Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp Nhà tập võ Taekwondo và cảnh quan, sân thể thao ngoài trời Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Đà Nẵng, Tầng 17 Trung tâm Hành chính TP Đà Nẵng, Số 24 Trần Phú, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Đà Nẵng, Tầng 3 Trung tâm Hành chính TP Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Bách Lâm, Số 137 đường 2/9, Phường Hòa Cường Nam, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3623875. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tầng 05, 06 - Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (cấp công trình được xác định theo qui định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác và tài liệu chứng minh tính chất, cấp công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 7 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác và tài liệu chứng minh tính chất, cấp công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác và tài liệu chứng minh tính chất, cấp công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật;- Đã từng tham gia thi công điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác và tài liệu chứng minh tính chất, cấp công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng tham gia thi công cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác và tài liệu chứng minh tính chất, cấp công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc công trình;- Đã từng tham gia thi công công tác trắc địa của ít nhất 01 công trình cấp III (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác và tài liệu chứng minh cấp công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 2 | 1 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia phụ trách công tác thanh, quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TẬP LUYỆN-LỢP MÁI, CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 879,06 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn mát (Tôn+PU+PP) 6 sóng CN 0,45x1070mm | Chương V của E-HSMT | 8,791 | 100m2 |
| 3 | Gia công giằng chống bão | Chương V của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng chống bão | Chương V của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa sàn mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 162,68 | m2 |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố sàn bê tông mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 162,68 | m2 |
| 7 | Quét 3 lớp dung dịch AQUSEAL 60AQU0000B chống thấm sàn mái. | Chương V của E-HSMT | 162,68 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn mái, sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 162,68 | m2 |
| B | NHÀ TẬP LUYỆN-SẢNH CHÍNH, SẢNH PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng, bong tróc | Chương V của E-HSMT | 36,2 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch granite 60x60 | Chương V của E-HSMT | 36,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái che xuyên sáng hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 36,2 | m2 |
| 4 | Làm mái che xuyên sáng | Chương V của E-HSMT | 36,2 | m2 |
| C | NHÀ TẬP LUYỆN-CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 200,6 | m2 |
| 2 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 4 cánh. Phụ kiện Kin Long, kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 3 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 2 cánh. Phụ kiện Kin Long, kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 4 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện Kin Long, kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 5 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 4 cánh trượt. Phụ kiện Kin Long, kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 6 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 4 cánh mở. Phụ kiện Kin Long, kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 7 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 2 cánh mở. Phụ kiện Kin Long, kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 15,42 | m2 |
| 8 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 1 cánh mở. Phụ kiện Kin Long, kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 9 | GCLD vách kính nhôm xingfa dày 2.5mm hệ 65x120 lắp kính cường lực dày 10mm, phụ kiện Kin long | Chương V của E-HSMT | 92,88 | m2 |
| 10 | GCLD Lam nhôm chắn nắng hình chữ Z, hợp kim nhôm 6063 | Chương V của E-HSMT | 15,96 | m2 |
| D | NHÀ TẬP LUYỆN-KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 200,3 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 200,3 | m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 200,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Chương V của E-HSMT | 110,7 | m |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 110,7 | m |
| 6 | Sơn lan can sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 177,12 | m2 |
| E | NHÀ TẬP LUYỆN-SƠN SỬA TƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 2 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 2.026,57 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.026,57 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 811,54 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.215,03 | m2 |
| F | NHÀ TẬP LUYỆN-NHÀ VỆ SINH (2 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 9,972 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 0,096 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,096 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,198 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 109,44 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch granite 60x60 chống trượt | Chương V của E-HSMT | 32,66 | m2 |
| 9 | Lát đá gờ cửa | Chương V của E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 10 | Ốp tường gạch ceramic 60x60 | Chương V của E-HSMT | 87,45 | m2 |
| 11 | Lắp đặt vách ngăn compact phòng vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 12 | Lắp đặt khung sắt bàn lavabo | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào khung sắt lavabo | Chương V của E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 15,684 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T. (Đổ tại bãi Khánh Sơn. Cự ly 12km) | Chương V của E-HSMT | 15,684 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. (12km tiếp theo. HsMTC x 11) | Chương V của E-HSMT | 15,684 | m3 |
| G | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn công nghiệp công suất 150w | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 4 | Đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 26 | hộp |
| 5 | Hộp đấu cáp 120x120 | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 6 | Tủ điện âm tường 40x60x20 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | MCB 1 pha 32A - 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCB 1 pha: 20A- 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | MCB 1 pha 16A- 6KA | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Cáp CV - 4.0 MM2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Cáp CV - 2.5 MM2 | Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 15 | Cáp CV - 1.5 MM2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Ống SP cứng Ø16 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 17 | Ống SP cứng Ø20 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 18 | Ống ruột gà Ø20 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Ống ruột gà Ø16 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Phụ kiện, băng keo, đinh vít | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| H | CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, bể nước ngầm-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 33,998 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,851 | m3 |
| 4 | Xây bể tự hoại, bể nước ngầm bằng gạch thẻ đặc không nung 5,5x9x19cm. chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,396 | m3 |
| 5 | Trát tường trong bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 59,62 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 83,18 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mac 200 | Chương V của E-HSMT | 1,687 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đan | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (cự ly tạm tính 12 km) | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hs MTC x4) | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. (Hs MTCx7) | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lavabo 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Vòi lavabo | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, KT 120X120 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Máy bơm tăng áp 1 HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Rắc co PPR Ø40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Rắc co PPR Ø32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Rắc co PPR Ø25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | VAN KHOÁ ĐỒNG PPR Ø32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | VAN KHOÁ ĐỒNG PPR Ø25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | VAN ĐỒNG 1 CHIỀU Ø25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | CO REN ĐỒNG PPR Ø20 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 32 | NÚT BỊT REN NGOÀI PVC Ø21 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 33 | NỐI THẲNG PVC : Ø90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | NỐI THẲNG PVC : Ø60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | NỐI THẲNG PVC : Ø42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | NỐI THẲNG PPR : Ø32 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | NỐI THẲNG PPR : Ø25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | NỐI THẲNG PPR : Ø20 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | REN NGOÀI PPR : Ø32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | REN NGOÀI PPR : Ø25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | REN NGOÀI PPR : Ø40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | ỐNG NHỰA HDPE D25 CẤP NƯỚC THỦY CỤC VÀO | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 43 | ỐNG NHỰA HDPE D32 CẤP NƯỚC LÊN BỒN | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 44 | TÊ ỐNG NHỰA HDPE Ø25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | TÊ ỐNG NHỰA HDPE Ø32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | CO ỐNG NHỰA HDPE Ø25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | CO ỐNG NHỰA HDPE Ø32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | CO REN TRONG ỐNG NHỰA HDPE Ø25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | CO ỐNG NHỰA HDPE Ø32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | ỐNG PVC: Ø140 DÀY 6.7MM | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 51 | ỐNG PVC: Ø114 DÀY 3.8MM | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 52 | ỐNG PVC: Ø90 DÀY 2.9MM | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 53 | ỐNG PVC: Ø60 DÀY 2.8MM | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 54 | ỐNG PVC: Ø42 DÀY 2.1MM | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 55 | ỐNG PPR: Ø40 DÀY 3.7MM | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 56 | ỐNG PPR: Ø32 DÀY 2.9MM | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 57 | ỐNG PPR: Ø25 DÀY 2.8MM | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 58 | ỐNG PPR: Ø20 DÀY 2.8MM | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 59 | CO 135° PVC: Ø140 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | CO 90°, 135° PVC: Ø114 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 61 | CO 90°, 135° PVC: Ø90 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 62 | CO 90°, 135° PVC: Ø60 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 63 | CO 90°, 135° PPR: Ø32 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 64 | CO 90°, 135° PPR: Ø25 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 65 | CO 90°, 135° PPR: Ø20 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 66 | TÊ 90° PVC: Ø42 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | TÊ 90° PPR: Ø32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | TÊ 90° PPR: Ø 32/25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | TÊ 90° PPR: Ø25/20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | TÊ 90° PPR: Ø20/20 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Y 45° PVC: Ø140 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Y 45° PVC: Ø114 