Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Chỉnh trang hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thị trấn Đạo Đức năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp tổ chức thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức địa chỉ thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.866.855 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Công Huân – Chủ tịch UBND thị trấn(địa chỉ Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc) điện thoại 02113.866.855 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội; điện thoại 0972402838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng làm chỉ huỷ trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên .Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình trở lên còn hiệu lực. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạn. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác an toàn lao động trong thi công công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,072 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 99,648 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,536 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 110,72 | m3 |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 173 | bộ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1072 | 100m3 |
| B | Tiếp địa cột chiếu sáng- Tủ điện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,07 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 81,936 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8194 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa an toàn cho cột điện, tủ điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 180 | 1 bộ |
| 5 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,07 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1707 | 100m3 |
| C | PHẦN CỘT, CẦN VÀ BÓNG ĐÈN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 173 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 276 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đặt conson đỡ cáp trên tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 449 | bộ |
| D | LẮP ĐẶT TỦ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 3 | Đánh số cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44,9 | 10 cột |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 70 | 1 đầu cáp |
| 5 | Ống nhựa D32/25 (Luồn dây nối tiếp địa từ tủ điện) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,6 | m |
| 6 | Ống nhựa D65/50 (Luồn dây nối tiếp địa từ tủ điện) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | m |
| 7 | Dây thít inox + khóa đai (cố định ống D32/25) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21 | Cái |
| E | PHẦN CÁP, DÂY | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,445 | 100m |
| 2 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 (Cáp chiếu sáng 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/PVC 4x6mm2) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 148,671 | 100m |
| 3 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 (Cáp chiếu sáng 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/PVC 4x10mm2) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60,311 | 100m |
| 4 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Dây thoát sét Cu/XLPE/PVC -1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 151,337 | 100m |
| F | PHỤ KIỆN TREO DÂY | |||
| 1 | Tăng đơ kéo dây văng treo cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.408 | cái |
| 2 | Dây văng treo cáp đồng (D4 mạ kẽm) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20.898,2 | m |
| 3 | Ghíp nối cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.888 | cái |
| 4 | Móc treo mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.418 | cái |
| 5 | Bộ đai thép không gỉ và khóa đai | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.418 | Cái |
| 6 | Hòm công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | hộp |
| 7 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 173 | bảng |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 187 | 1 vị trí |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy vận thăng hoặc xe nâng làm việc trên cao | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô cần cẩu hoặc ô tô có cẩu | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy hàn |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Máy vận thăng hoặc xe nâng làm việc trên cao |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ ≤ 10T |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Ô tô cần cẩu hoặc ô tô có cẩu |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Máy khoan |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
7 |
Máy đầm dùi |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,072 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 99,648 | 1m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 5,536 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 110,72 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525 | 173 | bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô | 1,1072 | 100m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,07 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 81,936 | 1m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8194 | 100m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 10 | Lắp đặt tiếp địa an toàn cho cột điện, tủ điện | 180 | 1 bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 11 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điện | 7 | 1 bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 17,07 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô | 0,1707 | 100m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 173 | 1 cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 276 | 1 cần đèn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 16 | Lắp đặt conson đỡ cáp trên tường | 35 | 1 cần đèn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 17 | Lắp choá đèn ở độ cao | 449 | bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 18 | Lắp giá đỡ tủ điện | 7 | 1 bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 7 | 1 tủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 20 | Đánh số cột | 44,9 | 10 cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 21 | Làm đầu cáp khô | 70 | 1 đầu cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 22 | Ống nhựa D32/25 (Luồn dây nối tiếp địa từ tủ điện) | 5,6 | m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 23 | Ống nhựa D65/50 (Luồn dây nối tiếp địa từ tủ điện) | 14 | m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 24 | Dây thít inox + khóa đai (cố định ống D32/25) | 21 | Cái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 25 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 26,445 | 100m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 26 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 (Cáp chiếu sáng 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/PVC 4x6mm2) | 148,671 | 100m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 27 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 (Cáp chiếu sáng 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/PVC 4x10mm2) | 60,311 | 100m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 28 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Dây thoát sét Cu/XLPE/PVC -1x4mm2 | 151,337 | 100m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 29 | Tăng đơ kéo dây văng treo cáp | 1.408 | cái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 30 | Dây văng treo cáp đồng (D4 mạ kẽm) | 20.898,2 | m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 31 | Ghíp nối cáp | 1.888 | cái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 32 | Móc treo mạ kẽm | 1.418 | cái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 33 | Bộ đai thép không gỉ và khóa đai | 1.418 | Cái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 34 | Hòm công tơ 3 pha | 7 | hộp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 35 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | 7 | cái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | 173 | bảng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 187 | 1 vị trí | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Lời khuyên là điều ta đi tìm khi ta đã biết câu trả lời, nhưng ước gì mình không biết. "
Erica Jong
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND thị trấn Đạo Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND thị trấn Đạo Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.