Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 15:49 06/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường giao thông và hệ thống thoát nước tổ dân phố 4, phường Hải Thành
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường giao thông và hệ thống thoát nước tổ dân phố 4, phường Hải Thành
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:00 13/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:44 06/09/2022
đến
18:00 13/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:00 13/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/09/2022 (11/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVXD THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đường giao thông và hệ thống thoát nước tổ dân phố 4, phường Hải Thành
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVXD THỊNH PHÁT , địa chỉ: TDP Diêm Hạ, Đức Ninh Đông, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Hải Thành, địa chỉ: phường Hải Thành – thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; điện thoại: 0232 3840 251
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nam Khôi; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Thịnh Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đất Xanh 228.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVXD THỊNH PHÁT , địa chỉ: TDP Diêm Hạ, Đức Ninh Đông, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Hải Thành, địa chỉ: phường Hải Thành – thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; điện thoại: 0232 3840 251

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hải Thành, địa chỉ: phường Hải Thành – thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; điện thoại: 0232 3840 251
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Ngọc Thắng, chủ tịch UBND phường Hải Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Thịnh Phát, địa chỉ: TDP Diêm Hạ, Đức Ninh Đông, Đồng Hới, Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.400.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 300.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận (hoặc xác nhận) nhà thầu phụ của chủ đầu tư; - Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1a) Văn bằng, chứng chỉ:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường;+ Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;b) Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư).* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.55
2Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng1a) Văn bằng, chứng chỉ:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo;b) Năng lực kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư).* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.33
3Cán bộ KCS1a) Văn bằng, chứng chỉ:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo;b) Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác KCS ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư).* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.33
4Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ&VSMT1Văn bằng, chứng chỉ:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc PCCC;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo;- Có chứng chỉ ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.33
5Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng1Văn bằng, chứng chỉ:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo;* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.33
6Công nhân kỹ thuật15- Có Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo75,02m3
2Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo416,78m2
3Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo26kg
4Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi=10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo103,2kg
5Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo161kg
6Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo50,34m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo44,79m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo9,5m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo9,5m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo9,5m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo9,5m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo97,83m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo104,45m3
14Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo62,398m3
15Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo26,742m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo3,969m3
17Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,701m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo405,335m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo173,715m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp trả hố móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo239,11m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo434,75m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo434,75m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo434,75m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo0,8m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo24,06kg
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo153,42m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo76,23m3
28Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo18,75m3
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo46,75m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo4m2
BHẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo408,24m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo73,258m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo31,396m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo239,453m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo102,623m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo103,436m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo103,436m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo103,436m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo237,639m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo237,639m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo237,639m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo155,673m3
13Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo77,837m3
14Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo518,91m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo141,824m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo87,39m2
17Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo49kg
18Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi=10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo180,6kg
19Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo303,1kg
CHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo127,831m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo54,785m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo41,089m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo228,27m
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo18,032m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo7,728m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo15,26m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo2,016m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo8,72m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo1,96m3
11Lắp dựng bộ nắp bằng gang mua sẵn KT 900x900Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo14cái
12Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo47,6kg
13Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo689,6kg
14Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo26,4kg
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo149,44m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo42m
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo28cái
18Đóng cọc thép hình C200x100x5.2 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo260m
19Gia cố thép tấm dỡ thép tấm dày 5mm (khấu hao 2%*1 tháng +7%*1 lần LD, TD)=9%; Tháo dỡ 60% lắp dựng) Hệ số áp dụng K=0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo3,28tấn
20Tháo dỡ thép tấm dày 5mm gia cố thành mương, chống bằng thanh D80. Hệ số áp dụng K=0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo3,28tấn
21Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo260m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- Công suất ≥ 0,4m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2Ô tô tự đổ- Tải trọng ≥5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
3Máy lu bánh lốp- Công suất ≥ 8,5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
4Máy lu bánh thép- Công suất ≥ 8.5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy1
5Máy ủi- Công suất 68 - 110 CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
6Máy trộn bê tôngDung tích 250L2
7Máy đầm dùiCông suất ≥1,5kW2
8Máy đầm bànCông suất ≥1kW2
9Máy hàn điệnCông suất ≥23kW1
10Máy bơm nướcCông suất ≥5,0CV1
11Máy cắt uốn thépCông suất ≥5kW1
12Máy đầm đất cầm tayCông suất ≥80kg1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- Công suất ≥ 0,4m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng ≥5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
2
3
Máy lu bánh lốp
- Công suất ≥ 8,5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
4
Máy lu bánh thép
- Công suất ≥ 8.5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy
1
5
Máy ủi
- Công suất 68 - 110 CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
6
Máy trộn bê tông
Dung tích 250L
2
7
Máy đầm dùi
Công suất ≥1,5kW
2
8
Máy đầm bàn
Công suất ≥1kW
2
9
Máy hàn điện
Công suất ≥23kW
1
10
Máy bơm nước
Công suất ≥5,0CV
1
11
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥5kW
1
12
Máy đầm đất cầm tay
Công suất ≥80kg
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
75,02 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
2 Lót bạt 1 lớp
416,78 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
3 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi
26 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
4 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi=10
103,2 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
5 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi>18
161 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
6 Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15 cm
50,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
44,79 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
9,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
9,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
9,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV
9,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
97,83 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
104,45 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
14 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)
62,398 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
15 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (30%)
26,742 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
16 Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)
3,969 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
17 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II
1,701 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
18 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)
405,335 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
173,715 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp trả hố móng)
239,11 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
434,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
434,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
434,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
24,06 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
26 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
153,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
76,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
28 Đá dăm đệm dày 10cm
18,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
29 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
46,75 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
4 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
31 Cắt đường bê tông
408,24 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
32 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%)
73,258 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (30%)
31,396 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
34 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)
239,453 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
102,623 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
103,436 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
103,436 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV
103,436 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
237,639 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
237,639 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III
237,639 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
42 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
155,673 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
43 Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15 cm
77,837 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
44 Lót bạt 1 lớp
518,91 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
141,824 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
87,39 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
47 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi
49 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
48 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi=10
180,6 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
49 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi>18
303,1 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
50 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)
127,831 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 64

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây