Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 08:52 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, cải tạo các trụ sở hành chính năm 2022
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, cải tạo các trụ sở hành chính năm 2022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn chi Quản lý nhà nước, Đảng và Đoàn thể
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:47 15/09/2022
đến
09:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa, cải tạo các trụ sở hành chính năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 75 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn chi Quản lý nhà nước, Đảng và Đoàn thể
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh , địa chỉ: 212/19 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Phú Nhuận – Địa chỉ: Số 147 Nguyễn Đình Chính, phường 11, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.3.8422960
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tổ chức tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Công Nghệ Xanh; - Tổ chức tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Thương mại An Phú Thịnh; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Thạnh – Địa chỉ: Số 212/19 Thoại Ngọc Hầu - Phường Phú Thạnh - Quận Tân Phú - TP. HCM.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh , địa chỉ: 212/19 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Phú Nhuận – Địa chỉ: Số 147 Nguyễn Đình Chính, phường 11, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.3.8422960

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Phú Nhuận – Địa chỉ: Số 147 Nguyễn Đình Chính, phường 11, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.3.8422960
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận - Địa chỉ: Số 155 Nguyễn Văn Trỗi – Phường 11 – Quận Phú Nhuận - Tp. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
75 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.117.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 623.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng. (Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.365.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Chi tiết xem E-HSMT đính kèm55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng1Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
3Cán bộ phụ trách thanh toán1Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACÔNG AN PHƯỜNG 1
1Chà nhám lớp sơn cũ tường ngoài nhà (50% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế578,737m2
2Chà nhám lớp sơn cũ trần ngoài nhà (50% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế119,088m2
3Chà nhám lớp sơn cũ tường trong nhà (50% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế148,656m2
4Cạo bỏ lớp sơn dầu cũTheo hồ sơ thiết kế347,935m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,844m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,68m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế11,935m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế11,935m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế11,935m2
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế11,9351m2
11SXLD vách ngăn nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế25,22m2
12Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế1,98m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (50% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế578,7371m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế0,681m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế347,9351m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.395,651m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế380,8991m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế13,779m3
19Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T (KLx10)Theo hồ sơ thiết kế137,79m3
20Lắp dựng dàn giáo để thi công sơnTheo hồ sơ thiết kế7,301100m2
21Lắp đặt tủ điện DB-TT (vỏ tủ gắn nổi 800x600)Theo hồ sơ thiết kế1hộp
22Lắp đặt MCB-2P-63A-10KVATheo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt MCB-2P-40A-6KVATheo hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5KVATheo hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt MCB-1P-20A-4.5KVATheo hồ sơ thiết kế8cái
26Lắp đặt đèn kiểu HQ bóng led 1x1,2mTheo hồ sơ thiết kế15bộ
27Lắp đặt đèn kiểu HQ bóng led 1x0,6mTheo hồ sơ thiết kế2bộ
28Đèn downlight bóng led 18W D250Theo hồ sơ thiết kế6bộ
29Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế3cái
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế7cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế10cái
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế10hộp
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế400m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế250m
36Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V +350AFFLTheo hồ sơ thiết kế37cái
BỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG 17
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế5,56m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế18,6m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế2,6m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế23,3m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế12,36m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế12,36m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên tường cũTheo hồ sơ thiết kế16,68m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,504m3
12Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,12m2
13Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế8lỗ khoan
14Bơm keo liên kết vào lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế8lỗ khoan
15Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0451100kg
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2226100kg
17Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế2,521m2
18Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,252m3
19Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,498m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế29,96m2
21Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế23,3m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế23,3m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60Theo hồ sơ thiết kế40,411m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế12,36m2
25Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 30x60Theo hồ sơ thiết kế12,361m2
26Lắp đặt vách ngăn nhẹ compactTheo hồ sơ thiết kế6,49m2
27Lắp dựng cửa compactTheo hồ sơ thiết kế3,51m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế29,721m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế29,721m2
30Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế3bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
32Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế1bộ
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế3bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
35Lắp đặt phễu thu, đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế3cái
37Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế2cái
40Lắp đặt hộp đựng giấy vsTheo hồ sơ thiết kế3cái
41Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,62100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo hồ sơ thiết kế39cái
43Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế1cái
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,715m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế8,1m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0704100m3
47Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,05m3
48Xây tường thẳng bằng gạch (4x8x19)cm chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,8m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8m2
50Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0864100kg
51Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,41m2
52Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,05m3
53Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế17cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế27cái
56Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
57Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
58Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
59Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
60Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế0,35100m
61Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,3m2
62Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế4,65m
63Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế1bộ
64Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
65Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,3978m3
66Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế2,34m2
67Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế1,625m2
68Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế1,625m2
69Cạo bỏ lớp sơn trên tường cũTheo hồ sơ thiết kế4,42m2
70Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,065m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế41,3m2
72Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế4,68m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,68m2
74Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60Theo hồ sơ thiết kế12,781m2
75Quét chống thấm (lớp dưới)Theo hồ sơ thiết kế5,251m2
76Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1)Theo hồ sơ thiết kế5,25m2
77Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế5,25m2
78Quét chống thấm (lớp trên)Theo hồ sơ thiết kế5,251m2
79Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 30x60Theo hồ sơ thiết kế5,251m2
80Lắp đặt vách ngăn nhẹ compactTheo hồ sơ thiết kế1,71m2
81Lắp dựng cửa compactTheo hồ sơ thiết kế1,17m2
82Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế12,981m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,981m2
84Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
86Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
87Lắp đặt phễu thu, đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế1cái
90Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế1cái
91Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
92Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế1cái
93Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế1cái
94Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo hồ sơ thiết kế15cái
96Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế1cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế11cái
100Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
101Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
102Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
103Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
104Cạo bỏ lớp sơn tường cũTheo hồ sơ thiết kế89,28m2
105Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,28m3
106Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế25,46m2
107Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế25,46m2
108Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,432m3
109Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế2,52m2
110Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,216m3
111Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,48m3
112Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,16m3
113Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế3m2
114Lát nền, sàn bằng gạch granit 60x60Theo hồ sơ thiết kế31m2
115Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạch chân tườngTheo hồ sơ thiết kế2,52m2
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,52m2
117Ốp chân tường gạch 12x60Theo hồ sơ thiết kế2,521m2
118Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế24,32m2
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,48m2
120Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế113,1441m2
121Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế2,41m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế113,1441m2
123Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,41m2
124Cắt tường trổ cửa qua phòng PCTTheo hồ sơ thiết kế5,31m
125Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế0,22m3
126Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,98m2
127Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0037100kg
128Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0186100kg
129Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,441m2
130Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,022m3
131Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,396m3
132Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,225m2
133Ốp chân tường gạch 12x60Theo hồ sơ thiết kế0,2161m2
134Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế4,0091m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,0091m2
136Lắp dựng cửa khung nhôm (cửa phòng Phó Chủ tịch và cửa Dv1)Theo hồ sơ thiết kế6,6m2
137Gia công và lắp đặt kệ tủ bếp dưới kính khung nhôm 600x4000Theo hồ sơ thiết kế4md
138Tháo tấm che tườngTheo hồ sơ thiết kế0,204100m2
139Cạo bỏ lớp sơn trên tường cũTheo hồ sơ thiết kế51,8808m2
140Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế51,88081m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế129,7021m2
142Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế9,824m3
143Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế9,824m3
144Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế98,24m2
145Lát nền, sàn bằng gạch granit 60x60Theo hồ sơ thiết kế98,241m2
146Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạch chân tườngTheo hồ sơ thiết kế7,992m2
147Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,992m2
148Ốp chân tường gạch tiết diện 12x60Theo hồ sơ thiết kế7,9921m2
149Vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế13,14m2
150Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế7,26m2
151Cạo bỏ lớp sơn tường thấmTheo hồ sơ thiết kế174,92m2
152Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế174,921m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế174,921m2
154Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế15,3m2
155Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế15,31m2
156Quét chống thấm (lớp dưới)Theo hồ sơ thiết kế15,31m2
157Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1)Theo hồ sơ thiết kế15,3m2
158Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế15,3m2
159Quét chống thấm (lớp trên)Theo hồ sơ thiết kế15,31m2
160Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế114,675m2
161Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế114,6751m2
162Quét chống thấm (lớp dưới)Theo hồ sơ thiết kế114,6751m2
163Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1)Theo hồ sơ thiết kế114,675m2
164Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế114,675m2
165Quét chống thấm (lớp trên)Theo hồ sơ thiết kế114,6751m2
166Lắp dựng dàn giáo trong thi công trần, máiTheo hồ sơ thiết kế4,2893100m2
167Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế402,2625m2
168Thi công trần thạch cao khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế383,5625m2
169Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế36,015m2
170Thi công trần thạch cao khung nhôm chìmTheo hồ sơ thiết kế18,7m2
171Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trầnTheo hồ sơ thiết kế18,71m2
172Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế18,71m2
173Phá dỡ diềm máiTheo hồ sơ thiết kế5,97m3
174Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế4,7306100m2
175Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuôngTheo hồ sơ thiết kế2,3746100m2
176Lợp mái che tường bằng tôn giả ngóiTheo hồ sơ thiết kế2,356100m2
177Ván khuôn diềm máiTheo hồ sơ thiết kế23,881m2
178Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2731100kg
179Công tác đổ bê tông diềm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,97m3
180Gia công, lắp đặt máng xối toleTheo hồ sơ thiết kế65,5m
181Gia công, lắp đặt khung sắt lưới chắn lá cây (sắt hộp 20x40), sơn dầuTheo hồ sơ thiết kế31m
182Bơm Silicone chống dộtTheo hồ sơ thiết kế24m
183Tháo dỡ xà gồ gỗ vị trí máng tole trục A'C'-2' để di dờiTheo hồ sơ thiết kế7m
184Lắp dựng lại xà gồ gỗ đã tháoTheo hồ sơ thiết kế71m
185Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ C100x50x2,0Theo hồ sơ thiết kế0,2903tấn
186Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế553,7851m2
187Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2903tấn
188Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2903tấn
189Tháo gỡ công tắcTheo hồ sơ thiết kế48cái
190Tháo gỡ đènTheo hồ sơ thiết kế78bộ
191Tháo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế21cái
192Tháo quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế2cái
193Tháo máy điều hoà không khíTheo hồ sơ thiết kế6máy
194Lắp đặt tủ điện DB-TT (vỏ tủ gắn nổi 800x600)Theo hồ sơ thiết kế1cái
195Lắp đặt MCB-2P-63A-10KVATheo hồ sơ thiết kế1cái
196Lắp đặt MCB-2P-40A-6KVATheo hồ sơ thiết kế1cái
197Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5KVATheo hồ sơ thiết kế2cái
198Lắp đặt MCB-1P-20A-4.5KVATheo hồ sơ thiết kế8cái
199Lắp đặt tủ điện DB-1 (vỏ tủ gắn nổi 800X600)Theo hồ sơ thiết kế1cái
200Lắp đặt MCB-2P-40A-6KVATheo hồ sơ thiết kế1cái
201Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5KVATheo hồ sơ thiết kế1cái
202Lắp đặt MCB-1P-20A-4.5KVATheo hồ sơ thiết kế2cái
203Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V +350AFFLTheo hồ sơ thiết kế168cái
204Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế168hộp
205Cáp điện 2x1C-2.5mm2 Cu/PVC + 1C-1.5mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế1.800m
206Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1.000m
207Lắp đặt đèn kiểu HQ bóng led 1x1,2mTheo hồ sơ thiết kế58bộ
208Lắp đặt đèn kiểu HQ bóng led 1x0,6mTheo hồ sơ thiết kế3bộ
209Đèn downlight bóng led 18W D250Theo hồ sơ thiết kế12bộ
210Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
211Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế2cái
212Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế19cái
213Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế29cái
214Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế48hộp
215Cáp điện 2x1C-1.5mm2 Cu/PVC + 1C-1.5mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế2.000m
216Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1.000m
217Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (bao gồm ống đồng và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế1Cái
218Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (bao gồm ống đồng và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế2Cái
219Lắp đặt máy điều hoà không khí 2,5HP (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (bao gồm ống đồng và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế4Cái
220CB đóng cắt máy lạnh 2P-25ATheo hồ sơ thiết kế7cái
221Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế7hộp
222Cáp điện 2x1C-2.5mm2 Cu/PVC + 1C-1.5mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế400m
223Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế200m
224Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế69,7761m3
225Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T (KLx10)Theo hồ sơ thiết kế697,7605m3
CBAN LIÊN LẠC CỰU TÙ CHÍNH TRỊ, HỘI NGƯỜI CAO TUỔI, HỘI CỰU THANH NIÊN XUNG PHONG, HỘI NẠN NHÂN CHẤT ĐỘC MÀU DA CAM
1Chà nhám lớp sơn cũ tường trong nhà (50% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế77,31m2
2Chà nhám lớp sơn cũ tường ngoài nhà (50% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế76,37m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế61,36m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế33,204m2
5Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế33,2041m2
6Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lớp dưới)Theo hồ sơ thiết kế33,2041m2
7Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1)Theo hồ sơ thiết kế33,204m2
8Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế33,204m2
9Quét chống thấm sênô (lớp trên)Theo hồ sơ thiết kế33,2041m2
10Gia công khung lưới sắt hộp 20x40 chặn rácTheo hồ sơ thiết kế5,7m2
11Lắp dựng khung lưới sắt hộp 20x40 chặn rácTheo hồ sơ thiết kế5,7m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế60,32m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà (50% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế77,311m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà (50% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế76,371m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,41m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế152,741m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế154,621m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế0,603100m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế4,061m3
20Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T (KLx10)Theo hồ sơ thiết kế40,61m3
21Lắp đặt cầu chặn rácTheo hồ sơ thiết kế3cái
22Bơm silicon chống dộtTheo hồ sơ thiết kế10vị trí

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (chiếc)Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
2Máy trộn bê tông (cái)Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
3Máy khoan cầm tay (cái)Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
4Máy cắt sắt (cái)Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
5Máy hàn (cái)Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
6Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ)Chi tiết xem E-HSMT đính kèm5

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (chiếc)
Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
1
2
Máy trộn bê tông (cái)
Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
1
3
Máy khoan cầm tay (cái)
Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
1
4
Máy cắt sắt (cái)
Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
1
5
Máy hàn (cái)
Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
1
6
Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ)
Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
5

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chà nhám lớp sơn cũ tường ngoài nhà (50% diện tích)
578,737 m2 Theo hồ sơ thiết kế
2 Chà nhám lớp sơn cũ trần ngoài nhà (50% diện tích)
119,088 m2 Theo hồ sơ thiết kế
3 Chà nhám lớp sơn cũ tường trong nhà (50% diện tích)
148,656 m2 Theo hồ sơ thiết kế
4 Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ
347,935 m2 Theo hồ sơ thiết kế
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
1,844 m3 Theo hồ sơ thiết kế
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
0,68 m2 Theo hồ sơ thiết kế
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
11,935 m2 Theo hồ sơ thiết kế
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
11,935 m2 Theo hồ sơ thiết kế
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100
11,935 m2 Theo hồ sơ thiết kế
10 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện
11,935 1m2 Theo hồ sơ thiết kế
11 SXLD vách ngăn nhôm kính
25,22 m2 Theo hồ sơ thiết kế
12 Lắp dựng cửa khung nhôm
1,98 m2 Theo hồ sơ thiết kế
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (50% diện tích)
578,737 1m2 Theo hồ sơ thiết kế
14 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà
0,68 1m2 Theo hồ sơ thiết kế
15 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
347,935 1m2 Theo hồ sơ thiết kế
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
1.395,65 1m2 Theo hồ sơ thiết kế
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
380,899 1m2 Theo hồ sơ thiết kế
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
13,779 m3 Theo hồ sơ thiết kế
19 Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T (KLx10)
137,79 m3 Theo hồ sơ thiết kế
20 Lắp dựng dàn giáo để thi công sơn
7,301 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
21 Lắp đặt tủ điện DB-TT (vỏ tủ gắn nổi 800x600)
1 hộp Theo hồ sơ thiết kế
22 Lắp đặt MCB-2P-63A-10KVA
1 cái Theo hồ sơ thiết kế
23 Lắp đặt MCB-2P-40A-6KVA
1 cái Theo hồ sơ thiết kế
24 Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5KVA
2 cái Theo hồ sơ thiết kế
25 Lắp đặt MCB-1P-20A-4.5KVA
8 cái Theo hồ sơ thiết kế
26 Lắp đặt đèn kiểu HQ bóng led 1x1,2m
15 bộ Theo hồ sơ thiết kế
27 Lắp đặt đèn kiểu HQ bóng led 1x0,6m
2 bộ Theo hồ sơ thiết kế
28 Đèn downlight bóng led 18W D250
6 bộ Theo hồ sơ thiết kế
29 Lắp đặt quạt trần
2 cái Theo hồ sơ thiết kế
30 Lắp đặt quạt treo tường
3 cái Theo hồ sơ thiết kế
31 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
7 cái Theo hồ sơ thiết kế
32 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
10 cái Theo hồ sơ thiết kế
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp
10 hộp Theo hồ sơ thiết kế
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
400 m Theo hồ sơ thiết kế
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
250 m Theo hồ sơ thiết kế
36 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V +350AFFL
37 cái Theo hồ sơ thiết kế
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
5,56 m2 Theo hồ sơ thiết kế
38 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
18,6 m Theo hồ sơ thiết kế
39 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
4 bộ Theo hồ sơ thiết kế
40 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
2 bộ Theo hồ sơ thiết kế
41 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
6 bộ Theo hồ sơ thiết kế
42 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
2,6 m3 Theo hồ sơ thiết kế
43 Tháo dỡ gạch ốp tường
23,3 m2 Theo hồ sơ thiết kế
44 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
12,36 m2 Theo hồ sơ thiết kế
45 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
12,36 m2 Theo hồ sơ thiết kế
46 Cạo bỏ lớp sơn trên tường cũ
16,68 m2 Theo hồ sơ thiết kế
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
0,504 m3 Theo hồ sơ thiết kế
48 Đục nhám mặt bê tông
0,12 m2 Theo hồ sơ thiết kế
49 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan
8 lỗ khoan Theo hồ sơ thiết kế
50 Bơm keo liên kết vào lỗ khoan
8 lỗ khoan Theo hồ sơ thiết kế

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ THẠNH như sau:

  • Có quan hệ với 311 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,71 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 18,22%, Xây lắp 60,81%, Tư vấn 12,71%, Phi tư vấn 6,57%, Hỗn hợp 1,48%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.641.673.749.364 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.564.501.406.248 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,70%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 80

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây