Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 17:31 23/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp tuyến đường từ đường Ngô Quyền (nhà ông Nghĩa) - Nhà bà Gái (Lò gạch Chú Cắm), khu phố 2; tuyến đường từ giáp Quốc lộ 13 (Công ty Minh Thành) - nhà ông Khiêm. khu phố 5, phường Mỹ Phước
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp tuyến đường từ đường Ngô Quyền (nhà ông Nghĩa) - Nhà bà Gái (Lò gạch Chú Cắm), khu phố 2; tuyến đường từ giáp Quốc lộ 13 (Công ty Minh Thành) - nhà ông Khiêm. khu phố 5, phường Mỹ Phước
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách thị xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:24 23/08/2022
đến
14:00 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (03/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp tuyến đường từ đường Ngô Quyền (nhà ông Nghĩa) - Nhà bà Gái (Lò gạch Chú Cắm), khu phố 2; tuyến đường từ giáp Quốc lộ 13 (Công ty Minh Thành) - nhà ông Khiêm. khu phố 5, phường Mỹ Phước
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Mỹ Phước, địa chỉ: Khu phố 4, phường Mỹ Phước, thị xã Bến cát, Bình Dương. ĐT: 0274.3564340. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Xây Việt – Địa chỉ: số 110/1/10 đường ĐX26, tổ 3, khu phố 2, phường Phú Mỹ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. + Đơn vị Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Bến Cát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tín Toàn Phát, địa chỉ: 453/40/39/13 đường Lê Hồ Phong, khu 3, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Mộ, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0943747178;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Mỹ Phước, địa chỉ: Khu phố 4, phường Mỹ Phước, thị xã Bến cát, Bình Dương. ĐT: 0274.3564340. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hạng III trở lên do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Mỹ Phước, địa chỉ: Khu phố 4, phường Mỹ Phước, thị xã Bến cát, Bình Dương. ĐT: 0274.3564340. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát - Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố II, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822926;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.459.271.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 691.854.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công mặt đường BTXM (hoặc BTNN); Hệ thống thoát nước BTCT; Hệ thống tín hiệu giao thông. (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.614.326.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.228.652.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cầu đường hoặc công trình giao thông (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây lắp đường giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây lắp đường giao thông cấp IV trở lên.- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp đường và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường giao thông tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công mặt đường BTXM (hoặc BTNN); Hệ thống thoát nước BTCT; Hệ thống tín hiệu giao thông.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.33
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp.- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường giao thông tối thiểu 01 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công mặt đường BTXM (hoặc BTNN); Hệ thống thoát nước BTCT; Hệ thống tín hiệu giao thông.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ giám sát kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).22
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động:1- Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn).(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công mặt đường BTXM (hoặc BTNN); Hệ thống thoát nước BTCT; Hệ thống tín hiệu giao thông.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).22
4Cán bộ phụ trách trắc đạc:1Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công mặt đường BTXM (hoặc BTNN); Hệ thống thoát nước BTCT; Hệ thống tín hiệu giao thông.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).22
5Cán bộ kiểm soát khối lượng:1Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác kiểm soát khối lượng ít nhất 01 công trình Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công mặt đường BTXM (hoặc BTNN); Hệ thống thoát nước BTCT; Hệ thống tín hiệu giao thông.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmĐáp ứng Chương V4gốc
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmĐáp ứng Chương V6gốc
3Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyĐáp ứng Chương V7,88100m2
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIĐáp ứng Chương V0,2771100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng Chương V0,2771100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng Chương V4,1647100m3
7Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ)Đáp ứng Chương V594,719m3
BPHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng Chương V5,1022100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng Chương V2,5776100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngĐáp ứng Chương V0,0574100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng Chương V18,6865100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng Chương V298,984m3
CPHẦN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Gia công sản xuất trụ và biển báo phản quang, vuông 60x60cmĐáp ứng Chương V1bộ
2Gia công sản xuất trụ và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmĐáp ứng Chương V2bộ
3Gia công sản xuất trụ và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmĐáp ứng Chương V5bộ
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmĐáp ứng Chương V1cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmĐáp ứng Chương V2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmĐáp ứng Chương V5cái
DPHẦN HỐ GA VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng Chương V15,584m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng Chương V52,1641m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng Chương V1,2964100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng Chương V1,818100m3
5Ván khuôn móng dàiĐáp ứng Chương V0,854100m2
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng Chương V1,8981tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng Chương V40,896m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng Chương V5,9979100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng Chương V58,657m3
10Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheĐáp ứng Chương V1,0268tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Chương V107,4791m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng Chương V3,9324tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng Chương V0,7348100m2
14Cung cấp ống nhựa PVC D49mmĐáp ứng Chương V105,12m
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng Chương V17,461m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgĐáp ứng Chương V1811 cấu kiện
EPHẦN GỜ CHẶN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng Chương V0,1127100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng Chương V0,1127100m3
3Ván khuôn móng dàiĐáp ứng Chương V2,4361100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng Chương V4,3036tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng Chương V51,5064m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng Chương V7,5063100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng Chương V83,732m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,8m³ (*)phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
2Máy ủi ≥ 110CV (*)phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
3Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T (*)phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
4Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*)phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
5Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*)phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
6Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
7Máy hàn ≥ 23 kW-1
8Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW-1
9Máy đầm đầm bàn ≥ 1,0 kW-1
10Máy đầm đầm dùi ≥ 1,5 kW-2
11Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg-1
12Máy khoan bê tông ≥ 1,50 kW-1
13Máy trộn bê tông ≥ 250 lít-2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,8m³ (*)
phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
1
2
Máy ủi ≥ 110CV (*)
phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
1
3
Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T (*)
phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
1
4
Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*)
phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
1
5
Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*)
phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
1
6
Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)
phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
1
7
Máy hàn ≥ 23 kW
-
1
8
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
-
1
9
Máy đầm đầm bàn ≥ 1,0 kW
-
1
10
Máy đầm đầm dùi ≥ 1,5 kW
-
2
11
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
-
1
12
Máy khoan bê tông ≥ 1,50 kW
-
1
13
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
-
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm
4 gốc Đáp ứng Chương V
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm
6 gốc Đáp ứng Chương V
3 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây
7,88 100m2 Đáp ứng Chương V
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
0,2771 100m3 Đáp ứng Chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,2771 100m3 Đáp ứng Chương V
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
4,1647 100m3 Đáp ứng Chương V
7 Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ)
594,719 m3 Đáp ứng Chương V
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
5,1022 100m3 Đáp ứng Chương V
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
2,5776 100m3 Đáp ứng Chương V
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,0574 100m2 Đáp ứng Chương V
11 Rải giấy dầu lớp cách ly
18,6865 100m2 Đáp ứng Chương V
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
298,984 m3 Đáp ứng Chương V
13 Gia công sản xuất trụ và biển báo phản quang, vuông 60x60cm
1 bộ Đáp ứng Chương V
14 Gia công sản xuất trụ và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm
2 bộ Đáp ứng Chương V
15 Gia công sản xuất trụ và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm
5 bộ Đáp ứng Chương V
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm
1 cái Đáp ứng Chương V
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
2 cái Đáp ứng Chương V
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
5 cái Đáp ứng Chương V
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
15,584 m3 Đáp ứng Chương V
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
52,164 1m3 Đáp ứng Chương V
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
1,2964 100m3 Đáp ứng Chương V
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,818 100m3 Đáp ứng Chương V
23 Ván khuôn móng dài
0,854 100m2 Đáp ứng Chương V
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,8981 tấn Đáp ứng Chương V
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
40,896 m3 Đáp ứng Chương V
26 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
5,9979 100m2 Đáp ứng Chương V
27 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
58,657 m3 Đáp ứng Chương V
28 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che
1,0268 tấn Đáp ứng Chương V
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
107,479 1m2 Đáp ứng Chương V
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
3,9324 tấn Đáp ứng Chương V
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,7348 100m2 Đáp ứng Chương V
32 Cung cấp ống nhựa PVC D49mm
105,12 m Đáp ứng Chương V
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
17,461 m3 Đáp ứng Chương V
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
181 1 cấu kiện Đáp ứng Chương V
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,1127 100m3 Đáp ứng Chương V
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,1127 100m3 Đáp ứng Chương V
37 Ván khuôn móng dài
2,4361 100m2 Đáp ứng Chương V
38 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
4,3036 tấn Đáp ứng Chương V
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
51,5064 m3 Đáp ứng Chương V
40 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
7,5063 100m2 Đáp ứng Chương V
41 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
83,732 m3 Đáp ứng Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 56

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây