Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:02 05/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường nội vùng TDP Tiền Phong
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường nội vùng TDP Tiền Phong
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường (Trích từ nguồn bán đấu giá đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:15 09/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:53 29/08/2022
đến
08:15 09/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:15 09/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
145.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/09/2022 (07/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường nội vùng TDP Tiền Phong
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 15 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường (Trích từ nguồn bán đấu giá đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Địa chỉ: phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 02323 513 062
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thủy Út; Phòng Quản lý đô thị, thị xã Ba Đồn; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thủy Út; Công ty TNHH tư vấn Phương Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thủy Út; Công ty TNHH tư vấn Phương Nam;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Địa chỉ: phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 02323 513 062

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Địa chỉ: phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 02323 513 062
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Địa chỉ: phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 02323 513 062; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngô Văn Sáu. Địa chỉ: phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 02323 513 062;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946 681 828, E-mail: thuyutqb@gmail.com.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ba Đồn - Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
15 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.660.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 9,3 tỷ VND; Loại, cấp công trình: Công trình giao thông (có các hạng mục đường giao thông mặt đường bê tông, cống thoát nước qua đường, kè đá hộc), Cấp IV trở lên. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự có các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó thành viên đứng đầu liên danh có ≥01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Thành viên còn lại trong liên danh có hợp đồng có các hạng mục tương tự đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 9,3 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh. Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường (Giao thông); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên (đường bộ) hoặc đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuậ1Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét55
3Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm1Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét33
4Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán1Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY DỰNG ĐƯỜNG:
BXÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V- phần 283bụi
2Vận chuyển gốc bụi tre, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mQuy định tại mục II chương V- phần 20,83100m3
3Vận chuyển gốc bụi tre, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,83100m3/1km
4Vận chuyển gốc bụi tre, 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,83100m3/1km
5Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 298,9535100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 298,9535100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 298,9535100m3/1km
8Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 298,9535100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 298,9535100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 220,0804100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 220,0804100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 220,0804100m3/1km
13Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 220,0804100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 220,0804100m3
15Đào đất thay nền đất yếu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 211,1554100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 211,1554100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 211,1554100m3/1km
18Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 211,1554100m3/1km
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 211,1554100m3
20Đắp cát nền đường, xữ lý nền đất yếu bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 211,1554100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 2112,5695100m3
22Làm móng nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định tại mục II chương V- phần 222,0017100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIQuy định tại mục II chương V- phần 211,001100m3
24Rải 01 lớp bạt xác rắn cách lyQuy định tại mục II chương V- phần 273,339100m2
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 28,3904100m2
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4kmQuy định tại mục II chương V- phần 213,2011100m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 21.320,11m3
28Thi công khe coQuy định tại mục II chương V- phần 21.195m
29Thi công khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 2249m
30Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngQuy định tại mục II chương V- phần 241,153100m2
31Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmQuy định tại mục II chương V- phần 222cái
32Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Quy định tại mục II chương V- phần 2504cái
CGIA CỐ MÁI TA LUY:
1Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 25,5796100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 25,5796100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 25,5796100m3/1km
4Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 25,5796100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 25,5796100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 2133,18m3
7Ván khuôn chân khayQuy định tại mục II chương V- phần 27,4727100m2
8Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 2149,45m3
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 2283,13m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V- phần 229,44m2
11Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 23,8858100m3
DXÂY DỰNG CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
ECỐNG HỘP 50X50CM:
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 21,248100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,7184tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 25,66m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,9787100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,9787100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,9787100m3/1km
7Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,9787100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,9787100m3
9Bơm nước hố móngQuy định tại mục II chương V- phần 25ca
10Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 24,84m3
11Ván khuôn móng cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,5376100m2
12Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 216,84m3
13Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mQuy định tại mục II chương V- phần 2261 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmQuy định tại mục II chương V- phần 221mối nối
15Quét nhựa mối nối ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 29,77m2
16Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánhQuy định tại mục II chương V- phần 20,2425100m2
17Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 25m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,43100m3
19Đắp đất đá dăm trộn cát, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,1138m3
FCỐNG HỘP 75X75CM:
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,396100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,1007tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2939tấn
4Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 21,84m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông kênh cũQuy định tại mục II chương V- phần 21,33m3
6Vận chuyển phế thải bê tông, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mQuy định tại mục II chương V- phần 20,0133100m3
7Vận chuyển phế thải bê tông 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0133100m3/1km
8Vận chuyển phế thải bê tông 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0133100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,0133100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,1942100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,1942100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,1942100m3/1km
13Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,1942100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,1942100m3
15Bơm nước hố móngQuy định tại mục II chương V- phần 21ca
16Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 20,93m3
17Ván khuôn móng cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,0893100m2
18Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 23,28m3
19Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mQuy định tại mục II chương V- phần 261 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmQuy định tại mục II chương V- phần 25mối nối
21Quét nhựa mối nối ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 26,55m2
22Ván khuôn thép, tường đầuQuy định tại mục II chương V- phần 20,07100m2
23Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 21,31m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,1367100m3
25Đắp đất đá dăm trộn cát, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,0593m3
GCỐNG HỘP 100X100CM:
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 21,8312100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 21,3001tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 210,83m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cống cũQuy định tại mục II chương V- phần 22,84m3
5Vận chuyển phế thải bê tông, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mQuy định tại mục II chương V- phần 20,0284100m3
6Vận chuyển phế thải bê tông 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0284100m3/1km
7Vận chuyển phế thải bê tông 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0284100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,0284100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 22,5389100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 22,5389100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 22,5389100m3/1km
12Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 22,5389100m3/1km
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 22,5389100m3
14Bơm nước hố móngQuy định tại mục II chương V- phần 26ca
15Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 27,14m3
16Ván khuôn móng cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,6333100m2
17Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 227,75m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mQuy định tại mục II chương V- phần 2211 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmQuy định tại mục II chương V- phần 218mối nối
20Quét nhựa mối nối ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 215,48m2
21Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánhQuy định tại mục II chương V- phần 20,516100m2
22Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 214,25m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,8511100m3
24Đắp đất đá dăm trộn cát giảm tải, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,3432m3
25Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 23,39m3
26Xây mặt bằng bằng đá hộc gia cố sân cống, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 220,16m3
27Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,2109100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,2109100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,2109100m3/1km
30Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,2109100m3/1km
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,2109100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 20,54m3
33Ván khuôn chân khayQuy định tại mục II chương V- phần 20,2736100m2
34Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 24,02m3
35Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 26,56m3
36Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 218,17m3
37Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,1479100m3
HCỐNG HỘP 150X150CM:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,2342100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,2342100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,2342100m3/1km
4Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,2342100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 21,2342100m3
6Bơm nước hố móngQuy định tại mục II chương V- phần 23ca
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 226,15100m
8Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 23,64m3
9Ván khuôn móng cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,3126100m2
10Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 216,45m3
11Ván khuôn móng thân cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,0318100m2
12Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0984tấn
13Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2698tấn
14Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 22,3m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành thân cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,3552100m2
16Lắp dựng cốt thép thành thân cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,084tấn
17Lắp dựng cốt thép thành thân cống, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,3939tấn
18Bê tông thành thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 23,45m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn bản mặt thân cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,1405100m2
20Lắp dựng cốt thép bản mặt thân cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0984tấn
21Lắp dựng cốt thép bản mặt thân cống, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2698tấn
22Bê tông bản mặt thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 22,6m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường đầu, tường cánhQuy định tại mục II chương V- phần 20,3793100m2
24Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 211,59m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,4342100m3
26Đắp đất đá dăm trộn cát giảm tải, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,2057m3
27Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 22,18m3
28Xây mặt bằng bằng đá hộc gia cố sân cống, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 212,07m3
29Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng, chống xói hạ lưuQuy định tại mục II chương V- phần 29,53m3
30Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3/1km
33Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3/1km
34San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 20,31m3
36Ván khuôn chân khayQuy định tại mục II chương V- phần 20,1398100m2
37Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 22,32m3
38Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 22,16m3
39Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 25,33m3
40Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,0849100m3
ICỐNG HỘP 2X(150X150)CM:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,5095100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,5095100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,5095100m3/1km
4Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,5095100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 21,5095100m3
6Bơm nước hố móngQuy định tại mục II chương V- phần 25ca
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 235,7563100m
8Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 28,26m3
9Ván khuôn móng cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,3797100m2
10Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 222,79m3
11Ván khuôn móng thân cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,0386100m2
12Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,182tấn
13Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,52tấn
14Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 24,36m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành thân cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,5351100m2
16Lắp dựng cốt thép thành thân cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,126tấn
17Lắp dựng cốt thép thành thân cống, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,6309tấn
18Bê tông thành thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 25,2m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn bản mặt thân cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,2435100m2
20Lắp dựng cốt thép bản mặt thân cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,182tấn
21Lắp dựng cốt thép bản mặt thân cống, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,52tấn
22Bê tông bản mặt thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 24,84m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường đầu, tường cánhQuy định tại mục II chương V- phần 20,4065100m2
24Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 212,14m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,4342100m3
26Đắp đất đá dăm trộn cát giảm tải, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,2057m3
27Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 22,91m3
28Xây mặt bằng bằng đá hộc gia cố sân cống, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 215,49m3
29Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng, chống xói hạ lưuQuy định tại mục II chương V- phần 212,73m3
30Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3/1km
33Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3/1km
34San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 20,31m3
36Ván khuôn chân khayQuy định tại mục II chương V- phần 20,1398100m2
37Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 22,32m3
38Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 21,78m3
39Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 24,48m3
40Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,0849100m3
JCỐNG BẢN L=660CM:
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,816100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,4697tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 23,69m3
4Đào rảnh thoát nước dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 21,2506100m3
5Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mQuy định tại mục II chương V- phần 2171 đoạn ống
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,2261100m3
7Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại mục II chương V- phần 25,1621100m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cống cũ, kênh cũQuy định tại mục II chương V- phần 226,15m3
9Vận chuyển phế thải bê tông, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mQuy định tại mục II chương V- phần 20,2615100m3
10Vận chuyển phế thải bê tông 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2615100m3/1km
11Vận chuyển phế thải bê tông 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2615100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,2615100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 210,4637100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 210,4637100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 210,4637100m3/1km
16Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 210,4637100m3/1km
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 210,4637100m3
18Bơm nước hố móngQuy định tại mục II chương V- phần 220ca
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 261,3125100m
20Đắp cát đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,2309100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 23,6m3
22Ván khuôn móng mốQuy định tại mục II chương V- phần 20,88100m2
23Bê tông móng mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 236m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn thân mốQuy định tại mục II chương V- phần 21,5504100m2
25Bê tông thân mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 241,04m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn mũ mốQuy định tại mục II chương V- phần 20,4328100m2
27Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,4523tấn
28Lắp dựng cốt thép mủ mố trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0535tấn
29Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 28,28m3
30Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 27,2m3
31Ván khuôn móng tường cánhQuy định tại mục II chương V- phần 21,4928100m2
32Bê tông móng tường cánh trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 272m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường cánhQuy định tại mục II chương V- phần 21,8216100m2
34Bê tông tường cánh trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 256,6m3
35Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 26,52m3
36Ván khuôn thanh giằngQuy định tại mục II chương V- phần 21,7464100m2
37Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 242m3
38Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 251,08m3
39Xây mặt bằng bằng đá hộc đáy, sân thượng, hạ lưu cống, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 2160,56m3
40Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng, chống xói hạ lưuQuy định tại mục II chương V- phần 270m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 21,4456100m3
42Đắp đất đá dăm trộn cát giảm tải, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 2219,84m3
43Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V- phần 214,4m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn bản mặt cống, gờ chắn bánhQuy định tại mục II chương V- phần 21,3524100m2
45Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, gờ chắn bánh, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,8565tấn
46Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, gờ chắn bánh, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 24,7622tấn
47Bê tông bản mặt cống, gờ chắn bánh, tạo dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 241,96m3
48Lắp đặt ống nhựa lổ chốt bản - Đường kính ≤34mmQuy định tại mục II chương V- phần 219,2m
49Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suQuy định tại mục II chương V- phần 236m
50Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V- phần 249,28m2
51Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,5776100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,5776100m3
53Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,5776100m3/1km
54Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,5776100m3/1km
55San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,5776100m3
56Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 21,48m3
57Ván khuôn chân khayQuy định tại mục II chương V- phần 20,648100m2
58Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 211,04m3
59Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 29,11m3
60Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 222,73m3
61Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,4048100m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,192100m3
63Rải 01 lớp bạt xác rắn cách lyQuy định tại mục II chương V- phần 21,28100m2
64Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 20,1152100m2
65Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2304100m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 223,04m3
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,5462100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,5462100m3
69Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,5462100m3/1km
70Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,5462100m3/1km
71San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,5462100m3
72Ván khuôn bê tông lót móngQuy định tại mục II chương V- phần 20,0144100m2
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 20,64m3
74Ván khuôn móng hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 20,0256100m2
75Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0754tấn
76Bê tông móng hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 21,02m3
77Ván khuôn thân hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 20,5376100m2
78Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,4147tấn
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 25,12m3
80Chèn ống bằng vửa mác M100, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 20,02m3
81SXLD lưới chắn rácQuy định tại mục II chương V- phần 20,0136tấn
82Ván khuôn tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 20,0156100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0007tấn
84Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0413tấn
85Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 20,34m3
86Lắp đặt tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 241cấu kiện
87Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,4374100m3
88Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2982100m
KĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Quy định tại mục II chương V- phần 22biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bQuy định tại mục II chương V- phần 22biển
3Biển phản quang số 245aQuy định tại mục II chương V- phần 22biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Quy định tại mục II chương V- phần 22biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Quy định tại mục II chương V- phần 22bộ
6Đèn tín hiệuQuy định tại mục II chương V- phần 24bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngQuy định tại mục II chương V- phần 22bộ
8Rào chắn thi côngQuy định tại mục II chương V- phần 230,5m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥0,5m3Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
2Máy ủi ≥ 50cvĐối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
3Máy Lu 8-25TĐối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
4Cần trục (cần cẩu) có sức nâng 10 tấnPhải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
5Xe ô tô tự đổ 5-10 tấnPhải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)5
6Máy thủy bìnhPhải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
7Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạcPhải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
8Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥0,5m3
Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
2
2
Máy ủi ≥ 50cv
Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
2
3
Máy Lu 8-25T
Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
2
4
Cần trục (cần cẩu) có sức nâng 10 tấn
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
5
Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
5
6
Máy thủy bình
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
7
Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
8
Phòng thí nghiệm
Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công
83 bụi Quy định tại mục II chương V- phần 2
2 Vận chuyển gốc bụi tre, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m
0,83 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
3 Vận chuyển gốc bụi tre, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km
0,83 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
4 Vận chuyển gốc bụi tre, 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km
0,83 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
5 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp II
98,9535 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
98,9535 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
98,9535 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
8 Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
98,9535 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
98,9535 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
10 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
20,0804 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
20,0804 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
20,0804 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
13 Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
20,0804 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
20,0804 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
15 Đào đất thay nền đất yếu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
11,1554 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
11,1554 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
11,1554 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
18 Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
11,1554 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
19 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
11,1554 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
20 Đắp cát nền đường, xữ lý nền đất yếu bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
11,1554 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
21 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
112,5695 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
22 Làm móng nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
22,0017 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
23 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II
11,001 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
24 Rải 01 lớp bạt xác rắn cách ly
73,339 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
8,3904 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
26 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km
13,2011 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
1.320,11 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
28 Thi công khe co
1.195 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
29 Thi công khe giãn
249 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
30 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường
41,153 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm
22 cái Quy định tại mục II chương V- phần 2
32 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025
504 cái Quy định tại mục II chương V- phần 2
33 Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
5,5796 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
5,5796 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
35 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
5,5796 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
36 Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
5,5796 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
37 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
5,5796 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
38 Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát
133,18 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
39 Ván khuôn chân khay
7,4727 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
40 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
149,45 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
41 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100, PCB40
283,13 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
42 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa
29,44 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
43 Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
3,8858 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống
1,248 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
45 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm
0,7184 tấn Quy định tại mục II chương V- phần 2
46 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
5,66 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
47 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
0,9787 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,9787 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
49 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,9787 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
50 Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
0,9787 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 65

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây