Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 18:15 22/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Inter-village road from Xuan Thuy to the northeast of Quang Thuy commune
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Inter-village road from Xuan Thuy to the northeast of Quang Thuy commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget and commune budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:25 30/08/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:54 22/08/2022
to
08:25 30/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:25 30/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
40.000.000 VND
Amount in text format
Forty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy biến thế hàn xoay chiều – công suất 23kw
Sử dung tốt
1
1
Máy biến thế hàn xoay chiều – công suất 23kw
Sử dung tốt
1
2
Máy cắt uốn cốt thép – công xuất 5kw
Sử dung tốt
1
2
Máy cắt uốn cốt thép – công xuất 5kw
Sử dung tốt
1
3
Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1,0kw
Sử dung tốt
1
3
Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1,0kw
Sử dung tốt
1
4
Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5kw
Sử dung tốt
1
4
Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5kw
Sử dung tốt
1
5
Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg
Sử dung tốt
1
5
Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg
Sử dung tốt
1
6
Máy đào một gầu, bánh xích
Sử dung tốt
1
6
Máy đào một gầu, bánh xích
Sử dung tốt
1
7
Máy lu 10T
Sử dung tốt
1
7
Máy lu 10T
Sử dung tốt
1
8
Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít
Sử dung tốt
1
8
Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít
Sử dung tốt
1
9
Máy ủi
Sử dung tốt
1
9
Máy ủi
Sử dung tốt
1
10
Ô tô tự đổ - trọng tải 7T
Sử dung tốt
2
10
Ô tô tự đổ - trọng tải 7T
Sử dung tốt
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
1.087,818 m3 Theo quy định tại chương V, phần II:Yêu cầu về xây lắp
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
61,931 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
3 Đào khuôn đường, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%)
53,625 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
4 Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)
1.018,881 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
5 Đánh cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%)
2,803 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
6 Đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)
53,255 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
1.040,4 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%)
54,58 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(95%)
1.037,013 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
10,878 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
10,878 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
12 Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
10,878 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
11,286 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
11,286 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
15 Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
11,286 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,619 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,619 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
18 Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV
0,619 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
19 Thi công móng cấp phối đá dăm
521,225 m3 Theo quy định tại chương V, phần II:Yêu cầu về xây lắp
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
413,154 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
21 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
629,21 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
22 Bạt lót đổ BTXM mặt đường
3.427,58 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
23 Thi công khe co
488,5 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
24 Thi công khe giãn
224 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
25 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
860,354 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
6 Cái Theo quy định tại chương V, phần II:Yêu cầu về xây lắp
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
12 cái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
28 Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%)
8,86 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II:Yêu cầu về xây lắp
29 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%MTC)
168,349 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
57,621 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
31 Bê tông lót rãnh M150, đá 2x4, PCB30
25,327 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
32 Ván khuôn bê tông rãnh
781,522 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
33 Bê tông rãnh M250, đá 1x2
83,038 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
34 Cốt thép rãnh
1.819,54 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
35 Cốt thép rãnh
3.674,69 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
36 Ván khuôn tấm đan
184,62 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
37 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2
38,01 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
38 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
642,86 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
39 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK
6.807,9 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
40 Quét nhựa và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
37,12 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg cần cẩu - Bốc xếp lên
362 1 cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
42 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
9,503 10 tấn/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
362 1 cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
44 Lắp đặt tấm đan
362 1cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,772 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
46 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,772 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
47 Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
1,772 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
48 Đào đất móng hố ga bằng thủ công đất cấp II
19,8 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II:Yêu cầu về xây lắp
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
6,47 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
50 Ván khuôn hố ga
61,77 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 74

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second