Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 15:49 06/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Roads and drainage system of residential group 4, Hai Thanh ward
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Roads and drainage system of residential group 4, Hai Thanh ward
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
city budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
18:00 13/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:44 06/09/2022
to
18:00 13/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
18:00 13/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
25.000.000 VND
Amount in text format
Twenty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
- Công suất ≥ 0,4m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng ≥5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
2
3
Máy lu bánh lốp
- Công suất ≥ 8,5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
4
Máy lu bánh thép
- Công suất ≥ 8.5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy
1
5
Máy ủi
- Công suất 68 - 110 CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
6
Máy trộn bê tông
Dung tích 250L
2
7
Máy đầm dùi
Công suất ≥1,5kW
2
8
Máy đầm bàn
Công suất ≥1kW
2
9
Máy hàn điện
Công suất ≥23kW
1
10
Máy bơm nước
Công suất ≥5,0CV
1
11
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥5kW
1
12
Máy đầm đất cầm tay
Công suất ≥80kg
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
75,02 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
2 Lót bạt 1 lớp
416,78 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
3 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi
26 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
4 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi=10
103,2 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
5 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi>18
161 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
6 Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15 cm
50,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
44,79 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
9,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
9,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
9,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV
9,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
97,83 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
104,45 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
14 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)
62,398 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
15 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (30%)
26,742 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
16 Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)
3,969 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
17 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II
1,701 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
18 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)
405,335 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
173,715 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp trả hố móng)
239,11 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
434,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
434,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
434,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
24,06 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
26 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
153,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
76,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
28 Đá dăm đệm dày 10cm
18,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
29 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
46,75 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
4 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
31 Cắt đường bê tông
408,24 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
32 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%)
73,258 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (30%)
31,396 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
34 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)
239,453 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
102,623 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
103,436 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
103,436 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV
103,436 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
237,639 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
237,639 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III
237,639 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
42 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
155,673 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
43 Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15 cm
77,837 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
44 Lót bạt 1 lớp
518,91 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
141,824 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
87,39 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
47 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi
49 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
48 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi=10
180,6 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
49 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép fi>18
303,1 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo
50 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70%)
127,831 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 35

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second