thủy tinh cường lực 50/50 kN/m trên lớp mặt BTXM cũ
23,216 100m2 Chương V E- HSMT
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
23,216 100m2 Chương V E- HSMT
10 Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm
23,216 100m2 Chương V E- HSMT
11 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
108,021 m3 Chương V E- HSMT
12 Lót ni lông
675,13 m2 Chương V E- HSMT
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,013 100m3 Chương V E- HSMT
14 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện
116 cấu kiện Chương V E- HSMT
15 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc
23,2 m3 Chương V E- HSMT
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,232 100m3 Chương V E- HSMT
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi
0,232 100m3 Chương V E- HSMT
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg
116 cấu kiện Chương V E- HSMT
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg
314 cấu kiện Chương V E- HSMT
20 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
22,608 m3 Chương V E- HSMT
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D
0,116 tấn Chương V E- HSMT
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm
4,115 tấn Chương V E- HSMT
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
1,206 100m2 Chương V E- HSMT
24 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250
20,85 m3 Chương V E- HSMT
25 Đổ bê tông móng, chiều rộng
40,694 m3 Chương V E- HSMT
26 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
82,896 m3 Chương V E- HSMT
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
552,64 m2 Chương V E- HSMT
28 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6
33,912 m3 Chương V E- HSMT
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ
2,512 100m2 Chương V E- HSMT
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,754 100m2 Chương V E- HSMT
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,543 100m3 Chương V E- HSMT
32 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,21 100m3 Chương V E- HSMT
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
2,543 100m3 Chương V E- HSMT
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi
2,543 100m3 Chương V E- HSMT
35 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250
2,268 m3 Chương V E- HSMT
36 Đổ bê tông móng, chiều rộng
3,321 m3 Chương V E- HSMT
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6
2,768 m3 Chương V E- HSMT
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép
0,368 tấn Chương V E- HSMT
39 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
12,2 m3 Chương V E- HSMT
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
48,42 m2 Chương V E- HSMT
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga
0,265 100m2 Chương V E- HSMT
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,196 100m2 Chương V E- HSMT
43 Phá dỡ rãnh cũ
12,678 m3 Chương V E- HSMT
44 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,127 100m3 Chương V E- HSMT
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi
0,127 100m3 Chương V E- HSMT
46 Đào đất móng băng, rộng
12,678 m3 Chương V E- HSMT
47 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,127 100m3 Chương V E- HSMT
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,127 100m3 Chương V E- HSMT
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi
0,127 100m3 Chương V E- HSMT
50 Nắp hố ga gang KT 90x90cm, tải trọng 40T
18 cái Chương V E- HSMT

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors UBND phường Đồng Nguyên as follows:

  • Has relationships with 31 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.27 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 4.65%, Construction 95.35%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 206,534,333,057 VND, in which the total winning value is: 200,562,649,000 VND.
  • The savings rate is: 2.89%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 76

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second