Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 11:27 12/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường giao thông trục chính khu phố 1 Cẩm Giang, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Công trình: Đường giao thông trục chính khu phố 1 Cẩm Giang, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn ( nay là thành phố Từ Sơn)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 22/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:17 12/09/2022
đến
14:00 22/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 22/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/09/2022 (20/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đường giao thông trục chính khu phố 1 Cẩm Giang, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn trắc địa bản đồ Đại Việt. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư ACT Group; + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Cổ phần Đầu tư ACT Group; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Quốc Việt;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2019,2020,2021). 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.574.218.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.314.843.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công Nền đường, mặt đường Bê tông nhựa, thoát nước. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.037.969.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.075.938.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.33
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1+ Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ Ô CÂY, HỆ THỐNG ATGT
1Đào khuôn đường - Cấp đất II (90%)Chương V - E HSMT2,314100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất II (10%)Chương V - E HSMT25,711m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,5711100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,5711100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,5711100m3
6Đào đất hữu cơ (90%)Chương V - E HSMT14,326100m3
7Đào đất hữu cơ (10%)Chương V - E HSMT159,178m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT15,9118100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT15,9118100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT16,1573100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT31,63m3
12Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT124,46m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,5609100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,5609100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,5609100m3
16Nạo vét bùn cốngChương V - E HSMT44,83m3 bùn
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT16,3189100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - E HSMT4,8621100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT2,3068100m3
20Lớp ni lông lót chống mất nước bê tôngChương V - E HSMT11,3469100m2
21Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT246,34m3
22Mua bê tông M200Chương V - E HSMT252,4985m3
23Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - E HSMT0,4705100m2
24Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT21,1510m
25Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh, nền đườngChương V - E HSMT14,684100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - E HSMT3,4865100m2
27Bù vênh mặt đường cũ mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - E HSMT3,4865100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - E HSMT14,684100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E HSMT14,684100m2
30Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 5,2%Chương V - E HSMT249,497tấn
31Cắt đường bê tông cũ chiều dày 20cmChương V - E HSMT0,72100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT4,32m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0432100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0432100m3
35Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0432100m3
36Lát gạch Terrazzo kt 30x30x3, PCB40Chương V - E HSMT1.284,97m2
37Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT89,95m3
38Mua bê tông M150Chương V - E HSMT92,1987m3
39Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT6,97m3
40Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,9288100m2
41Mua đất màu đổ vào ô câyChương V - E HSMT17,06m3
42Cung cấp cây vỉa hè bóng mát, H>=3m, D=10-12cmChương V - E HSMT27cây
43Trồng cây xanh không bao gồm giốngChương V - E HSMT27cây
44Duy trì cây bóng mát loại 1Chương V - E HSMT271 cây/năm
45Cọc chống bằng tre, L=3m, 03 cọc/câyChương V - E HSMT243m
46Tấm Composite bảo vệ gốc cây KT 1,2x1,2m x 0.055mChương V - E HSMT27cái
47Cắt đường bê tông cũ chiều dày 20cmChương V - E HSMT4,74100m
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT3,56m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0356100m3
50Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0356100m3
51Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0356100m3
52Ván khuôn bê tông lót bó vỉaChương V - E HSMT0,457100m2
53Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,94m3
54Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB40Chương V - E HSMT457m
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT4571 cấu kiện
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,71m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,6855100m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT114,25m2
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V - E HSMT9141 cấu kiện
60Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT2,35m3
61Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,112100m2
62Xây bó gáy bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,38m3
63Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT40,24m2
64Biển tam giác L=0.7mChương V - E HSMT7biển
65Biển hình vuông KT(50x50)cmChương V - E HSMT0,75m2
66Cột biển báo D88,3mm, dày 2.5mmChương V - E HSMT33,6m
67Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V - E HSMT7cái
68Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 50x50cmChương V - E HSMT3cái
69Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Cụm vạch sơn gờ giảm tốc loại cụm 7 vạch sơn màu vàng dày 6mmChương V - E HSMT33,6m2
70Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Cụm vạch sơn người đi bộ vạch 7.3 sơn màu trắng dày 2mm, dày sơn 2mmChương V - E HSMT8,4m2
BRÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,108100m3
2Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT85,8m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,84m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnhChương V - E HSMT5,064100m2
5Ván khuôn rãnhChương V - E HSMT0,384100m2
6Chít mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT82,76m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,9288tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK10mmChương V - E HSMT5,2416tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 12mmChương V - E HSMT3,5664tấn
10Lắp đặt thân rãnh B50Chương V - E HSMT240đoạn cống
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT33,6m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT1,368100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8Chương V - E HSMT1,872tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12Chương V - E HSMT1,4568tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT2401 cấu kiện
16Cắt đường bê tông cũ chiều dày 20cmChương V - E HSMT0,54100m
17Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT4,86m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0486100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0486100m3
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0486100m3
21Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT1,41m3
22Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT8,09m3
23Ván khuôn rãnhChương V - E HSMT0,6311100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,24m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,179100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, D12Chương V - E HSMT0,1906tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8Chương V - E HSMT0,2449tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT311 cấu kiện
29Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT1,62m3
30Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT17,51m3
31Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,87m3
32Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,6012100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,89m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1215100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8Chương V - E HSMT0,0275tấn
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10Chương V - E HSMT0,1988tấn
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12Chương V - E HSMT0,3091tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT91 cấu kiện
39bộ nắp gang chắn rác TK(850x850x75), thân vuông nắp tròn có bản lềChương V - E HSMT9cái
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT91 cấu kiện
41Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT0,99m3
42Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT8,46m3
43Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,6768100m2
44Song gang chắn rác kt 960x510 tải trọng 25TChương V - E HSMT18cái
45Lắp đặt song chắn rácChương V - E HSMT181 cấu kiện
46Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT1,58m3
47Lớp ni lông lót chống mất nước bê tôngChương V - E HSMT0,315100m2
48Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,78m3
49Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,95m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT45m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,15m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,153100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8Chương V - E HSMT0,0837tấn
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10Chương V - E HSMT0,1665tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT451 cấu kiện
CĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng Cột thép cao 6 métChương V - E HSMT9cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V - E HSMT9cần đèn
3Lắp bộ đèn bóng led 100WChương V - E HSMT9bộ
4Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V - E HSMT9cái
5Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT9bộ
6Bu lông M16Chương V - E HSMT9cái
7Tai bắt tiếp địa 40x4 thép dẹtChương V - E HSMT0,9kg
8Dây đồng trần D10 (0,09kg/1md)Chương V - E HSMT22,5m
9Lắp đặt dây đồng trần D10Chương V - E HSMT22,5m
10Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT9bảng
11Lắp đặt automat 1 pha 6AChương V - E HSMT9cái
12Cầu đấu dây 60AChương V - E HSMT9cái
13Bu lông+ecu M8Chương V - E HSMT36bộ
14Bu lông +ecu M12Chương V - E HSMT9bộ
15Đầu cốt M12Chương V - E HSMT9bộ
16Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - E HSMT268m
17Đầu cốt M10Chương V - E HSMT9cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E HSMT81m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT81m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT5,76m3
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT5,76m3
22Bu lông móng M24x300x300x675Chương V - E HSMT9bộ
23Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT76,16m3
24Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT24,64m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,4928100m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE chịu lực đường kính ống 65/50mmChương V - E HSMT2,68100m
27Dây đồng M10Chương V - E HSMT268m
28Lắp đặt dây đồng M10Chương V - E HSMT268m
