Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 10:18 22/07/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Công trình: Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Đồng Kỵ 2
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
UBND phường Đông Kỵ/ Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu công trình: Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Đồng Kỵ 2
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách địa phương và các nguồn khác (nếu có)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:20 01/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:11 22/07/2022
đến
08:20 01/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:20 01/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/08/2022 (29/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Công trình: Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Đồng Kỵ 2
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương và các nguồn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ , địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Kỵ/ Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xà xây dựng HN Hải Phong + Thẩm tra Thiết kế bản vè thi công: Công ty TNHH xây dựng và Thương Mại Nam Trường Hải + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ , địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Kỵ/ Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. - Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đông Kỵ/ Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đông Kỵ/ Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.016.011.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.203.202.200 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.807.472.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.614.944.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng1+ Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
3Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện1+ Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ALÀM MÁI VÒM, CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT12,5138m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,0794m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT26,5m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT40,0932m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT40,0932m3
6Tháo dỡ toàn bộ thiết bị của các cháu, để về nơi tập kếtChương V - E HSMT1t.bộ
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V - E HSMT3cây
8Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V - E HSMT3gốc cây
9Tháo dỡ thảm cỏ nhân tạo, vận chuyển về nơi tập kếtChương V - E HSMT1t. bộ
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,5321100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,157100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,157100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,3751100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT4,7603m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,2293tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,6238tấn
17Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,1674100m2
18Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,4389100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT9,831m3
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,078100m2
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT0,4875m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0945100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0337tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT0,495m3
25Xây gạch XM mác M100#, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT4,626m3
26Xây gạch XM mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT10,1197m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT117,69m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT86,19m2
29Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT8,5581m2
30lợp ngói bò đỉnh mái 5 viên/mdChương V - E HSMT128,5viên
31Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT26,5m3
32Bu lông móng M16x600 - bao gồm cả lắp đặtChương V - E HSMT48bộ
33Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V - E HSMT1,6932tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E HSMT1,2004tấn
35Gia công xà gồ thép, thép mạ kẽmChương V - E HSMT2,1423tấn
36Gia công giằng mái thép, thép mạ kẽmChương V - E HSMT0,0755tấn
37Cáp thép D14+tăng đơChương V - E HSMT28bộ
38Lắp dựng cột thép các loạiChương V - E HSMT1,6932tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E HSMT1,2004tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT2,1423tấn
41Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - E HSMT0,0755tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT2,289100m2
43Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángChương V - E HSMT0,4769100m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,7318100m2
45Máng tôn thu nước KT 600mm dày 0.42mmChương V - E HSMT55,138m
46Tôn ép góc dày 0,4mm khổ 400mm dày 0.42mmChương V - E HSMT21m
47Lắp dựng toàn bộ thiết bị của các cháuChương V - E HSMT1t.bộ
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0035100m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0035100m3
50Lưới ni long bảo vệ cáp ngầmChương V - E HSMT2m
51Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/65Chương V - E HSMT0,02100m
52Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,1m3
53Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - E HSMT12bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - E HSMT6cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT6cái
56Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT320m
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT160m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V - E HSMT240m
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT6cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,04100m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0368100m3
62Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 - đổ bê tông hoàn trảChương V - E HSMT0,525m3
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - E HSMT0,814100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - E HSMT7cái
