Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 18:15 22/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường liên thôn từ Xuân Thủy đi Đông Bắc xã Quảng Thủy
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường liên thôn từ Xuân Thủy đi Đông Bắc xã Quảng Thủy
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị xã và ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:25 30/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:54 22/08/2022
đến
08:25 30/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:25 30/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/08/2022 (28/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đường liên thôn từ Xuân Thủy đi Đông Bắc xã Quảng Thủy
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã và ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thủy; địa chỉ :UBND xã Quảng Thủy; Số điện thoại: 0795.178.127 + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0982.433.466
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; Không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Khang Phú, địa chỉ: Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 2-9, địa chỉ: Khu phố 6, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thủy; địa chỉ :UBND xã Quảng Thủy; Số điện thoại: 0795.178.127 + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0982.433.466

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại mục 15-CDNT. b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. c) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/6/2022. Ghi chú: Các văn bản tài liệu đính kèm phải bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thủy; địa chỉ :UBND xã Quảng Thủy; Số điện thoại: 0795.178.127 + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0982.433.466
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thủy; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Thủy; Số điện thoại: 0795.178.127
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.; Số điện thoại: 0982.433.466
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ quan cấp trên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.900.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 790.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn. - Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: Công trình giao thông, cấp B. Xây dựng tuyến đường giao thông nông thôn kết cấu mặt đường bê tông xi măng. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh. Trong đó ít nhất 01 thành viên liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc như trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; hồ sơ nghiệm thu thanh toán ở lần gần nhất tính tại thời điểm đóng thầu. Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đối với công trình đã hoàn thành.). * Kinh nghiệm của nhà thầu phải được chủ đầu tư hoặc cơ quan ký hợp đồng xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông từ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông cầu đường; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).33
3Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm cán bộ KCS1Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành hoặc chuyên ngành dân dụng, cầu đường, thủy lợi hoặc KTXD và QLDA. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn.33
4Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu10Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
BNỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
1.087,818m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61,931m3
3Đào khuôn đường, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp53,6251m3
4Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.018,881m3
5Đánh cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8031m3
6Đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp53,255m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.040,4m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp54,58m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(95%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.037,013m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,878100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,878100m3/1km
12Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,878100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,286100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,286100m3/1km
15Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,286100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,619100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,619100m3/1km
18Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,619100m3/1km
CMẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dămTheo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
521,225m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp413,154m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp629,21m3
4Bạt lót đổ BTXM mặt đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.427,58m2
5Thi công khe coTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp488,5m
6Thi công khe giãnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp224m
7Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp860,354m2
DAN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
6Cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
EHẠNG MỤC: RẢNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%)Theo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
8,861m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%MTC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp168,349m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,621m3
4Bê tông lót rãnh M150, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,327m3
5Ván khuôn bê tông rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp781,522m2
6Bê tông rãnh M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp83,038m3
7Cốt thép rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.819,54kg
8Cốt thép rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.674,69kg
9Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp184,62m2
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,01m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp642,86kg
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6.807,9kg
13Quét nhựa và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,12m2
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3621 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,50310 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3621 cấu kiện
17Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3621cấu kiện
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,772100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,772100m3/1km
20Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,772100m3/1km
FHẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
GHỐ GA
1Đào đất móng hố ga bằng thủ công đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
19,81m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,47m3
3Ván khuôn hố gaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61,77m2
4Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,51m3
5Cốt thép hố ga D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp310,13kg
6BT hố ga, M250 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,53m3
7Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,39m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp157,66kg
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,14m3
10Gia công thép góc tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp527,22kg
11Lắp đặt thép góc tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp527,22kg
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp221 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp221 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,28510 tấn/1km
15Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp221cấu kiện
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,198100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,198100m3/1km
18Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,198100m3/1km
HCỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
4,04m3
2Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II(5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,6141m3
3Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II(95%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp87,657m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52,4m3
5Cát lót móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,85m3
6Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120,41m2
7Bê tông móng cống, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,25m3
8Ván khuôn tường cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,91m2
9Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,23m3
10Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp223,08m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.169,73kg
12Bê tông ống cống 50x50, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,45m3
13Bê tông ống cống D30, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,984m3
14Dăm sạn đệm giảm tải móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,24m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp631 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp631 cấu kiện
17Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,10910 tấn/1km
18lắp dựng ống cống hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp391cấu kiện
19Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24mối nối
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp241 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19mối nối
22Quét nhựa ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp99,16m2
23Hoàn trả mặt đường BTXM M300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,923100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,923100m3/1km
26Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,923100m3/1km
27Vận chuyển đất KTH bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04100m3/1km
29Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04100m3/1km
IHẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Theo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
2biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2biển
3Biển phản quang số 245aTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
6Đèn tín hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
8Rào chắn thi côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
9Công đảm bảo giao thôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy biến thế hàn xoay chiều – công suất 23kwSử dung tốt1
2Máy cắt uốn cốt thép – công xuất 5kwSử dung tốt1
3Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1,0kwSử dung tốt1
4Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5kwSử dung tốt1
5Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kgSử dung tốt1
6Máy đào một gầu, bánh xíchSử dung tốt1
7Máy lu 10TSử dung tốt1
8Máy trộn bê tông – dung tích 250 lítSử dung tốt1
9Máy ủiSử dung tốt1
10Ô tô tự đổ - trọng tải 7TSử dung tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy biến thế hàn xoay chiều – công suất 23kw
Sử dung tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều – công suất 23kw
Sử dung tốt
1
2
Máy cắt uốn cốt thép – công xuất 5kw
Sử dung tốt
1
2
Máy cắt uốn cốt thép – công xuất 5kw
Sử dung tốt
1
3
Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1,0kw
Sử dung tốt
1
3
Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1,0kw
Sử dung tốt
1
4
Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5kw
Sử dung tốt
1
4
Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5kw
Sử dung tốt
1
5
Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg
Sử dung tốt
1
5
Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg
Sử dung tốt
1
6
Máy đào một gầu, bánh xích
Sử dung tốt
1
6
Máy đào một gầu, bánh xích
Sử dung tốt
1
7
Máy lu 10T
Sử dung tốt
1
7
Máy lu 10T
Sử dung tốt
1
8
Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít
Sử dung tốt
1
8
Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít
Sử dung tốt
1
9
Máy ủi
Sử dung tốt
1
9
Máy ủi
Sử dung tốt
1
10
Ô tô tự đổ - trọng tải 7T
Sử dung tốt
2
10
Ô tô tự đổ - trọng tải 7T
Sử dung tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
1.087,818 m3 Theo quy định tại chương V, phần II:Yêu cầu về xây lắp
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
61,931 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
3 Đào khuôn đường, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%)
53,625 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
4 Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)
1.018,881 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
5 Đánh cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%)
2,803 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
6 Đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)
53,255 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
1.040,4 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%)
54,58 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(95%)
1.037,013 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
10,878 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
10,878 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
12 Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
10,878 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
11,286 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
11,286 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
15 Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
11,286 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,619 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,619 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
18 Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV
0,619 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
19 Thi công móng cấp phối đá dăm
521,225 m3 Theo quy định tại chương V, phần II:Yêu cầu về xây lắp
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
413,154 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
21 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
629,21 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
22 Bạt lót đổ BTXM mặt đường
3.427,58 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
23 Thi công khe co
488,5 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
24 Thi công khe giãn
224 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
25 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
860,354 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
6 Cái Theo quy định tại chương V, phần II:Yêu cầu về xây lắp
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
12 cái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
28 Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%)
8,86 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II:Yêu cầu về xây lắp
29 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%MTC)
168,349 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
57,621 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
31 Bê tông lót rãnh M150, đá 2x4, PCB30
25,327 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
32 Ván khuôn bê tông rãnh
781,522 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
33 Bê tông rãnh M250, đá 1x2
83,038 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
34 Cốt thép rãnh
1.819,54 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
35 Cốt thép rãnh
3.674,69 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
36 Ván khuôn tấm đan
184,62 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
37 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2
38,01 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
38 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
642,86 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
39 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK
6.807,9 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
40 Quét nhựa và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
37,12 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg cần cẩu - Bốc xếp lên
362 1 cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
42 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
9,503 10 tấn/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
362 1 cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
44 Lắp đặt tấm đan
362 1cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,772 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
46 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,772 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
47 Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
1,772 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
48 Đào đất móng hố ga bằng thủ công đất cấp II
19,8 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II:Yêu cầu về xây lắp
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
6,47 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
50 Ván khuôn hố ga
61,77 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 138

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây