Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 16:02 05/09/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repairing and upgrading the internal roads of Tien Phong TDP
Name of Tender Notice
Civil Works
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repairing and upgrading the internal roads of Tien Phong TDP
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Ward budget (Extracted from land auction) and other lawful capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
08:15 09/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
07:53 29/08/2022
to
08:15 09/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:15 09/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
145.000.000 VND
Amount in text format
One hundred forty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào ≥0,5m3
Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
2
2
Máy ủi ≥ 50cv
Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
2
3
Máy Lu 8-25T
Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
2
4
Cần trục (cần cẩu) có sức nâng 10 tấn
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
5
Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
5
6
Máy thủy bình
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
7
Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
8
Phòng thí nghiệm
Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công
83 bụi Quy định tại mục II chương V- phần 2
2 Vận chuyển gốc bụi tre, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m
0,83 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
3 Vận chuyển gốc bụi tre, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km
0,83 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
4 Vận chuyển gốc bụi tre, 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km
0,83 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
5 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp II
98,9535 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
98,9535 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
98,9535 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
8 Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
98,9535 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
98,9535 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
10 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
20,0804 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
20,0804 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
20,0804 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
13 Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
20,0804 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
20,0804 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
15 Đào đất thay nền đất yếu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
11,1554 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
11,1554 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
11,1554 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
18 Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
11,1554 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
19 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
11,1554 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
20 Đắp cát nền đường, xữ lý nền đất yếu bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
11,1554 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
21 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
112,5695 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
22 Làm móng nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
22,0017 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
23 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II
11,001 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
24 Rải 01 lớp bạt xác rắn cách ly
73,339 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
8,3904 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
26 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km
13,2011 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
1.320,11 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
28 Thi công khe co
1.195 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
29 Thi công khe giãn
249 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
30 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường
41,153 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm
22 cái Quy định tại mục II chương V- phần 2
32 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025
504 cái Quy định tại mục II chương V- phần 2
33 Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
5,5796 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
5,5796 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
35 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
5,5796 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
36 Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
5,5796 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
37 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
5,5796 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
38 Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát
133,18 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
39 Ván khuôn chân khay
7,4727 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
40 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
149,45 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
41 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100, PCB40
283,13 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
42 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa
29,44 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
43 Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
3,8858 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống
1,248 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
45 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm
0,7184 tấn Quy định tại mục II chương V- phần 2
46 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
5,66 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
47 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
0,9787 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,9787 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
49 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,9787 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
50 Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
0,9787 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 32

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second