65Lắp đặt chếch Y, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - E HSMT10cái
66Quả cầu thu nước D110Chương V - E HSMT5cái
67Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - E HSMT8bộ
68Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT78m
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V - E HSMT39m
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT1cái
BNHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V - E HSMT373,8m2
2Tháo sối mái + máng nướcChương V - E HSMT1t.bộ
3Vận chuyển về nơi tâp kếtChương V - E HSMT1t.bộ
4Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT271,8168m2
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V - E HSMT1,8815tấn
6Tháo dỡ tủ điệnChương V - E HSMT15hộp
7Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2mChương V - E HSMT48bộ
8Tháo dỡ các loại đèn có chao chụpChương V - E HSMT25bộ
9Tháo dỡ ổ cắm đôiChương V - E HSMT12cái
10Tháo dỡ công tắcChương V - E HSMT27cái
11Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V - E HSMT9cái
12Phá lớp vữa trát sê nôChương V - E HSMT82,7244m2
13Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V - E HSMT428,0595m2
14Tháo dỡ úp nóc máiChương V - E HSMT54,0594m
15Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại xuốngChương V - E HSMT4,2806100m2
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT1,4113tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT1,4113tấn
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - E HSMT72cái
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V - E HSMT18cái
20Tháo dỡ máng nướcChương V - E HSMT18cái
21Vận chuyển thiết bị WC cũ về nơi tập kếtChương V - E HSMT1t.bộ
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhàChương V - E HSMT999,6168m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhàChương V - E HSMT2.300,1142m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V - E HSMT1.133,9079m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - E HSMT6,0291m2
26Phá dỡ nền gạch látChương V - E HSMT1.133,4691m2
27Tháo dỡ gạch ốp tường phòng họcChương V - E HSMT397,188m2
28Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhChương V - E HSMT599,625m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT42,6056m3
30Vận chuyển phế thải 4km tiếp theoChương V - E HSMT42,6057m3
31Vệ sinh, đánh bóng granito tam cấp sảnhChương V - E HSMT11,5236m2
32Vệ sinh, đánh bóng granito bậc cầu thangChương V - E HSMT52,8528m2
33Lợp lại mái tônChương V - E HSMT4,2806100m2
34Tấm úp nóc máiChương V - E HSMT54,0594m
35Đổ dung dịch chống thấm cổ ống thoát nước máiChương V - E HSMT10lỗ
36Chống thấm sênô bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT82,7244m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT57,6564m2
38Trát trát thành sêno, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT25,068m2
39Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.032,8058m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150m2Chương V - E HSMT54,603m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, tường trong nhàChương V - E HSMT453,6312m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT999,6168m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT2.292,8682m2
44Chống thấm cổ ống nước nhà vệ sinhChương V - E HSMT5lỗ
45Chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT218,4972m2
46Tôn cát nền nhà vệ sinhChương V - E HSMT0,2057100m3
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT702,765m2
48Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT114,2658m2
49Sửa chữa một số cửa đi, cửa sổ bị cong vênhChương V - E HSMT1t.bộ
50Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT561,752m2
51Thay kính cửa kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mmChương V - E HSMT10,5m2
52Thay mới khóa cửaChương V - E HSMT9bộ
53Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT122,88m2
54Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E HSMT453,4152m2 cấu kiện
55Mua cửa xếp, loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,9mmChương V - E HSMT9,18m2
56Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT5,092m2
57Cửa sổ lật cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT23,04m2
58Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT17,5472m2
59Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm, bản nề 4DChương V - E HSMT3bộ
60Bộ Phụ kiện cửa sổ lùa 1 hoặc 2 cánh - khoá sòChương V - E HSMT6bộ
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E HSMT10,0775100m2
62Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT3,738100m2
63Lắp máng nước, sối máiChương V - E HSMT1t.bộ
64Tủ điện tổng kích thước 800x600x300Chương V - E HSMT1hộp
65Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V - E HSMT1cái
66Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V - E HSMT1cái
67Đèn báo pha kèm cầu chìChương V - E HSMT1cái
68Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V - E HSMT1cái
69Biến dòngChương V - E HSMT1bộ
70Tủ điện tổng kích thước 500x400x200Chương V - E HSMT1hộp
71Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V - E HSMT1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V - E HSMT1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E HSMT1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - E HSMT1cái
75Tủ điện tổng kích thước 500x400x200Chương V - E HSMT1hộp
76Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V - E HSMT1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V - E HSMT1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E HSMT1cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - E HSMT1cái
80Tủ điện tổng kích thước 500x400x200Chương V - E HSMT1hộp
81Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V - E HSMT1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V - E HSMT1cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E HSMT1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E HSMT1cái
85Tủ điện 7 mudullChương V - E HSMT9hộp
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V - E HSMT9cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V - E HSMT9cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E HSMT36cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - E HSMT18cái
90Lắp đặt đèn led ốp trần D160/9WChương V - E HSMT33bộ
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT8bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT45bộ
93Lắp đặt công tắc 1Chương V - E HSMT3cái
94Lắp đặt công tắc - 2Chương V - E HSMT20cái
95Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - E HSMT7cái
96Lắp đặt đế âm chống cháyChương V - E HSMT34hộp
97Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT1.012m
98Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT77cái
99Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V - E HSMT18máy
100Ống bảo ônChương V - E HSMT133,564m
101Lắp đặt bình đun nước nóngChương V - E HSMT9bộ
102Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT1.458m
103Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V - E HSMT201m
104Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V - E HSMT35m
105Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V - E HSMT5m
106Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2Chương V - E HSMT25m
107Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT729m
108Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V - E HSMT201m
109Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V - E HSMT40m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmChương V - E HSMT40m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V - E HSMT201m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - E HSMT1.235m
113Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E HSMT72bộ
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT54bộ
115phễu thu + si phong ngăn mùi inoxChương V - E HSMT18bộ
116Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT18bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT54bộ
118Vòi rửa D21Chương V - E HSMT18cái
119Cầu thu nướcChương V - E HSMT10cái
120Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmChương V - E HSMT0,07100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V - E HSMT0,15100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V - E HSMT1,125100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V - E HSMT0,18100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmChương V - E HSMT1cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V - E HSMT8cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - E HSMT162cái
127Lắp đặt cút thu D50/D32Chương V - E HSMT2cái
128Lắp đặt cút thu D32/D20Chương V - E HSMT27cái
129Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32mmChương V - E HSMT21cái
130Lắp đặt Tê D63/D50Chương V - E HSMT1cái
131Lắp đặt Tê D50/D32Chương V - E HSMT2cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/20mmChương V - E HSMT132cái
133Lắp đặt van khóa - D63mmChương V - E HSMT1cái
134Lắp đặt van khóa - D50mmChương V - E HSMT3cái
135Lắp đặt van khóa - D32mmChương V - E HSMT9cái
136Lắp đặt măng sông D63Chương V - E HSMT3cái
137Lắp đặt măng sông D50Chương V - E HSMT3cái
138Lắp đặt măng sông D32Chương V - E HSMT19cái
139Lắp đặt măng sông D20Chương V - E HSMT3cái
140Lắp đặt nói ren trong D20Chương V - E HSMT162cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - E HSMT1,356100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - E HSMT1,5100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmChương V - E HSMT0,24100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V - E HSMT0,144100m
145Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT45cái
146Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT18cái
147Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT144cái
148Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT36cái
149Lắp đặt cút D50Chương V - E HSMT6cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT3cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT3cái
152Lắp đặt ăng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT45cái
153Lắp đặt ăng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT50cái
154Lắp đặt măng sông D50Chương V - E HSMT8cái
155Đổ dung dịch chống thấm cổ ống thoát nước máiChương V - E HSMT18lỗ
CNHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT9,72m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V - E HSMT0,0656tấn
3Tháo dỡ tủ điệnChương V - E HSMT2hộp
4Tháo dỡ đèn tuýp dài 1,2mChương V - E HSMT4bộ
5Tháo ổ cắm đôiChương V - E HSMT4cái
6Tháo dỡ công tắcChương V - E HSMT9cái
7Dọn vệ sinh sê nô máiChương V - E HSMT18,7392m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - E HSMT65,336m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - E HSMT65,396m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V - E HSMT30,5864m2
11Phá dỡ nền gạch látChương V - E HSMT16,5944m2
12Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT16,594m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150mmChương V - E HSMT3,432m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT65,396m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT95,922m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT19,44m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT4,2m2
18Khóa cửaChương V - E HSMT3bộ
19Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT4,2m2
20Tủ điện 4 mudullChương V - E HSMT1hộp
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V - E HSMT1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E HSMT2cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - E HSMT1cái
24Tủ điện 4 mudullChương V - E HSMT1hộp
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V - E HSMT1cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E HSMT3cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - E HSMT1cái
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT1bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT1bộ
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT2cái
31Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT28m
32Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT4cái
33Lắp đặt máy điều hoà không khí, máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngChương V - E HSMT1máy
34Ống bảo ônChương V - E HSMT3m
35Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V - E HSMT66m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - E HSMT36m
DCHI PHÍ THIẾT BỊ - HẠNG MỤC: LÀM MÁI VÒM, CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Vẽ tranh trang trí tường ràoChương V - E HSMT31,5m2
2Cỏ nhân tạoChương V - E HSMT265m2
ECHI PHÍ THIẾT BỊ - HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Cáp inox bọc nhựa D6Chương V - E HSMT1.068,587m
2Vẽ tranh trang tríChương V - E HSMT40m2
3Mua thang lên mái bằng INOX 304Chương V - E HSMT1bộ
4Điều hòa inverter 18000BTUChương V - E HSMT18bộ
5Điều hòa inverter 9000BTUChương V - E HSMT1bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥ 5TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3Máy trộn bê tông ≥ 250 lítĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4Máy trộn vữa ≥ 150 lítĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5Máy đầm bàn ≥ 1kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6Máy đầm dùi ≥ 1,5kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8Máy cắt, uốn thépĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9Máy hàn điện ≥ 23kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11Máy đào ≥ 0,4-0,8m3Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 KgĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14Máy nén khí diezel ≥ 360m3/hĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15Búa căn khí nén ≥ 3m3/phĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16Máy hàn nhiệt cầm tayĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
2
Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
4
Máy trộn vữa ≥ 150 lít
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
5
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
6
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
7
Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
8
Máy cắt, uốn thép
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
9
Máy hàn điện ≥ 23kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
10
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
11
Máy đào ≥ 0,4-0,8m3
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
12
Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
13
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
14
Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
15
Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
16
Máy hàn nhiệt cầm tay
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
12,5138 m3 Chương V - E HSMT
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
1,0794 m3 Chương V - E HSMT
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
26,5 m3 Chương V - E HSMT
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô
40,0932 m3 Chương V - E HSMT
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô
40,0932 m3 Chương V - E HSMT
6 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị của các cháu, để về nơi tập kết
1 t.bộ Chương V - E HSMT
7 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây
3 cây Chương V - E HSMT
8 Đào gốc cây, đường kính gốc
3 gốc cây Chương V - E HSMT
9 Tháo dỡ thảm cỏ nhân tạo, vận chuyển về nơi tập kết
1 t. bộ Chương V - E HSMT
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,5321 100m3 Chương V - E HSMT
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,157 100m3 Chương V - E HSMT
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III
0,157 100m3 Chương V - E HSMT
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)
0,3751 100m3 Chương V - E HSMT
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
4,7603 m3 Chương V - E HSMT
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,2293 tấn Chương V - E HSMT
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,6238 tấn Chương V - E HSMT
17 Ván khuôn móng cột
0,1674 100m2 Chương V - E HSMT
18 Ván khuôn móng dài
0,4389 100m2 Chương V - E HSMT
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng
9,831 m3 Chương V - E HSMT
20 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,078 100m2 Chương V - E HSMT
21 Đổ bê tông cột, tiết diện cột
0,4875 m3 Chương V - E HSMT
22 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,0945 100m2 Chương V - E HSMT
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0337 tấn Chương V - E HSMT
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
0,495 m3 Chương V - E HSMT
25 Xây gạch XM mác M100#, xây móng, chiều dày
4,626 m3 Chương V - E HSMT
26 Xây gạch XM mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày
10,1197 m3 Chương V - E HSMT
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
117,69 m2 Chương V - E HSMT
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
86,19 m2 Chương V - E HSMT
29 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75
8,5581 m2 Chương V - E HSMT
30 lợp ngói bò đỉnh mái 5 viên/md
128,5 viên Chương V - E HSMT
31 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200
26,5 m3 Chương V - E HSMT
32 Bu lông móng M16x600 - bao gồm cả lắp đặt
48 bộ Chương V - E HSMT
33 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm
1,6932 tấn Chương V - E HSMT
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
1,2004 tấn Chương V - E HSMT
35 Gia công xà gồ thép, thép mạ kẽm
2,1423 tấn Chương V - E HSMT
36 Gia công giằng mái thép, thép mạ kẽm
0,0755 tấn Chương V - E HSMT
37 Cáp thép D14+tăng đơ
28 bộ Chương V - E HSMT
38 Lắp dựng cột thép các loại
1,6932 tấn Chương V - E HSMT
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
1,2004 tấn Chương V - E HSMT
40 Lắp dựng xà gồ thép
2,1423 tấn Chương V - E HSMT
41 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông
0,0755 tấn Chương V - E HSMT
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
2,289 100m2 Chương V - E HSMT
43 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng
0,4769 100m2 Chương V - E HSMT
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
0,7318 100m2 Chương V - E HSMT
45 Máng tôn thu nước KT 600mm dày 0.42mm
55,138 m Chương V - E HSMT
46 Tôn ép góc dày 0,4mm khổ 400mm dày 0.42mm
21 m Chương V - E HSMT
47 Lắp dựng toàn bộ thiết bị của các cháu
1 t.bộ Chương V - E HSMT
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,0035 100m3 Chương V - E HSMT
49 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,0035 100m3 Chương V - E HSMT
50 Lưới ni long bảo vệ cáp ngầm
2 m Chương V - E HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 91

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây