Thông báo mời thầu

Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:35 26/11/2024
Click để xem phân tích của DauThau.info (bạn sẽ bị trừ 2 điểm).
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kè khắc phục sạt lở, sụt lún tường rào kết hợp sửa chữa nhà để xe cơ quan Huyện ủy Tam Đảo
Tên gói thầu
Xây lắp
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách nhà nước huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 26/12/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
262-QĐ/VPHU
Ngày phê duyệt
19/11/2024 14:42
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Văn phòng huyện ủy Tam Đảo

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:27 26/11/2024
đến
16:00 26/12/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
16:00 26/12/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
36.309.700 VND
Số tiền bằng chữ
Ba mươi sáu triệu ba trăm lẻ chín nghìn bảy trăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/12/2024 (25/04/2025)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Kiến Trúc Tư vấn lập, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
2 Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tam Đảo Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
3 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc Tư vấn lập E-HSMT Phường Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
4 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tuấn Dương Tư vấn thẩm định E-HSMT xã Tề Lỗ, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
5 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc Tư vấn đánh giá E-HSDT Phường Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
6 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tuấn Dương Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu xã Tề Lỗ, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Bổ sung thông tin mời thầu
Số quyết định
Ngày phê duyệt quyết định
23:23 29/08/2026
Thời điểm huỷ thầu
15:51 26/11/2024

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
1
2
Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
1
3
Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
1
4
Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
1
5
Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
1
6
Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
1
7
Loại thiết bị: Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
1
8
Loại thiết bị: Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01A. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Lắp đặt cút UPVC 90° ĐK 110mm
4
cái
2
Lắp đặt Cút UPVC 90° ĐK 90mm
2
cái
3
Lắp đặt cút UPVC 90° ĐK 42mm
1
cái
4
Lắp đặt cút chếch UPVC 45° ĐK 90mm
2
cái
5
Lắp đặt cút chếch UPVC 45° ĐK 42mm
2
cái
6
Lắp đặt côn UPVC ĐK 90mm
1
cái
7
Lắp đầu bịt UPVC ĐK 110mm
1
cái
8
Lắp đầu bịt UPVC ĐK 90mm
1
cái
9
Lắp đầu bịt UPVC ĐK 42mm
1
cái
10
Đai vít neo giữ ống các cỡ
5
bộ
11
Keo dán ống
0.5
kg
12
Băng trương nở 5m/cuộn
1
cuộn
13
Sika grout 25kg/bao
1
bao
14
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0.119
100m3
15
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
0.594
m3
16
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2
0.679
m3
17
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0.025
100m2
18
Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50
3.202
m3
19
Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75
19.091
m2
20
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100
2.951
m2
21
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0.5
m3
22
Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0.039
tấn
23
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0.021
100m2
24
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
4
1 cấu kiện
25
HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XE SỐ 2
26
Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
1.633
100m2
27
Phá dỡ hàng rào dây thép gai
52.928
m2
28
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
6.16
m2
29
Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
1.106
tấn
30
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
2.895
m3
31
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
0.644
m3
32
Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công
1.394
m3
33
Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
9.731
m3
34
Bốc xếp, Vận chuyển phế thải các loại
14.663
m3
35
HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE SỐ 2
36
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0.12
100m3
37
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0.04
100m3
38
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4
0.75
m3
39
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0.107
100m2
40
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0.052
tấn
41
Bulong D16-L=550
40
cái
42
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2
2.623
m3
43
Gia công hệ khung dàn
1.143
tấn
44
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
1.143
tấn
45
Gia công xà gồ thép
0.665
tấn
46
Lắp dựng xà gồ thép
0.665
tấn
47
Sơn tĩnh điện
1807.595
kg
48
Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
0.347
m3
49
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
8.61
m2
50
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
8.61
m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 37

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây