Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 11:16 15/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Traffic roads of Minh Loi - Tho Don - Nhan Tho sub-districts, Quang Tho ward
Name of Tender Notice
Civil Works
Investor
- Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.;Số điện thoại: 0914356026 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0912 460 373
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Traffic roads of Minh Loi - Tho Don - Nhan Tho sub-districts, Quang Tho ward
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Ward budget and other lawful capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
08:00 26/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:11 15/09/2022
to
08:00 26/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 26/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
136.000.000 VND
Amount in text format
One hundred thirty six million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào máy xích ≥0,5m3.
Sử dụng tốt
1
2
Máy đào máy lốp ≥0,5m3.
Sử dụng tốt
1
3
Máy ủi ≥ 50cv.
Sử dụng tốt
1
4
Máy Lu tĩnh 8-25T.
Sử dụng tốt
1
5
Máy lu rung 8-25T
Sử dụng tốt
1
6
Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn.
Sử dụng tốt
3
7
Xe ô tô tải thùng 7 tấn
Sử dụng tốt
1
8
Xe ô tô tưới nước
Sử dụng tốt
1
9
Xe cẩu bánh hơi
Sử dụng tốt
1
10
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
2
11
Máy đầm cóc
Sử dụng tốt
2
12
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt
1
13
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt
1
14
Máy hàn
Sử dụng tốt
1
15
Máy cắt thép
Sử dụng tốt
1
16
Máy mài
Sử dụng tốt
1
17
Máy Uốn thép
Sử dụng tốt
1
18
Máy thủy bình.
Sử dụng tốt
1
19
Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc.
Sử dụng tốt
1
20
Phòng thí nghiệm.
Sử dụng tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
832,43 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
91,61 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
3 Đào khuôn đường, nền đường, đào gia cố bằng thủ công - Cấp đất II (5%)
106,296 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
4 Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%)
2.019,624 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
939,83 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%)
176,718 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)
1.590,462 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
8,324 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
8,324 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
10 Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
8,324 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
21,259 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
21,259 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
13 Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
21,259 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,916 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,916 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
16 Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV
0,916 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
17 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
30,5 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
18 Thi công móng cấp phối đá dăm
427,3 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
358,37 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
20 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
565,03 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
21 Bạt lót đổ BTXM mặt đường
3.208,93 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
22 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn
1.526,74 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
23 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
402,34 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
24 Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%)
5,614 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
25 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%MTC)
22,456 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
26 Bê tông lót rãnh M100, đá 2x4, PCB30
3,83 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
27 Ván khuôn bê tông rãnh
136,84 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
28 Bê tông rãnh
13,45 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
29 Cốt thép rãnh
723,36 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
30 Ván khuôn tấm đan
50,82 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
31 Bê tông tấm đan
8,91 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
32 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
698,5 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
33 Quét nhựa và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
2,7 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên
110 1 cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
35 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
2,23 10 tấn/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống
110 1 cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
37 Lắp đặt tấm đan
110 1cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,281 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
39 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,281 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
40 Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
0,281 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
41 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
0,281 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
42 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
8,36 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
43 Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II(10%)
4,883 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
44 Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II(90%)
43,947 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
45 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
33,46 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
46 Ván khuôn móng cống
33,84 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
47 Bê tông móng cống, M150, đá 1x2
9,48 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
48 Ván khuôn tường cống
28,94 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
49 Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150 đá 1x2
3,71 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
50 Ván khuôn ống cống
118,4 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 50

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second