Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: Thời gian đánh giá, hủy thầu kéo dài không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
| Ngày đóng thầu | 25/09/2022 05:40 |
|---|---|
| Giai đoạn hủy thầu | Đã đăng tải |
| Lý do | Không có nhà thầu tham dự |
| Số hiệu văn bản | 2197/UBND-BQLXDCB |
| Ngày phê duyệt | 03/10/2022 |
| Thời điểm hủy thầu | 03/10/2022 08:29 |
| Đính kèm quyết định | 2197.UBND.BQLXDCB.signed.signed.pdf |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ bê tông nền hư hỏng bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 24,54 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu đan hố ga, hố vét bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 7,853 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 3 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ công | 41,176 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | 73,569 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,736 | 100m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | 0,736 | 100m³/km | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | 0,736 | 100m³/km | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 8 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | 103 | cấu kiện | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,853 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | 0,449 | tấn | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | 0,098 | tấn | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 12 | Gia công thép niềng đan hố ga mạ kẽm C120x52x5,4mm | 3,254 | tấn | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép niềng đan hố ga mạ kẽm C120x52x5,4mm | 3,254 | tấn | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 103 | cấu kiện | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 15 | Bê tông thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,976 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | 0,13 | 100m² | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | 12,25 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,882 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 19 | Bê tông hố thu M250 đá 1x2 | 2,842 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | 0,51 | 100m² | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 21 | Van lật ngăn mùi HDPE D200 | 49 | cái | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 22 | Tấm đan bằng gang 4x25x53 | 49 | cái | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 23 | Lắp dựng tấm đan bằng gang 4x25x53 | 49 | cấu kiện | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 24 | Khoan bê tông hố ga hiện trạng (nối ống HDPE D200) | 49 | lỗ khoan | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,958 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 26 | Bê tông thủ công, bê tông hoàn trả nền đường đào hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,882 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 27 | Bê tông thủ công, bê tông nền hoàn trả hư hỏng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 21,6 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 28 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 32 | 100m² | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 29 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 3,9 | 100m² | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 30 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 6,2 | 100m² | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 31 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè hư hỏng bằng thủ công | 3,08 | m² | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa hư hỏng bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | 0,142 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 33 | Phá dỡ bê tông nền đường bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 0,48 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 34 | Phá dỡ kết cấu đan hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 0,538 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 35 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ công | 4,352 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 36 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | 8,592 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,086 | 100m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | 0,086 | 100m³/km | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 39 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | 0,086 | 100m³/km | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 40 | Bê tông thủ công, bê tông nền hoàn trả vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,308 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 41 | Lát gạch hoàn trả vỉa hè bằng gạch zich zac | 3,08 | m² | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 42 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung KT 9,5x13,5x19, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 0,142 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,26 | m² | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 44 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | 16 | cấu kiện | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 45 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,538 | m³ | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | 0,033 | tấn | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | 0,015 | tấn | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 48 | Gia công thép niềng đan hố ga mạ kẽm C120x52x5,4mm | 0,334 | tấn | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép niềng đan hố ga mạ kẽm C120x52x5,4mm | 0,334 | tấn | Xem yêu cầu ở chương III và V | ||
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 16 | cấu kiện | Xem yêu cầu ở chương III và V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu như sau:
- Có quan hệ với 178 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 4,17 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 41,90%, Xây lắp 53,81%, Tư vấn 3,81%, Phi tư vấn 0,48%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 617.122.478.679 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 557.508.392.467 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 9,66%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Với lương tâm, quy luật của số đông không có tác dụng. "
Mahatma Gandhi
Sự kiện ngoài nước: Ngay sau khi Cách mạng tháng Mười thành công, liên quân 14 nước đế quốc tiến hành can thiệp hòng bóp chết cách mạng non trẻ. Hạm đội của nhiều nước đế quốc đã tiến vào và bao vây nước Nga. Ngày 18-4-1919, thuỷ thủ và binh lính Pháp trên chiến hạm Phơrǎngxơ tuyên bố chống lệnh chiến đấu của bọn chỉ huy, đưa ra khẩu hiệu "Không chiến tranh với nước Nga". Đồng chí Tôn Đức Thắng, lúc đó là thợ máy trên chiến hạm được cử làm người kéo cờ đỏ biểu thị thái độ phản đối sự can thiệp vào nước Nga Xô Viết. Cuộc binh biến đã lan rộng ra toàn hạm đội Pháp và buộc bọn chỉ huy phải cho tàu về cǎn cứ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân quận Hải Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân quận Hải Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.