29Đầu cốt đồng M10Chương V - E HSMT10cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥ 5TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2Máy đào ≥ 0,8m3Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3Máy trộn bê tông ≥ 250 lítĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4Máy trộn vữa ≥ 150 lítĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5Máy đầm bàn ≥ 1kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6Máy đầm dùi ≥ 1,5kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7Máy cắt, uốn thépĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8Máy hàn điện ≥ 23kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 KgĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10Máy thủy bình hoặc máy toàn đạcĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11Máy nén khí diezel ≥ 360m3/hĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12Búa căn khí nén ≥ 3m3/phĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13Máy lu bánh thép ≥ 8,5TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14Máy ủi ≥ 108CVĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15Máy lu rung tự hành ≥ 25TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16Máy rải bê tông nhựaĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17Thiết bị phun tưới nhựa đườngĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
18Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
2
Máy đào ≥ 0,8m3
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
4
Máy trộn vữa ≥ 150 lít
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
5
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
6
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
7
Máy cắt, uốn thép
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
8
Máy hàn điện ≥ 23kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
9
Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
10
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
11
Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
12
Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
13
Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
14
Máy ủi ≥ 108CV
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
15
Máy lu rung tự hành ≥ 25T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
16
Máy rải bê tông nhựa
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
17
Thiết bị phun tưới nhựa đường
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
18
Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào khuôn đường - Cấp đất II (90%)
2,314 100m3 Chương V - E HSMT
2 Đào khuôn đường - Cấp đất II (10%)
25,711 m3 Chương V - E HSMT
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
2,5711 100m3 Chương V - E HSMT
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II
2,5711 100m3 Chương V - E HSMT
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II
2,5711 100m3 Chương V - E HSMT
6 Đào đất hữu cơ (90%)
14,326 100m3 Chương V - E HSMT
7 Đào đất hữu cơ (10%)
159,178 m3 Chương V - E HSMT
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
15,9118 100m3 Chương V - E HSMT
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I
15,9118 100m3 Chương V - E HSMT
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I
16,1573 100m3 Chương V - E HSMT
11 Phá dỡ kết cấu bê tông
31,63 m3 Chương V - E HSMT
12 Phá dỡ kết cấu gạch
124,46 m3 Chương V - E HSMT
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
1,5609 100m3 Chương V - E HSMT
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV
1,5609 100m3 Chương V - E HSMT
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV
1,5609 100m3 Chương V - E HSMT
16 Nạo vét bùn cống
44,83 m3 bùn Chương V - E HSMT
17 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95
16,3189 100m3 Chương V - E HSMT
18 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98
4,8621 100m3 Chương V - E HSMT
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
2,3068 100m3 Chương V - E HSMT
20 Lớp ni lông lót chống mất nước bê tông
11,3469 100m2 Chương V - E HSMT
21 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40
246,34 m3 Chương V - E HSMT
22 Mua bê tông M200
252,4985 m3 Chương V - E HSMT
23 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,4705 100m2 Chương V - E HSMT
24 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4
21,15 10m Chương V - E HSMT
25 Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh, nền đường
14,684 100m2 Chương V - E HSMT
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
3,4865 100m2 Chương V - E HSMT
27 Bù vênh mặt đường cũ mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm
3,4865 100m2 Chương V - E HSMT
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
14,684 100m2 Chương V - E HSMT
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
14,684 100m2 Chương V - E HSMT
30 Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 5,2%
249,497 tấn Chương V - E HSMT
31 Cắt đường bê tông cũ chiều dày 20cm
0,72 100m Chương V - E HSMT
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
4,32 m3 Chương V - E HSMT
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,0432 100m3 Chương V - E HSMT
34 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV
0,0432 100m3 Chương V - E HSMT
35 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV
0,0432 100m3 Chương V - E HSMT
36 Lát gạch Terrazzo kt 30x30x3, PCB40
1.284,97 m2 Chương V - E HSMT
37 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40
89,95 m3 Chương V - E HSMT
38 Mua bê tông M150
92,1987 m3 Chương V - E HSMT
39 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
6,97 m3 Chương V - E HSMT
40 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,9288 100m2 Chương V - E HSMT
41 Mua đất màu đổ vào ô cây
17,06 m3 Chương V - E HSMT
42 Cung cấp cây vỉa hè bóng mát, H>=3m, D=10-12cm
27 cây Chương V - E HSMT
43 Trồng cây xanh không bao gồm giống
27 cây Chương V - E HSMT
44 Duy trì cây bóng mát loại 1
27 1 cây/năm Chương V - E HSMT
45 Cọc chống bằng tre, L=3m, 03 cọc/cây
243 m Chương V - E HSMT
46 Tấm Composite bảo vệ gốc cây KT 1,2x1,2m x 0.055m
27 cái Chương V - E HSMT
47 Cắt đường bê tông cũ chiều dày 20cm
4,74 100m Chương V - E HSMT
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
3,56 m3 Chương V - E HSMT
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,0356 100m3 Chương V - E HSMT
50 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV
0,0356 100m3 Chương V - E HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 146

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây