Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 11:16 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường giao thông các TDP Minh Lợi - Thọ Đơn - Nhân Thọ phường Quảng Thọ
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
- Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.;Số điện thoại: 0914356026 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0912 460 373
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường giao thông các TDP Minh Lợi - Thọ Đơn - Nhân Thọ phường Quảng Thọ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:11 15/09/2022
đến
08:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
136.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: công ty TNHH Quốc Việt
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đường giao thông các TDP Minh Lợi - Thọ Đơn - Nhân Thọ phường Quảng Thọ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: công ty TNHH Quốc Việt , địa chỉ: Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.;Số điện thoại: 0914356026 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0912 460 373
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn; Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia; Địa chỉ: xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: công ty TNHH Quốc Việt , địa chỉ: Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.;Số điện thoại: 0914356026 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0912 460 373

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Đối ôtô, ôtô chuyên dùng các loại: Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). + Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. Phải có Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật theo quy định. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). - Đối với các loại thiết bị khác: Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). *. Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. - Ghi chú: Toàn bộ về tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu trên cơ sở Hồ sơ dự thầu của nhà thầu (Các tài liệu là bản sao được chứng thực thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Để làm rõ hồ sơ dự thầu, bên mời thầu tổ chức trực tiếp kiểm tra cụ thể bất kỳ nội dung nào theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nếu phát hiện bất kỳ một sự kê khai nào không đúng sự thật, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.;Số điện thoại: 0914356026 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0912 460 373
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.;Số điện thoại: 0914356026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0912 460 373
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ quan cấp trên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.692.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn; Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,5 tỷ đồng. Trong đó có các hạng mục thi công: Nền đường K95, nền đường K98, móng đường cấp phối đá dăm loại 2, mặt đường bê tông xi măng và hệ thống rãnh thoát nước dọc, cống thoát nước ngang đường. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh. Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực; + Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Thông báo kết quả công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan quản lý chuyên nghành (đối với các công trình xây lắp hoàn thành đưa vào sử dụng); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn); hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành của ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).11
3Cán bộ kỹ thuật thi công2Có 2 cán bộ kỹ thuật thi công cụ thể: 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình cấp thoát nước cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).11
4Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm1Có trình độ đại học, chuyên ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng đã làm cán bộ theo dõi khối lượng ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).11
5Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán1Có trình độ đại học, chuyên ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng đã làm cán bộ theo dõi khối lượng ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).11
6Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường đã làm cán bộ phụ trách về môi trường ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).11
7Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu18Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...) Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATỔ DÂN PHỐ MINH LỢI
BNỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp832,43m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp91,61m3
3Đào khuôn đường, nền đường, đào gia cố bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp106,2961m3
4Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.019,624m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp939,83m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp176,718m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.590,462m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,324100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,324100m3/1km
10Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,324100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,259100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,259100m3/1km
13Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,259100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,916100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,916100m3/1km
16Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,916100m3/1km
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,5100m3
CMẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dămTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp427,3m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp358,37m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp565,03m3
4Bạt lót đổ BTXM mặt đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.208,93m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.526,74kg
6Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp402,34m2
DRÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,6141m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%MTC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,456m3
3Bê tông lót rãnh M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,83m3
4Ván khuôn bê tông rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp136,84m2
5Bê tông rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,45m3
6Cốt thép rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp723,36kg
7Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50,82m2
8Bê tông tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,91m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp698,5kg
10Quét nhựa và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1101 cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2310 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1101 cấu kiện
14Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1101cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,281100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,281100m3/1km
17Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,281100m3/1km
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,281100m3
ECỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,36m3
2Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II(10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,8831m3
3Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II(90%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,947m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,46m3
5Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,84m2
6Bê tông móng cống, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,48m3
7Ván khuôn tường cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,94m2
8Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,71m3
9Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp118,4m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp485,32kg
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp478,9kg
12Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,87m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,61m3
14Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,4m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp211 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp211 cấu kiện
17Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,46810 tấn/1km
18Lắp dựng ống cống hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp211cấu kiện
19Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17mối nối
20Quét nhựa ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,52m2
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,488100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,488100m3/1km
23Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,488100m3/1km
24Vận chuyển đất KTH bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,084100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,084100m3/1km
26Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,084100m3/1km
27San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,572100m3
FHỐ GA
1Đào đất móng hố ga bằng thủ công đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2341m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,106m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2m3
4Ván khuôn hố gaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,79m2
5Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2m3
6Cốt thép hố ga D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,08kg
7Bê tông hố ga, M250 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8m3
8Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,82m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,52kg
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,13m3
11Gia công thép góc tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,58kg
12Lắp đặt thép góc tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,58kg
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,03310 tấn/1km
16Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21cấu kiện
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,023100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,023100m3/1km
19Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,023100m3/1km
GTỔ DÂN PHỐ THỌ ĐƠN
HNỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.241,09m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,5m3
3Đào khuôn đường, nền đường, đào gia cố bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp277,0871m3
4Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5.264,644m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.770,47m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp286,45m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.578,05m3
8Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32bụi
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,411100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,411100m3/1km
11Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,411100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55,417100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55,417100m3/1km
14Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55,417100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,045100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,045100m3/1km
17Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,045100m3/1km
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp67,873100m3
IMẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dămTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp887,56m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp631,84m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.066,44m3
4Bạt lót đổ BTXM mặt đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6.635,49m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.702,34kg
6Sản xuất thanh truyền lực khe dọcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp220,65kg
7Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp595,12m2
JRÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp106,4641m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%MTC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp425,856m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp235,01m3
4Bê tông lót rãnh M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,1m3
5Ván khuôn bê tông rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.045,64m2
6Bê tông rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp207,7m3
7Cốt thép rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.149,09kg
8Cốt thép rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9.609,82kg
9Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp336,25m2
10Bê tông tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp62,23m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.098,53kg
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12.722,67kg
13Quét nhựa và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp59,78m2
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7061 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,5610 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7061 cấu kiện
17Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7061cấu kiện
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,323100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,323100m3/1km
20Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,323100m3/1km
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,323100m3
KCỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II(10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,0851m3
2Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II(90%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,765m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,85m3
4Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,64m2
5Bê tông móng cống, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,65m3
6Ván khuôn tường cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,21m2
7Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,97m3
8Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp64,08m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp242,43kg
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp239,45kg
11Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,92m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,92m3
13Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,53m3
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp111 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp111 cấu kiện
16Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7310 tấn/1km
17Lắp dựng ống cống hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp111cấu kiện
18Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9mối nối
19Quét nhựa ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25m2
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,309100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,309100m3/1km
22Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,309100m3/1km
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,85100m3
LHỐ GA
1Đào đất móng hố ga bằng thủ công đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2281m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,052m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,68m3
4Ván khuôn hố gaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,77m2
5Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,17m3
6Cốt thép hố ga D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,08kg
7Bê tông hố ga, M250 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,63m3
8Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,82m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,52kg
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,13m3
11Gia công thép góc tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,58kg
12Lắp đặt thép góc tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,58kg
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,03310 tấn/1km
16Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21cấu kiện
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,023100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,023100m3/1km
19Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,023100m3/1km
MTỔ DÂN PHỐ NHÂN THỌ
NNỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp638,23m3
2Đào khuôn đường, nền đường, đào gia cố bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp88,9871m3
3Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.690,744m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp821,36m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp116,381m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.047,429m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,382100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,382100m3/1km
9Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,382100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,797100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,797100m3/1km
12Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,797100m3/1km
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,18100m3
OMẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dămTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp415,92m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp362,39m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp541,72m3
4Bạt lót đổ BTXM mặt đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.648,7m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.258,62kg
6Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp170,03m2
PRÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,8621m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%MTC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp83,448m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp86,26m3
4Bê tông lót rãnh M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,67m3
5Ván khuôn bê tông rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp539,91m2
6Bê tông rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp54,78m3
7Cốt thép rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.034,87kg
8Cốt thép rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.493,12kg
9Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp96,54m2
10Bê tông tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,27m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp284kg
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.849,6kg
13Quét nhựa và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,11m2
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2001 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,5710 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2001 cấu kiện
17Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2001cấu kiện
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,043100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,043100m3/1km
20Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,043100m3/1km
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,043100m3
QCỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II(10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3071m3
2Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II(90%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,763m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,49m3
4Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,67m2
5Bê tông móng cống, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,63m3
6Ván khuôn tường cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,59m2
7Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,81m3
8Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp134,55kg
10Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,19m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,53m3
12Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,82m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51 cấu kiện
15Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,29810 tấn/1km
16Lắp dựng ống cống hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51cấu kiện
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4mối nối
18Quét nhựa ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,1m2
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,131100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,131100m3/1km
21Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,131100m3/1km
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,07100m3
RĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4biển
3Biển phản quang số 245aTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4Bộ
6Đèn tín hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
8Rào chắn thi côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp190m
9Công đảm bảo giao thôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp410công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào máy xích ≥0,5m3.Sử dụng tốt1
2Máy đào máy lốp ≥0,5m3.Sử dụng tốt1
3Máy ủi ≥ 50cv.Sử dụng tốt1
4Máy Lu tĩnh 8-25T.Sử dụng tốt1
5Máy lu rung 8-25TSử dụng tốt1
6Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn.Sử dụng tốt3
7Xe ô tô tải thùng 7 tấnSử dụng tốt1
8Xe ô tô tưới nướcSử dụng tốt1
9Xe cẩu bánh hơiSử dụng tốt1
10Máy trộn bê tôngSử dụng tốt2
11Máy đầm cócSử dụng tốt2
12Máy đầm bànSử dụng tốt1
13Máy đầm dùiSử dụng tốt1
14Máy hànSử dụng tốt1
15Máy cắt thépSử dụng tốt1
16Máy màiSử dụng tốt1
17Máy Uốn thépSử dụng tốt1
18Máy thủy bình.Sử dụng tốt1
19Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc.Sử dụng tốt1
20Phòng thí nghiệm.Sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào máy xích ≥0,5m3.
Sử dụng tốt
1
2
Máy đào máy lốp ≥0,5m3.
Sử dụng tốt
1
3
Máy ủi ≥ 50cv.
Sử dụng tốt
1
4
Máy Lu tĩnh 8-25T.
Sử dụng tốt
1
5
Máy lu rung 8-25T
Sử dụng tốt
1
6
Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn.
Sử dụng tốt
3
7
Xe ô tô tải thùng 7 tấn
Sử dụng tốt
1
8
Xe ô tô tưới nước
Sử dụng tốt
1
9
Xe cẩu bánh hơi
Sử dụng tốt
1
10
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
2
11
Máy đầm cóc
Sử dụng tốt
2
12
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt
1
13
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt
1
14
Máy hàn
Sử dụng tốt
1
15
Máy cắt thép
Sử dụng tốt
1
16
Máy mài
Sử dụng tốt
1
17
Máy Uốn thép
Sử dụng tốt
1
18
Máy thủy bình.
Sử dụng tốt
1
19
Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc.
Sử dụng tốt
1
20
Phòng thí nghiệm.
Sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
832,43 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
91,61 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
3 Đào khuôn đường, nền đường, đào gia cố bằng thủ công - Cấp đất II (5%)
106,296 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
4 Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%)
2.019,624 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
939,83 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%)
176,718 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)
1.590,462 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
8,324 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
8,324 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
10 Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
8,324 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
21,259 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
21,259 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
13 Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
21,259 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,916 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,916 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
16 Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV
0,916 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
17 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
30,5 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
18 Thi công móng cấp phối đá dăm
427,3 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
358,37 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
20 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
565,03 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
21 Bạt lót đổ BTXM mặt đường
3.208,93 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
22 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn
1.526,74 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
23 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
402,34 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
24 Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%)
5,614 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
25 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%MTC)
22,456 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
26 Bê tông lót rãnh M100, đá 2x4, PCB30
3,83 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
27 Ván khuôn bê tông rãnh
136,84 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
28 Bê tông rãnh
13,45 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
29 Cốt thép rãnh
723,36 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
30 Ván khuôn tấm đan
50,82 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
31 Bê tông tấm đan
8,91 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
32 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
698,5 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
33 Quét nhựa và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
2,7 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên
110 1 cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
35 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
2,23 10 tấn/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống
110 1 cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
37 Lắp đặt tấm đan
110 1cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,281 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
39 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,281 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
40 Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
0,281 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
41 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
0,281 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
42 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
8,36 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
43 Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II(10%)
4,883 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
44 Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II(90%)
43,947 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
45 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
33,46 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
46 Ván khuôn móng cống
33,84 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
47 Bê tông móng cống, M150, đá 1x2
9,48 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
48 Ván khuôn tường cống
28,94 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
49 Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150 đá 1x2
3,71 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
50 Ván khuôn ống cống
118,4 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 129

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây