Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Đường giao thông trục chính khu phố 1 Cẩm Giang, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2019,2020,2021). 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.574.218.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.314.843.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công Nền đường, mặt đường Bê tông nhựa, thoát nước. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.037.969.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.075.938.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.037.969.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.037.969.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.075.938.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ Ô CÂY, HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II (90%) | Chương V - E HSMT | 2,314 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II (10%) | Chương V - E HSMT | 25,711 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,5711 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,5711 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,5711 | 100m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ (90%) | Chương V - E HSMT | 14,326 | 100m3 |
| 7 | Đào đất hữu cơ (10%) | Chương V - E HSMT | 159,178 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 15,9118 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 15,9118 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 16,1573 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 31,63 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 124,46 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 1,5609 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 1,5609 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 1,5609 | 100m3 |
| 16 | Nạo vét bùn cống | Chương V - E HSMT | 44,83 | m3 bùn |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 16,3189 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - E HSMT | 4,8621 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 2,3068 | 100m3 |
| 20 | Lớp ni lông lót chống mất nước bê tông | Chương V - E HSMT | 11,3469 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 246,34 | m3 |
| 22 | Mua bê tông M200 | Chương V - E HSMT | 252,4985 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - E HSMT | 0,4705 | 100m2 |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 21,15 | 10m |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh, nền đường | Chương V - E HSMT | 14,684 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 3,4865 | 100m2 |
| 27 | Bù vênh mặt đường cũ mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - E HSMT | 3,4865 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 14,684 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E HSMT | 14,684 | 100m2 |
| 30 | Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 5,2% | Chương V - E HSMT | 249,497 | tấn |
| 31 | Cắt đường bê tông cũ chiều dày 20cm | Chương V - E HSMT | 0,72 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 4,32 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 36 | Lát gạch Terrazzo kt 30x30x3, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.284,97 | m2 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 89,95 | m3 |
| 38 | Mua bê tông M150 | Chương V - E HSMT | 92,1987 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,97 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,9288 | 100m2 |
| 41 | Mua đất màu đổ vào ô cây | Chương V - E HSMT | 17,06 | m3 |
| 42 | Cung cấp cây vỉa hè bóng mát, H>=3m, D=10-12cm | Chương V - E HSMT | 27 | cây |
| 43 | Trồng cây xanh không bao gồm giống | Chương V - E HSMT | 27 | cây |
| 44 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V - E HSMT | 27 | 1 cây/năm |
| 45 | Cọc chống bằng tre, L=3m, 03 cọc/cây | Chương V - E HSMT | 243 | m |
| 46 | Tấm Composite bảo vệ gốc cây KT 1,2x1,2m x 0.055m | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 47 | Cắt đường bê tông cũ chiều dày 20cm | Chương V - E HSMT | 4,74 | 100m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,56 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Chương V - E HSMT | 0,457 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,94 | m3 |
| 54 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB40 | Chương V - E HSMT | 457 | m |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 457 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,71 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,6855 | 100m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 114,25 | m2 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E HSMT | 914 | 1 cấu kiện |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,35 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 62 | Xây bó gáy bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,38 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 40,24 | m2 |
| 64 | Biển tam giác L=0.7m | Chương V - E HSMT | 7 | biển |
| 65 | Biển hình vuông KT(50x50)cm | Chương V - E HSMT | 0,75 | m2 |
| 66 | Cột biển báo D88,3mm, dày 2.5mm | Chương V - E HSMT | 33,6 | m |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 50x50cm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 69 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Cụm vạch sơn gờ giảm tốc loại cụm 7 vạch sơn màu vàng dày 6mm | Chương V - E HSMT | 33,6 | m2 |
| 70 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Cụm vạch sơn người đi bộ vạch 7.3 sơn màu trắng dày 2mm, dày sơn 2mm | Chương V - E HSMT | 8,4 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 85,8 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,84 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Chương V - E HSMT | 5,064 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Chương V - E HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 6 | Chít mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 82,76 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,9288 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK10mm | Chương V - E HSMT | 5,2416 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 3,5664 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thân rãnh B50 | Chương V - E HSMT | 240 | đoạn cống |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 33,6 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 1,368 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8 | Chương V - E HSMT | 1,872 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12 | Chương V - E HSMT | 1,4568 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 240 | 1 cấu kiện |
| 16 | Cắt đường bê tông cũ chiều dày 20cm | Chương V - E HSMT | 0,54 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 4,86 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 1,41 | m3 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,09 | m3 |
| 23 | Ván khuôn rãnh | Chương V - E HSMT | 0,6311 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,24 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D12 | Chương V - E HSMT | 0,1906 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8 | Chương V - E HSMT | 0,2449 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 1,62 | m3 |
| 30 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 17,51 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,87 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,6012 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,89 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,1215 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8 | Chương V - E HSMT | 0,0275 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | Chương V - E HSMT | 0,1988 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12 | Chương V - E HSMT | 0,3091 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 39 | bộ nắp gang chắn rác TK(850x850x75), thân vuông nắp tròn có bản lề | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,99 | m3 |
| 42 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,46 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,6768 | 100m2 |
| 44 | Song gang chắn rác kt 960x510 tải trọng 25T | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt song chắn rác | Chương V - E HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 46 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 1,58 | m3 |
| 47 | Lớp ni lông lót chống mất nước bê tông | Chương V - E HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 48 | Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,78 | m3 |
| 49 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,95 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 45 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,15 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 | Chương V - E HSMT | 0,0837 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | Chương V - E HSMT | 0,1665 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 45 | 1 cấu kiện |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng Cột thép cao 6 mét | Chương V - E HSMT | 9 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - E HSMT | 9 | cần đèn |
| 3 | Lắp bộ đèn bóng led 100W | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Bu lông M16 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 7 | Tai bắt tiếp địa 40x4 thép dẹt | Chương V - E HSMT | 0,9 | kg |
| 8 | Dây đồng trần D10 (0,09kg/1md) | Chương V - E HSMT | 22,5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng trần D10 | Chương V - E HSMT | 22,5 | m |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 9 | bảng |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha 6A | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 12 | Cầu đấu dây 60A | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 13 | Bu lông+ecu M8 | Chương V - E HSMT | 36 | bộ |
| 14 | Bu lông +ecu M12 | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Đầu cốt M12 | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 268 | m |
| 17 | Đầu cốt M10 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 81 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 81 | m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 5,76 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,76 | m3 |
| 22 | Bu lông móng M24x300x300x675 | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 76,16 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 24,64 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,4928 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chịu lực đường kính ống 65/50mm | Chương V - E HSMT | 2,68 | 100m |
| 27 | Dây đồng M10 | Chương V - E HSMT | 268 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đồng M10 | Chương V - E HSMT | 268 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy ủi ≥ 108CV | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 18 | Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥ 5T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
2 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
4 |
Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
5 |
Máy đầm bàn ≥ 1kW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
6 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
7 |
Máy cắt, uốn thép |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
8 |
Máy hàn điện ≥ 23kW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
9 |
Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
10 |
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
11 |
Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
12 |
Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
13 |
Máy lu bánh thép ≥ 8,5T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
14 |
Máy ủi ≥ 108CV |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
15 |
Máy lu rung tự hành ≥ 25T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
16 |
Máy rải bê tông nhựa |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
17 |
Thiết bị phun tưới nhựa đường |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
1 |
18 |
Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II (90%) | 2,314 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II (10%) | 25,711 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 2,5711 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 2,5711 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 2,5711 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 6 | Đào đất hữu cơ (90%) | 14,326 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 7 | Đào đất hữu cơ (10%) | 159,178 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 15,9118 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | 15,9118 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | 16,1573 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 31,63 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | 124,46 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 1,5609 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | 1,5609 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | 1,5609 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 16 | Nạo vét bùn cống | 44,83 | m3 bùn | Chương V - E HSMT | ||
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 16,3189 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | 4,8621 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,3068 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 20 | Lớp ni lông lót chống mất nước bê tông | 11,3469 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 21 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 246,34 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 22 | Mua bê tông M200 | 252,4985 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,4705 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 21,15 | 10m | Chương V - E HSMT | ||
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh, nền đường | 14,684 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 3,4865 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 27 | Bù vênh mặt đường cũ mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 3,4865 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 14,684 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 14,684 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 30 | Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 5,2% | 249,497 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 31 | Cắt đường bê tông cũ chiều dày 20cm | 0,72 | 100m | Chương V - E HSMT | ||
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 4,32 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,0432 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | 0,0432 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 35 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | 0,0432 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 36 | Lát gạch Terrazzo kt 30x30x3, PCB40 | 1.284,97 | m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 89,95 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 38 | Mua bê tông M150 | 92,1987 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,97 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 40 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9288 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 41 | Mua đất màu đổ vào ô cây | 17,06 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 42 | Cung cấp cây vỉa hè bóng mát, H>=3m, D=10-12cm | 27 | cây | Chương V - E HSMT | ||
| 43 | Trồng cây xanh không bao gồm giống | 27 | cây | Chương V - E HSMT | ||
| 44 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | 27 | 1 cây/năm | Chương V - E HSMT | ||
| 45 | Cọc chống bằng tre, L=3m, 03 cọc/cây | 243 | m | Chương V - E HSMT | ||
| 46 | Tấm Composite bảo vệ gốc cây KT 1,2x1,2m x 0.055m | 27 | cái | Chương V - E HSMT | ||
| 47 | Cắt đường bê tông cũ chiều dày 20cm | 4,74 | 100m | Chương V - E HSMT | ||
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 3,56 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,0356 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | 0,0356 | 100m3 | Chương V - E HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
"– Tại sao con người phải sống? – Em không nên hỏi tại sao con người phải sống, mà nên hỏi là con người phải làm thế nào mới có thể sống, mới có thể sống thật tốt. "
Tiên Chanh
Sự kiện ngoài nước: Lui Paxtơ (Louis Pasteur) từ trần ngày 28-8-1895. Ông sinh nǎm 1822 ở Jura, nước Pháp. Paxtơ học tập ở trường trung học Bơdǎngxông trước khi được nhận vào trường Sư phạm Pari nǎm 1843. Là tiến sĩ vật lý và hoá học, ông trở nên nổi tiếng khi công bố một báo cáo khoa học về tinh thể học. Từ nǎm 1862, ông tập trung nghiên cứu vi sinh vật. Các nghiên cứu của ông về bệnh dại đã gây nên những cuộc bút chiến mạnh mẽ và đã dẫn tới việc điều chế được vắc xin phòng ngừa bệnh dại, khiến ông càng nổi tiếng trên thế giới Ở thủ đô Hà Nội có một vườn hoa mang tên Paxtơ và có tượng của ông.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND phường Đồng Nguyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND phường Đồng Nguyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.