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Y 45° PVC: Ø90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Y 45° PVC: Ø60 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Y 45° PVC: Ø60X90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | NỐI GIẢM PVC: Ø90x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | NỐI GIẢM PVC: Ø60x42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | NỐI GIẢM PPR: Ø40x32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | NỐI GIẢM PPR: Ø32x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | NỐI GIẢM PPR: Ø25x20 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | NÚT BỊT D114 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | NÚT BỊT D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | NÚT BỊT D60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | NÚT BỊT D42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,663 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,305 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40. BT thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 34,934 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 2,303 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,006 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30, vữa XM M75. PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,12 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 9 | Xây tường Gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Chương V của E-HSMT | 33,12 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 350 | m2 |
| 11 | Trát cạnh mặt trên tường, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,886 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (Đổ tại bãi tập kết cự ly 12km) | Chương V của E-HSMT | 0,886 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III. Tính cho 4km tiếp theo (HsMTCx4) | Chương V của E-HSMT | 0,886 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. Tính cho 7km cuối (HsMTCx7) | Chương V của E-HSMT | 0,886 | 100m3 |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 512,91 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào | Chương V của E-HSMT | 512,91 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.025,8 | m2 |
| J | CÔNG TRÌNH THỂ THAO NGOÀI TRỜI - SÂN BÓNG MINI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Thi công hoàn thiện cỏ nhân tạo | Chương V của E-HSMT | 504 | m2 |
| K | CÔNG TRÌNH THỂ THAO NGOÀI TRỜI - SÂN BÓNG RỔ (2 SÂN) | |||
| 1 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40. BT thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 109,2 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 728 | m2 |
| 3 | Thi công hoàn thiện sân bóng rổ ngoài trời bằng đổ sơn đổ sàn epoxy dày 2mm, tự san phẳng. | Chương V của E-HSMT | 728 | m2 |
| L | CÔNG TRÌNH THỂ THAO NGOÀI TRỜI - SÂN BI SẮT | |||
| 1 | Đào hố bi sắt bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 2 | Xây tường tầng lọc bằng gạch thẻ 5,5x9x19cm VXM #75 | Chương V của E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 3 | Thi công hố tiêu nước bằng đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 6,753 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát kết hợp đá mi bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,306 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 48 | m3 |
| M | CÔNG TRÌNH THỂ THAO NGOÀI TRỜI - NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40. BT thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 10,507 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 6 | GC cấu kiện thép móng đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1CK. | Chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 7 | Bu lông neo móng M18 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 10 | Gia công khung, giằng mái thép nhà để xe | Chương V của E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cáp thép giằng mái | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,807 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,807 | tấn |
| 15 | Lợp mái che nhà xe bằng tôn múi (tôn 11 sóng, dày 0,5mm) | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 135,029 | 1m2 |
| 17 | Ghế đá granite nguyên khối | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| N | CÔNG TRÌNH THỂ THAO NGOÀI TRỜI - BỒN HOA KẾT HỢP GHẾ NGỒI (8 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,083 | m3 |
| 2 | Xây bồn hoa bằng gạch thẻ đặc không nung 5,5x9x19cm. chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,547 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 70,432 | m2 |
| 4 | Đắp vữa bo cạnh ghế ngồi, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 60,8 | m |
| 5 | Trát granitô bồn hoa ghế ngồi, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,36 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu bồn hoa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| O | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 26,117 | 100m3 |
| 2 | Lu khuôn nền đất sau đào K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 31,025 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98. Tận dụng đất đào | Chương V của E-HSMT | 8,159 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,978 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (Đổ tại bãi tập kết Khánh Sơn. Cự ly tạm tính 12km) | Chương V của E-HSMT | 15,98 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III. (HsMTCx4) | Chương V của E-HSMT | 15,98 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. (HsMTCx7) | Chương V của E-HSMT | 15,98 | 100m3 |
| P | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 4,17 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 27,79 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40. BT thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 611,384 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đệm nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40. BT thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 37,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,595 | 100m2 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 665,73 | m |
