Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 21:22 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp mở rộng đường giao thông kết hợp kênh mương tưới trục đường chính thôn Vĩnh Phước và thôn Phù Trịch xã Quảng Lộc
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc; Địa chỉ: xã Quảng Lộc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp mở rộng đường giao thông kết hợp kênh mương tưới trục đường chính thôn Vĩnh Phước và thôn Phù Trịch xã Quảng Lộc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:38 14/09/2022
đến
08:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
200.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp mở rộng đường giao thông kết hợp kênh mương tưới trục đường chính thôn Vĩnh Phước và thôn Phù Trịch xã Quảng Lộc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc; Địa chỉ: xã Quảng Lộc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thủy Út - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc; Địa chỉ: xã Quảng Lộc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc; Địa chỉ: xã Quảng Lộc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hoàng Văn Phú, Chủ tịch UBND xã Quảng Lộc, Đ/c: UBND xã Quảng Lộc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0888145219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828, E-mail: thuyutqb@gmail.com
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. - Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 15.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2020 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện. - Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh. - Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục của gói thầu như sau: Phần đường: Kết cấu mặt đường bằng BTXM M300, móng đường bằng cấp phối đá dăm; Phần cống hộp lắp ghép, Phần mương rãnh bê tông cốt thép. + Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
2Cán bộ Quản lý kỹ thuật1Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, hoặc thủy lợi đã phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
3Kỹ thuật thi công1Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách công tác thí nghiệm1Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, hoặc đã đảm nhiệm vị trí phụ trách KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
5Công nhân kỹ thuật15Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN ĐƯỜNG
1Cắt khe mặt đường củTheo E-HSMT71,18m
2Phá dỡ bê tông mặt đường, lề gia cố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (10%KLPD)Theo E-HSMT98,35m3
3Phá dỡ bê tông mặt đường, lề gia cố đường củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90%KLPD)Theo E-HSMT885,17m3
4Phá dỡ kè đá củ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (10%KLPD)Theo E-HSMT4,77m3
5Phá dỡ kè đá củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90%KLPD)Theo E-HSMT42,89m3
6Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL)Theo E-HSMT21,61m3
7Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL)Theo E-HSMT410,47m3
8Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Theo E-HSMT332,071m3
9Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL)Theo E-HSMT5.303,3m3
10Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo E-HSMT432,07m3
11Vận chuyển đất thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo E-HSMT4,32100m3/1km
12Vận chuyển đất thải đi đổ 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo E-HSMT4,32100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT6.417,19m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT64,17100m3/1km
15Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT64,17100m3/1km
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 5%KL (đất tận dụng 5%KL đất đào)Theo E-HSMT12,47m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, 95%KL (đất tận dụng 5%KL đất đào)Theo E-HSMT236,89m3
18Đắp đất nền và lề đường bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, (5%KL)Theo E-HSMT217,28m3
19Đắp nền và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Theo E-HSMT4.128,38m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo E-HSMT2.104,91m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo E-HSMT101,92m3
22Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100Theo E-HSMT398,58m3
23Đắp đất bằng đầm cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT75,3m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo E-HSMT1.059,89m3
25Rải 01 lớp bạt cách ly đổ bê tông mặt đường mở rộngTheo E-HSMT8.369,67m2
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo E-HSMT669,32m2
27Bê tông mặt đường đá 1x2, M300Theo E-HSMT1.524,8m3
28Thi công khe giãnTheo E-HSMT253,25m
29Thi công khe dọcTheo E-HSMT280,49m
30Thi công khe coTheo E-HSMT1.312,25m
31Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo E-HSMT21cái
32Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Theo E-HSMT4cái
33Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Theo E-HSMT60cái
BPHÂN CỐNG HỘP LẮP GHÉP
1Cắt khe mương củTheo E-HSMT21,34m
2Phá dỡ bê tông mương củ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT6,3m3
3Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 2 (5%KL)Theo E-HSMT9,611m3
4Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất 2 (95%KL)Theo E-HSMT182,5m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT192,11m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,92100m3/1km
7Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,92100m3/1km
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT2.113,27kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo E-HSMT425,66m2
10Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2.Theo E-HSMT19,22m3
11Bốc xếp ống cống bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo E-HSMT891 cấu kiện
12Bốc xếp ống cống bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT891 cấu kiện
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo E-HSMT4,8110 tấn/1km
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo E-HSMT8,57m3
15Ván khuôn móng cốngTheo E-HSMT70,58m2
16Bê tông móng cống M150, đá 2x4.Theo E-HSMT21,29m3
17Lắp đặt ống cốngTheo E-HSMT891 đoạn cống
18Thi công mối nối ống cốngTheo E-HSMT731 đoạn cống
19Ván khuôn đổ bê tông tường đầuTheo E-HSMT28,64m2
20Bê tông tường đầu cống, M150, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT2,68m3
21Ván khuôn đổ bê tông nâng thành mương hiện trạngTheo E-HSMT7,84m2
22Đổ bê tông nâng thành mương hiện trạng theo cos mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,61m3
23Tháo dỡ tấm đan bằng cần cẩuTheo E-HSMT161cấu kiện
24Lắp đặt nắp tấm đanTheo E-HSMT121cấu kiện
25Đắp cấp phối đá dăm loại 2 giảm tải hai bên ống cống bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT46,63m3
26Đắp đất giám thổ móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT90,19m3
27Rải 01 lớp bạt sọc đổ bê tông hoàn trả mặt đường củTheo E-HSMT3,65m2
28Bê tông đổ hoàn trả mặt đường củ M300, đá 1x2Theo E-HSMT0,66m3
CPHẦN CỐNG BẢN ĐỔ TẠI CHỔ
1Đắp đê quai phục vụ thi côngTheo E-HSMT44,38m3
2Cắt khe mương củTheo E-HSMT2,44m
3Phá dỡ bê tông mương củ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT2,07m3
4Phá dỡ bê tông tấm đan củ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT2,13m3
5Phá dỡ kết kè đá củ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT11,76m3
6Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp I (5%KL)Theo E-HSMT23,231m3
7Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (95%KL)Theo E-HSMT441,42m3
8Đắp đất giáp thổ móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT142,5m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT524,99m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT5,25100m3/1km
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT5,25100m3/1km
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo E-HSMT12,64m3
13Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay, đáy cốngTheo E-HSMT106,83m2
14Bê tông móng cống, chân khay, sân cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT64,3m3
15Lắp dựng cốt thép đáy, thân cống, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT299,74kg
16Lắp dựng cốt thép đáy, thân cống, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT4.401,4kg
17Lắp dựng cốt thép đáy, thân cống, ĐK >18mmTheo E-HSMT137,21kg
18Ván khuôn thân cốngTheo E-HSMT280,24m2
19Bê tông đáy, thân cống, tạo mui luyện, M300, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT45,46m3
20Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngTheo E-HSMT91,83m2
21Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT20,64m3
22Xây đá hộc gia cố sân cống, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT11,28m3
23Đắp cấp phối đá dăm loại 2 giảm tải hai bên thành cống, phần vuốt nối mở rộng bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT142,25m3
24Lót 01 lớp bạt đổ bê tông bản giảm tảiTheo E-HSMT55,8m2
25Ván khuôn bản giảm tảiTheo E-HSMT27,52m2
26Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT124,96kg
27Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1.356,64kg
28Bê tông bản giảm tải, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT7,68m3
29Bê tông lót móng đổ mương vuốt nối, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT2,81m3
30Ván khuôn đổ bê tông mương vuốt nốiTheo E-HSMT60,94m2
31Bê tông mương vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT14,51m3
32Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Theo E-HSMT16cái
33Bơm nước hố móngTheo E-HSMT40ca
34Phá dỡ đê quaiTheo E-HSMT44,38m3
DPHẦN RÃNH
1Phá dỡ bê tông mặt đường, lề gia cố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (10%KLPD)Theo E-HSMT37,47m3
2Phá dỡ bê tông mương củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90%KLPD)Theo E-HSMT337,24m3
3Phá dỡ bê tông tấm đan củ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (10%KLPD)Theo E-HSMT6,69m3
4Phá dỡ bê tông tấm đan củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90%KLPD)Theo E-HSMT60,2m3
5Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 2 (5%KL)Theo E-HSMT82,281m3
6Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (95%KL)Theo E-HSMT1.563,36m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT2.087,24m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT20,87100m3/1km
9Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT20,87100m3/1km
10Bê tông lót móng rãnh M100, đá 2x4Theo E-HSMT79,5m3
11Ván khuôn đáy, thành rãnhTheo E-HSMT6.937,8m2
12Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT23.792,55kg
13Bê tông đáy thành rãnh, đá 1x2, M250Theo E-HSMT650,43m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo E-HSMT65,58m2
15Rải 01 lớp bạt đổ bê tông tấm đanTheo E-HSMT1.130,71m2
16Ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT869,24m2
17Cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT9.169,38kg
18Cốt thép nắp đan, ĐK Theo E-HSMT13.215,22kg
19Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo E-HSMT169,61m3
20Lắp đặt nắp đanTheo E-HSMT1.7661cấu kiện
21Đắp đất giáp thổ rãnh bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT814,2m3
22Đắp cát giáp thổ kênhTheo E-HSMT332,79m3
EĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"8biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b8biển
3Biển phản quang số 245a8biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 2278biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)8bộ
6Đèn tín hiệu8bộ
7Rào chắn thi công100m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy luMáy lu ≥ 9T2
2Máy ủiMáy ủi 70CV - 100CV2
3Ô tô tự đổÔ tô tự đổ ≥ 5T3
4Máy đàoMáy đào ≥ 0,5m32
5Máy đầm dùiMáy đầm dùi ≥1,5 KW1
6Máy đầm bànMáy đầm bàn ≥1Kw1
7Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông công suất ≥ 250L1
8Máy đầm đấtMáy đầm đất cầm tay ≥70kg1
9Máy thủy bìnhMáy thủy bình1
10Máy toàn đạc điện tửMáy toàn đạc điện tử1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu
Máy lu ≥ 9T
2
1
Máy lu
Máy lu ≥ 9T
2
2
Máy ủi
Máy ủi 70CV - 100CV
2
2
Máy ủi
Máy ủi 70CV - 100CV
2
3
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ ≥ 5T
3
3
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ ≥ 5T
3
4
Máy đào
Máy đào ≥ 0,5m3
2
4
Máy đào
Máy đào ≥ 0,5m3
2
5
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi ≥1,5 KW
1
5
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi ≥1,5 KW
1
6
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn ≥1Kw
1
6
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn ≥1Kw
1
7
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
1
7
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
1
8
Máy đầm đất
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
1
8
Máy đầm đất
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
1
9
Máy thủy bình
Máy thủy bình
1
9
Máy thủy bình
Máy thủy bình
1
10
Máy toàn đạc điện tử
Máy toàn đạc điện tử
1
10
Máy toàn đạc điện tử
Máy toàn đạc điện tử
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt khe mặt đường củ
71,18 m Theo E-HSMT
2 Phá dỡ bê tông mặt đường, lề gia cố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (10%KLPD)
98,35 m3 Theo E-HSMT
3 Phá dỡ bê tông mặt đường, lề gia cố đường củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90%KLPD)
885,17 m3 Theo E-HSMT
4 Phá dỡ kè đá củ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (10%KLPD)
4,77 m3 Theo E-HSMT
5 Phá dỡ kè đá củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90%KLPD)
42,89 m3 Theo E-HSMT
6 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL)
21,6 1m3 Theo E-HSMT
7 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL)
410,47 m3 Theo E-HSMT
8 Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)
332,07 1m3 Theo E-HSMT
9 Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL)
5.303,3 m3 Theo E-HSMT
10 Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
432,07 m3 Theo E-HSMT
11 Vận chuyển đất thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
4,32 100m3/1km Theo E-HSMT
12 Vận chuyển đất thải đi đổ 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
4,32 100m3/1km Theo E-HSMT
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
6.417,19 m3 Theo E-HSMT
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
64,17 100m3/1km Theo E-HSMT
15 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
64,17 100m3/1km Theo E-HSMT
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 5%KL (đất tận dụng 5%KL đất đào)
12,47 m3 Theo E-HSMT
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, 95%KL (đất tận dụng 5%KL đất đào)
236,89 m3 Theo E-HSMT
18 Đắp đất nền và lề đường bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, (5%KL)
217,28 m3 Theo E-HSMT
19 Đắp nền và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)
4.128,38 m3 Theo E-HSMT
20 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
2.104,91 m3 Theo E-HSMT
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
101,92 m3 Theo E-HSMT
22 Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100
398,58 m3 Theo E-HSMT
23 Đắp đất bằng đầm cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
75,3 m3 Theo E-HSMT
24 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2
1.059,89 m3 Theo E-HSMT
25 Rải 01 lớp bạt cách ly đổ bê tông mặt đường mở rộng
8.369,67 m2 Theo E-HSMT
26 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
669,32 m2 Theo E-HSMT
27 Bê tông mặt đường đá 1x2, M300
1.524,8 m3 Theo E-HSMT
28 Thi công khe giãn
253,25 m Theo E-HSMT
29 Thi công khe dọc
280,49 m Theo E-HSMT
30 Thi công khe co
1.312,25 m Theo E-HSMT
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm
21 cái Theo E-HSMT
32 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70
4 cái Theo E-HSMT
33 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025
60 cái Theo E-HSMT
34 Cắt khe mương củ
21,34 m Theo E-HSMT
35 Phá dỡ bê tông mương củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph
6,3 m3 Theo E-HSMT
36 Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 2 (5%KL)
9,61 1m3 Theo E-HSMT
37 Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất 2 (95%KL)
182,5 m3 Theo E-HSMT
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
192,11 m3 Theo E-HSMT
39 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,92 100m3/1km Theo E-HSMT
40 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
1,92 100m3/1km Theo E-HSMT
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm
2.113,27 kg Theo E-HSMT
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống
425,66 m2 Theo E-HSMT
43 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2.
19,22 m3 Theo E-HSMT
44 Bốc xếp ống cống bằng cơ giới - Bốc xếp lên
89 1 cấu kiện Theo E-HSMT
45 Bốc xếp ống cống bằng cơ giới - Bốc xếp xuống
89 1 cấu kiện Theo E-HSMT
46 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km
4,81 10 tấn/1km Theo E-HSMT
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
8,57 m3 Theo E-HSMT
48 Ván khuôn móng cống
70,58 m2 Theo E-HSMT
49 Bê tông móng cống M150, đá 2x4.
21,29 m3 Theo E-HSMT
50 Lắp đặt ống cống
89 1 đoạn cống Theo E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 125

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây