Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử |
2 |
2 |
Máy đo điện trở đất |
2 |
3 |
Máy đo lực căng dây co |
2 |
1 |
Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đa chức năng) chiều cao lắp đặt <= 20 m (NC=70%) |
18 |
10 m |
||
2 |
Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 |
37 |
10 m |
||
3 |
Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. (Từ trong trạm đến RRU-3G;4G-NC=50%) |
75 |
10 m |
||
4 |
Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 30 mm |
0.4 |
10 cái |
||
5 |
Đo thử, kiểm tra thiết bị trạm BTS ( theo cấu hình khối thu phát ) cấu hình thiết bị trạm BTS <= 7 khối TRX (NC=50%, M=50%) |
1 |
1 trạm |
||
6 |
TRẠM CSHT_HPG_00262-150-CHUA-HANG_HPG |
||||
7 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
0.25 |
m3 |
||
8 |
Đục nhám mặt bê tông |
0.6 |
m2 |
||
9 |
Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co <= 30m (dựng cột trên mái NC*1.05, cột 350x350 NC*1.1) |
1 |
cột |
||
10 |
Cạo rỉ các kết cấu thép |
9.33 |
m2 |
||
11 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loại |
0.1603 |
m3 |
||
12 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao |
0.1074 |
tấn |
||
13 |
Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đa chức năng) chiều cao lắp đặt <= 20 m (NC=70%) |
15.6 |
10 m |
||
14 |
Gia công thân cột, cầu cáp |
1.388 |
tấn |
||
15 |
Vật liệu cột anten, phụ kiện |
1 |
toàn bộ |
||
16 |
Mạ kẽm nhúng nóng cột anten + cầu cáp |
1.388 |
tấn |
||
17 |
Lắp dựng thử tại xưởng cột anten (ĐM=80%) |
0.9417 |
tấn |
||
18 |
Vận chuyển thân cột đi mạ kẽm và vận chuyển về xưởng; vận chuyển cột, phụ kiện từ Hải phòng đến chân công trình |
1 |
toàn bộ |
||
19 |
Tháo dỡ biển quảng cáo |
4.8 |
m2 |
||
20 |
Bốc xếp, vận chuyển biển quảng cáo xuống nơi quy định để lắp lại |
1 |
công |
||
21 |
Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng |
0.3986 |
tấn |
||
22 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay |
0.25 |
m3 |
||
23 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại |
0.25 |
m3 |
||
24 |
Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại |
0.25 |
m3 |
||
25 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T |
0.25 |
m3 |
||
26 |
Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5T |
0.25 |
m3 |
||
27 |
Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=30m (tháo dỡ trên mái NC*1.1, cột vuông 300x300 NC*1.16, cột có chống xoay NC*1.03) |
1 |
1 cột |
||
28 |
Tháo dỡ kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (VD 0,6 x ĐMNC, MTC) |
1 |
cái |
||
29 |
Tháo dỡ dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 25m (NC, MTC*0.6) |
1 |
cột |
||
30 |
Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20m |
5 |
1 m |
||
31 |
Vận chuyển cột anten, dầm thép thu hồi nhập kho |
1 |
ca |
||
32 |
Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan <=20cm |
8 |
1 lỗ khoan |
||
33 |
Hóa chất Ramset |
1 |
tuýp |
||
34 |
Súng bơm keo Ramset |
1 |
ca |
||
35 |
Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm |
0.2846 |
100kg |
||
36 |
Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm |
0.0795 |
100kg |
||
37 |
Ván khuôn gia cố móng cột |
2.2 |
1m2 |
||
38 |
Lắp dựng dầm thép |
0.4439 |
tấn |
||
39 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng |
3 |
1m2 |
||
40 |
Bê tông móng chiều rộng <= 250cm, vữa BT M300 |
0.3 |
m3 |
||
41 |
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m |
1 |
cái |
||
42 |
Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 25m |
1 |
cột |
||
43 |
Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m |
9 |
1m |
||
44 |
Cáp thép mạ kẽm D12.7 |
24 |
m |
||
45 |
Bộ gá bảng đồng 202x50x4 mạ kẽm |
2 |
cái |
||
46 |
Tấm thép 40x70x4 mạ kẽm |
1 |
cái |
||
47 |
Bu lông M10x55 mạ kẽm |
8 |
cái |
||
48 |
Kéo, rải cáp thép D12.7 tiếp địa chân cột (<= F 12) mm |
2 |
1 m |
||
49 |
Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<= F75) |
3 |
1 điện cực |
||
50 |
Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao <= 70 m |
27.99 |
m2 |