Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 21:22 14/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading and expanding traffic roads combined with irrigation canals and main roads in Vinh Phuoc village and Phu Trich village, Quang Loc commune
Name of Tender Notice
Civil Works
Bid Solicitor
Investor
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc; Địa chỉ: xã Quảng Lộc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Upgrading and expanding traffic roads combined with irrigation canals and main roads in Vinh Phuoc village and Phu Trich village, Quang Loc commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget, commune budget and other lawful capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:00 26/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:38 14/09/2022
to
08:00 26/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 26/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
200.000.000 VND
Amount in text format
Two hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy lu
Máy lu ≥ 9T
2
1
Máy lu
Máy lu ≥ 9T
2
2
Máy ủi
Máy ủi 70CV - 100CV
2
2
Máy ủi
Máy ủi 70CV - 100CV
2
3
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ ≥ 5T
3
3
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ ≥ 5T
3
4
Máy đào
Máy đào ≥ 0,5m3
2
4
Máy đào
Máy đào ≥ 0,5m3
2
5
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi ≥1,5 KW
1
5
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi ≥1,5 KW
1
6
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn ≥1Kw
1
6
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn ≥1Kw
1
7
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
1
7
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
1
8
Máy đầm đất
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
1
8
Máy đầm đất
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
1
9
Máy thủy bình
Máy thủy bình
1
9
Máy thủy bình
Máy thủy bình
1
10
Máy toàn đạc điện tử
Máy toàn đạc điện tử
1
10
Máy toàn đạc điện tử
Máy toàn đạc điện tử
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Cắt khe mặt đường củ
71,18 m Theo E-HSMT
2 Phá dỡ bê tông mặt đường, lề gia cố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (10%KLPD)
98,35 m3 Theo E-HSMT
3 Phá dỡ bê tông mặt đường, lề gia cố đường củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90%KLPD)
885,17 m3 Theo E-HSMT
4 Phá dỡ kè đá củ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (10%KLPD)
4,77 m3 Theo E-HSMT
5 Phá dỡ kè đá củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90%KLPD)
42,89 m3 Theo E-HSMT
6 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL)
21,6 1m3 Theo E-HSMT
7 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL)
410,47 m3 Theo E-HSMT
8 Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)
332,07 1m3 Theo E-HSMT
9 Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL)
5.303,3 m3 Theo E-HSMT
10 Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
432,07 m3 Theo E-HSMT
11 Vận chuyển đất thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
4,32 100m3/1km Theo E-HSMT
12 Vận chuyển đất thải đi đổ 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
4,32 100m3/1km Theo E-HSMT
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
6.417,19 m3 Theo E-HSMT
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
64,17 100m3/1km Theo E-HSMT
15 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
64,17 100m3/1km Theo E-HSMT
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 5%KL (đất tận dụng 5%KL đất đào)
12,47 m3 Theo E-HSMT
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, 95%KL (đất tận dụng 5%KL đất đào)
236,89 m3 Theo E-HSMT
18 Đắp đất nền và lề đường bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, (5%KL)
217,28 m3 Theo E-HSMT
19 Đắp nền và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)
4.128,38 m3 Theo E-HSMT
20 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
2.104,91 m3 Theo E-HSMT
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
101,92 m3 Theo E-HSMT
22 Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100
398,58 m3 Theo E-HSMT
23 Đắp đất bằng đầm cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
75,3 m3 Theo E-HSMT
24 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2
1.059,89 m3 Theo E-HSMT
25 Rải 01 lớp bạt cách ly đổ bê tông mặt đường mở rộng
8.369,67 m2 Theo E-HSMT
26 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
669,32 m2 Theo E-HSMT
27 Bê tông mặt đường đá 1x2, M300
1.524,8 m3 Theo E-HSMT
28 Thi công khe giãn
253,25 m Theo E-HSMT
29 Thi công khe dọc
280,49 m Theo E-HSMT
30 Thi công khe co
1.312,25 m Theo E-HSMT
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm
21 cái Theo E-HSMT
32 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70
4 cái Theo E-HSMT
33 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025
60 cái Theo E-HSMT
34 Cắt khe mương củ
21,34 m Theo E-HSMT
35 Phá dỡ bê tông mương củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph
6,3 m3 Theo E-HSMT
36 Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 2 (5%KL)
9,61 1m3 Theo E-HSMT
37 Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất 2 (95%KL)
182,5 m3 Theo E-HSMT
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
192,11 m3 Theo E-HSMT
39 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,92 100m3/1km Theo E-HSMT
40 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
1,92 100m3/1km Theo E-HSMT
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm
2.113,27 kg Theo E-HSMT
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống
425,66 m2 Theo E-HSMT
43 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2.
19,22 m3 Theo E-HSMT
44 Bốc xếp ống cống bằng cơ giới - Bốc xếp lên
89 1 cấu kiện Theo E-HSMT
45 Bốc xếp ống cống bằng cơ giới - Bốc xếp xuống
89 1 cấu kiện Theo E-HSMT
46 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km
4,81 10 tấn/1km Theo E-HSMT
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
8,57 m3 Theo E-HSMT
48 Ván khuôn móng cống
70,58 m2 Theo E-HSMT
49 Bê tông móng cống M150, đá 2x4.
21,29 m3 Theo E-HSMT
50 Lắp đặt ống cống
89 1 đoạn cống Theo E-HSMT

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH THUỶ ÚT as follows:

  • Has relationships with 126 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.30 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 20.79%, Construction 76.92%, Consulting 0.49%, Non-consulting 1.47%, Mixed 0.16%, Other 0.17%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 2,252,224,564,385 VND, in which the total winning value is: 1,856,352,335,617 VND.
  • The savings rate is: 17.58%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 62

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second