| Q | KHỚP NỐI HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,852 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 250,64 | m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 100,256 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T. VC đi đổ tại bãi tập kết Khánh Sơn. Cự ly tạm tính 12km | Chương V của E-HSMT | 185,849 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tính cho 11 km tiếp theo (HsMTC x 11) | Chương V của E-HSMT | 185,849 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 2,506 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,729 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40. BT thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 49,458 | m3 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x20x100cm | Chương V của E-HSMT | 65,97 | m |
| R | SÂN NỀN | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 21,833 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 327,495 | m3 |
| 3 | Lát nền đá granite màu xanh rêu. VXM #75. PCB40 | Chương V của E-HSMT | 454,23 | m2 |
| 4 | Lát gạch xi măng Terrazzo 40x40, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.729,12 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| S | CẤP ĐIỆN-CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,727 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,842 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,536 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. Đai niền đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. Đai niền đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,078 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng, hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,732 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg. Lắp dựng đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 9 | Đệm cát mịn đường ống HDPE. Độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 75,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 3,965 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (cự ly tạm tính 10 km) | Chương V của E-HSMT | 0,762 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hs MTC x4) | Chương V của E-HSMT | 0,762 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. (Hs MTCx5) | Chương V của E-HSMT | 0,762 | 100m3 |
| 14 | Ống HDPE D65/50 luồn dây | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 15 | Ống HDPE D40/30 luồn dây | Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 16 | Cáp CXV/DSTA( 4X10) MM2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Cáp CXV/DSTA( 4X6) MM2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 18 | Cáp CXV/DSTA( 2X6) MM2 | Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 19 | Cáp CXV/DSTA( 2X4) MM2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 20 | Cáp đồng trần M10 nối tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1.350 | m |
| 21 | Cáp tiếp địa bản đất trụ lên đèn CV (1C-4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 22 | Cáp tiếp địa kéo từ bản điện trụ lên bóng đèn CV 2x(1C-4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 840 | m |
| 23 | MCB 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 24 | Phụ kiện cho bản trụ điện lên bóng đèn | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 25 | Lắp cần đèn đơn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V của E-HSMT | 5 | cần đèn |
| 26 | Lắp cần đèn đôi | Chương V của E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép đế gang cao 9m. | Chương V của E-HSMT | 27 | cột |
| 28 | Lắp đặt khung giá đỡ gắn đèn pha | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 29 | Lắp dựng cột đèn sân vườn cao 3,2m. Đèn led 50w | Chương V của E-HSMT | 27 | cột |
| 30 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m. Đèn 150w | Chương V của E-HSMT | 4 | choá |
| 31 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng. Đèn pha led cao áp 500W | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện hạ thế + Chiếu sáng cảnh quan | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng nền đất | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 34 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 35 | MCB 3 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | MCB 3 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | MCB 3 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | MCB 2 pha 25A, 20A | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 39 | Đèn compact 11w | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Công tắc 2 cực | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Công tắc 3 cực | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Nút On/Off | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Cầu chì sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Dây động lực 1x25mm | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 45 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x600x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 46 | Lắp bộ lập trình logo | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 47 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Phụ kiện lắp đặt (đinh vít, bách kẹp, bu lông...) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| T | CẤP NƯỚC SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào mương chôn ống nước bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,988 | 100m3 |
| 2 | Ống gang dẻo D100 D1. Đoạn ống 6m | Chương V của E-HSMT | 2,5 | đoạn ống |
| 3 | ỐNG HDPE: Ø63 DÀY 3.8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100 m |
| 4 | ỐNG HDPE: Ø32 DÀY 2.4mm | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100 m |
| 5 | ỐNG HDPE: Ø25 DÀY 2mm | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100 m |
| 6 | Ống thép D100 st | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 7 | Đai khởi thuỷ D110-2" HDPE | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đai khởi thuỷ D63-1" HDPE | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Khâu nối mềm mặt bích D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Nối thẳng HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Khâu nối HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Co 1/4 D63 HDPE | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Co 1/4 D32 HDPE | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Co 1/4 D32/25 HDPE | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Co 1/4 D25 HDPE | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Đồng hồ D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Vòi tưới cây | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 18 | Bộ dây mềm súng tưới | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tê HDPE D32/25 (HsNCx1,5) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Tê HDPE D32 (HsNCx1,5) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đệm cát mịn đường ống | Chương V của E-HSMT | 24,697 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. Đổ tại bãi tập kết cự ly tạm tính 12km | Chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tính 4km tiếp theo, HsMTCx4) | Chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 7km-đất cấp III. (tính 7km cuối, HsMTCx7) | Chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt.... | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép niền tấm đan, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 32 | Lắp tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| U | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất làm mương bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,733 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 37,776 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 thành mương mac 200 | Chương V của E-HSMT | 199,328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 13,397 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đan | Chương V của E-HSMT | 0,849 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,496 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,204 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,204 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 154,4 | cái |
| 11 | Lắp dựng tấm đan mương chịu lực bằng máy | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 960/800 | Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,378 | 100m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 64 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (cự ly tạm tính 12 km) | Chương V của E-HSMT | 3,355 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hs MTC x4) | Chương V của E-HSMT | 3,355 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. (Hs MTCx7) | Chương V của E-HSMT | 3,355 | 100m3 |
| V | CÂY XANH-CẢNH QUAN | |||
| 1 | Bê tông lót bó bồn đá 2x4 mac 150 | Chương V của E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 2 | Lắp bó bồn bằng thanh đá granite nguyên khối 15x10x100cm | Chương V của E-HSMT | 298 | m |
| 3 | Đắp đất màu bồn hoa, cây cảnh độ dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,969 | 100m3 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 14,322 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây hoa cúc biển | Chương V của E-HSMT | 591,4 | cây |
| 6 | Trồng cây hoa thuỷ tiên. (16 cây/m2) | Chương V của E-HSMT | 143,84 | cây |
| 7 | Trồng cây hoa dừa cạn trắng đỏ. (40 cây/m2) | Chương V của E-HSMT | 244 | cây |
| 8 | Trồng cây hoàng lạc thảo (cỏ đậu) | Chương V của E-HSMT | 0,813 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây dứa Agao | Chương V của E-HSMT | 222 | cây |
| 10 | Trồng cây cọ Mỹ | Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 11 | Trồng cây bàng đài loan trưởng thành | Chương V của E-HSMT | 48 | cây |
| 12 | Trồng cây hoàng hậu trường thành | Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 13 | Trồng cây cau vua | Chương V của E-HSMT | 32 | cây |
| 14 | Lắp dựng đá tảng tự nhiên tạo tiểu cảnh | Chương V của E-HSMT | 2 | tb |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw | 3 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,5 - 1,5 Kw | 2 |
| 7 | Máy khoan đứng | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 2,5 Kw trở lên | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥150 lít | 2 |
| 10 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, có dung tích gầu từ 0,4 m3 trở lên | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, tải trọng chở hàng hóa từ 5 tấn trở lên | 2 |
| 12 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, có trọng lượng từ 10T trở lên | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên |
2 |
2 |
Máy cắt uốn thép |
Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên |
1 |
3 |
Máy đầm bàn |
Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw |
3 |
4 |
Máy đầm dùi |
Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw |
3 |
5 |
Máy hàn |
Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw |
2 |
6 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,5 - 1,5 Kw |
2 |
7 |
Máy khoan đứng |
Còn sử dụng tốt, có công suất từ 2,5 Kw trở lên |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen |
3 |
9 |
Máy trộn vữa |
Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥150 lít |
2 |
10 |
Máy đào |
Còn sử dụng tốt, có dung tích gầu từ 0,4 m3 trở lên |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ |
Còn sử dụng tốt, tải trọng chở hàng hóa từ 5 tấn trở lên |
2 |
12 |
Máy lu |
Còn sử dụng tốt, có trọng lượng từ 10T trở lên |
1 |
13 |
Máy thủy bình hoặc toàn đạc |
Còn sử dụng tốt |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
"Đàn ông thường không chủ động chia tay. Khi muốn chia tay anh ta sẽ chơi trò mất tích, cũng có thể lấy lý do bạn quá tốt và hiện tại không xứng với bạn. Cho dù lời nói của anh ta có êm tai thế nào thì vấn đề quan trọng cũng chỉ muốn chia tay. Phụ nữ thì sao? Hoàn toàn đối lập với đàn ông. Đàn ông nói lời chia tay nhẹ nhàng nhưng trong lòng dứt khoát. Phụ nữ nói lời cay đắng nhưng trong lòng thì không muốn buông. "
Dịch: Lam Lam
Sự kiện trong nước: Bộ Tài chính là một trong những bộ được thành lập đầu tiên cùng với sự ra đời của Chính phủ lâm thời Việt Nam dân chủ cộng hoà ngày 28-8-1945. Bộ trưởng đầu tiên của Bộ Tài chính là đồng chí Phạm Vǎn Đồng. Lúc chính quyền mới về tay nhân dân ta (sau Cách mạng tháng Tám), trong quỹ của Ngân khố Trung ương chỉ có vẻn vẹn 1.250.000 đồng Đông Dương, trong đó có 580.000 đồng là tiền hào rách nát chờ tiêu huỷ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.