Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:48 26/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT các tuyến đường giao thông và rãnh thoát nước thôn Phong Doanh, Lạc Trung, Ngọc Động, Tứ Kỳ, Hà Trì, Hoa Phú xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT dự án: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT các tuyến đường giao thông và rãnh thoát nước thôn Phong Doanh, Lạc Trung, Ngọc Động, Tứ Kỳ, Hà Trì, Hoa Phú xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Bằng nguồn vốn ngân sách xã quản lý
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:40 26/08/2022
đến
17:00 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (03/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Bình Dương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT các tuyến đường giao thông và rãnh thoát nước thôn Phong Doanh, Lạc Trung, Ngọc Động, Tứ Kỳ, Hà Trì, Hoa Phú xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Bằng nguồn vốn ngân sách xã quản lý
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Bình Dương , địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh VĨnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương – Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Bình Dương , địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh VĨnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương – Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Bản cam kết về việc nhà thầu hoàn toàn trung thực trong quá trình tham dự thầu và cam kết đồng ý cho Bên mời thầu có quyền xác minh các thông tin trong hồ sơ dự thầu từ các đơn vị, cơ quan có liên quan (cơ quan thuế, chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự, các nhà cung cấp vật tư, vật liệu,…). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương – Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bình Dương – Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.900.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. * Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có tối thiểu các hạng mục thi công Nền đường (đào nền, đắp nền); Mặt đường thảm bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước và tổng giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình,...)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp hoặc các tài liệu tương đương khác);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác);51
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp hoặc các tài liệu tương đương khác);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác);31
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Trình độ chuyên môn: Có chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực) (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc các tài liệu tương đương khác).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác);31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền + Mặt đường
1Đào hữu cơ - Cấp đất I (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,4468100m3
2Đào nền, đánh cấp, đào khuôn - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,9746100m3
3Đất về đắp K95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt47,781710m3
4Đất về đắp K98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,754310m3
5Đào xúc đất từ bãi tập kết đến vị trí thi công - Cấp đất III (bao gồm cả vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,7536100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,4946100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,4074100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7099100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,0554100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt76,7862100m2
11Rải lưới cốt sợi thủy tinhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt74,1641100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,6744100m2
13Bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.0% (Bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.503,1259tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50,001100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt35,4596100m2
16Bạt lót nền chống mất nước xi măngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt813,31m2
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt179,7558m3
BRãnh làm mới
1Cắt đường bê tông làm rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt63,51m3
3Đào rãnh - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,7144100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt57,34m3
5Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,728100m2
6Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt86,02m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt148,28m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt789,2m2
9Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,76100m2
10Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt44,35m3
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,0336100m2
12Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,5262tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt65,28m3
14Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5761cấu kiện
15Đắp đất mang rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0771100m3
CThay tấm đan rãnh cũ
1Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,910m
2Tháo dỡ tấm đan rãnh cũTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1991cấu kiện
3Nạo vét bùn rãnh (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt35,82m3
4Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,592100m2
5Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,76m3
6Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,4328100m2
7Cốt thép tấm đan rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,6258tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt31,84m3
9Lắp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1991cấu kiện
DCống ngang đường
1Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,05m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,42m3
4Mua gối đỡ cống D800Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
5Lắp đặt Ống cống D800mm tải trọng HL93, đoạn ống dài 2,5mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21 đoạn ống
6Lắp đặt gối đỡ cống D800Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1mối nối
8Bê tông chèn móng cống, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4032m3
9Đào móng cống - Cấp đất III (bao gồm cả vận chuyển đổ đi sau khi trừ đắp tận dụng)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1305100m3
10Đắp đất trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,063100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0171100m3
12Vải bạt chống thấmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,35m2
13Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,05m3
EThay tấm đan bằng tấm ghi gang
1Cắt đường BT tại vị trí thay tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30,410m
2Tháo dỡ tấm đan rãnh B400 cũTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1521cấu kiện
3Nạo vét bùn rãnh (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,24m3
4Lắp đặt tấm đan chịu lực cũ tận dụngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1361cấu kiện
5Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnh cũ làm hố thu (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,52m3
6Đào móng rãnh làm hố thu - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,261m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,42m3
8Bê tông móng hố thu, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,42m3
9Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,76m3
10Trát tường trong hố thu dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,7m2
11Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0537100m2
12Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,55m3
13Mua tấm nắp ghi gang 75kgTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16tấm
14Lắp đặt tấm ghi gangTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt161 cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu3
2Máy đàoCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
3Máy trộn bê tôngCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
4Máy trộn vữaCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5Máy đầm bànCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6Máy đầm dùiCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
7Máy rải bê tông nhựaCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8Máy phun tưới nhựa đường hoặc thiết bị phun tưới nhựa đườngCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9Máy thổi khí hoặc nén khíCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
10Máy luCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
11Máy cắt uốn thépCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
12Máy phát điệnCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
13Máy bơm nướcCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
14Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tửCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
3
2
Máy đào
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
1
3
Máy trộn bê tông
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
1
4
Máy trộn vữa
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
1
5
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
1
6
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
1
7
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
1
8
Máy phun tưới nhựa đường hoặc thiết bị phun tưới nhựa đường
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
1
9
Máy thổi khí hoặc nén khí
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
1
10
Máy lu
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
1
11
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
1
12
Máy phát điện
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
1
13
Máy bơm nước
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
1
14
Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào hữu cơ - Cấp đất I (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)
1,4468 100m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
2 Đào nền, đánh cấp, đào khuôn - Cấp đất II
2,9746 100m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
3 Đất về đắp K95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)
47,7817 10m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
4 Đất về đắp K98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)
19,7543 10m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
5 Đào xúc đất từ bãi tập kết đến vị trí thi công - Cấp đất III (bao gồm cả vận chuyển)
6,7536 100m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
3,4946 100m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98
1,4074 100m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,7099 100m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
2,0554 100m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
76,7862 100m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
11 Rải lưới cốt sợi thủy tinh
74,1641 100m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2
8,6744 100m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
13 Bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.0% (Bao gồm cả mua và vận chuyển)
1.503,1259 tấn Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
50,001 100m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
35,4596 100m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
16 Bạt lót nền chống mất nước xi măng
813,31 m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
17 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2
179,7558 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
18 Cắt đường bê tông làm rãnh
7 10m Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
19 Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)
63,51 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
20 Đào rãnh - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)
3,7144 100m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
57,34 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
22 Ván khuôn móng rãnh
1,728 100m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
23 Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2
86,02 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
24 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
148,28 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75
789,2 m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
26 Ván khuôn mũ rãnh
5,76 100m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
27 Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2
44,35 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
28 Ván khuôn tấm đan
3,0336 100m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
29 Cốt thép tấm đan
8,5262 tấn Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
30 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2
65,28 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
31 Lắp đặt tấm đan
576 1cấu kiện Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
32 Đắp đất mang rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0771 100m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
33 Cắt mặt đường bê tông
19,9 10m Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
34 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ
199 1cấu kiện Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
35 Nạo vét bùn rãnh (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)
35,82 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
36 Ván khuôn mũ rãnh
1,592 100m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
37 Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2
8,76 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
38 Ván khuôn tấm đan rãnh
1,4328 100m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
39 Cốt thép tấm đan rãnh
3,6258 tấn Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
40 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2
31,84 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
41 Lắp đặt tấm đan rãnh
199 1cấu kiện Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
42 Cắt mặt đường bê tông
0,8 10m Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
43 Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)
2,05 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
0,42 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
45 Mua gối đỡ cống D800
4 cái Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
46 Lắp đặt Ống cống D800mm tải trọng HL93, đoạn ống dài 2,5m
2 1 đoạn ống Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
47 Lắp đặt gối đỡ cống D800
4 cái Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
48 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm
1 mối nối Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
49 Bê tông chèn móng cống, M150, đá 1x2
0,4032 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
50 Đào móng cống - Cấp đất III (bao gồm cả vận chuyển đổ đi sau khi trừ đắp tận dụng)
0,1305 100m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 66

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây