Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng thuộc địa bàn QLVH của ĐL Bến Cát - năm 2021 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương, số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 70 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐDTT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO, TIẾP ĐỊA – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Móng M14BT (Thi công thủ công + cơ giới) | Bảng 2 | 11 | bộ |
| 2 | Móng M14BT2 (Thi công thủ công + cơ giới) | Bảng 2 | 10 | bộ |
| 3 | Móng M12BT2 (Thi công thủ công + cơ giới) | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 4 | Móng M12BT1 (Thi công thủ công + cơ giới) | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước) | Bảng 2 | 11 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT-14m ghép đôi (ứng lực trước) | Bảng 2 | 10 | trụ |
| 7 | Trụ BTLT-12m ghép đôi (ứng lực trước) | Bảng 2 | 2 | trụ |
| 8 | Xà đở thẳng IL2-1500 | Bảng 2 | 7 | bộ |
| 9 | Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơn | Bảng 2 | 7 | bộ |
| 10 | Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghép | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 11 | Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghép | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 12 | Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ ghép | Bảng 2 | 4 | bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 14 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 15 | Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 16 | Xà FCO Composit 3P-2400 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| B | ĐDTT - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 | 771,12 | m | |
| 2 | Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 0,756 | km | |
| 3 | Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 | 1.807,44 | m | |
| 4 | Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 1,772 | km | |
| 5 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 55 | m | |
| 6 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | 70 | bộ | |
| 7 | Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ | 43 | bộ | |
| 8 | Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 725mm | 5 | bộ | |
| 9 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | 46 | sợi | |
| 10 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 150-185 | 3 | sợi | |
| 11 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | 32 | bộ | |
| 12 | Bulon mắt 16x350 | 1 | cây | |
| 13 | Bulon mắt 16x500 | 5 | cây | |
| 14 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | 75 | bộ | |
| 15 | Nối ép WR-289 (50-70) | 112 | cái | |
| 16 | Nối ép WR 815 (120-240) / (25-50) | 6 | cái | |
| 17 | Kẹp quai U 2/0 | 64 | cái | |
| 18 | Kẹp dây nóng 2/0 | 73 | cái | |
| 19 | Kẹp quai U 477 | 12 | cái | |
| 20 | Kẹp dây nóng 4/0 | 35 | cái | |
| 21 | Bọc kẹp quai | 113 | cái | |
| 22 | Ốc siết cáp 2/0 | 44 | cái | |
| 23 | Kẹp quai U (thi công hotline) | 32 | cái | |
| 24 | Băng quấn Silicon 24kV | 8 | cuộn | |
| 25 | Bảng nguy hiểm, số trụ | 22 | cái | |
| 26 | Nắp chụp FCO | 6 | cái | |
| 27 | LBFCO 27kV-100A | 3 | bộ | |
| 28 | Chì trung thế 10K | 3 | sợi | |
| C | ĐDTT - PHẦN THÁO GỠ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng I-2000 | 1 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ góc G-2000 | 1 | bộ | |
| 3 | Xà FCO Composit 1P-800 | 1 | bộ | |
| 4 | Xà FCO Composit 3P-2400 | 1 | bộ | |
| 5 | Dây AC_50mm2 | 0,033 | km | |
| 6 | Dây ACX_50mm2 | 0,023 | km | |
| 7 | Sứ đứng 24kV | 0,6 | 10bộ | |
| 8 | Ty sứ đứng | 6 | bộ | |
| 9 | Cách điện treo Polymer 24kV | 2 | bộ | |
| 10 | Khung U | 2 | cái | |
| 11 | Sứ ống chỉ | 2 | sứ | |
| 12 | Kẹp quai U + hotline | 12 | bộ | |
| 13 | Ốc siết cáp dừng dây trung hòa | 4 | bộ | |
| 14 | FCO_27kV | 7 | bộ | |
| D | ĐDTT - PHẦN LẮP LẠI – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Xà FCO Composit 1P-800 | 1 | bộ | |
| 2 | Xà FCO Composit 3P-2400 | 1 | bộ | |
| 3 | Sứ đứng 24kV | 0,6 | 10bộ | |
| 4 | Ty sứ đứng | 6 | bộ | |
| 5 | Cách điện treo Polymer 24kV | 2 | bộ | |
| 6 | Khung U | 2 | bộ | |
| 7 | Sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 8 | Kẹp quai U + hotline | 12 | bộ | |
| 9 | FCO_27kV | 7 | bộ | |
| E | TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN VẬT TƯ LẮP MỚI | |||
| 1 | Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 pha | Bảng 2 | 14 | bộ |
| 2 | Giá treo 03 MBA 25kVA | 2 | bộ | |
| 3 | Giá treo 03 MBA 50kVA | 5 | bộ | |
| 4 | Đà composit FCO-800 | Bảng 2 | 8 | bộ |
| 5 | Đà composit FCO-2400 | Bảng 2 | 7 | bộ |
| 6 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | 10 | bộ | |
| 7 | Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ đứng | 4,2 | 10bộ | |
| 8 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | 176 | m | |
| 9 | Cáp đồng bọc 600V-120mm2 | 469 | m | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 432 | m | |
| 11 | Cáp CX 24kV-25mm2 | 512 | m | |
| 12 | Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | 115 | m | |
| 13 | Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | 393 | m | |
| 14 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | 42 | sợi | |
| 15 | Đầu cosse Cu 95mm2 | 1,9 | 10đầu | |
| 16 | Đầu cosse Cu 120mm2 | 11,8 | 10đầu | |
| 17 | Đầu cosse Cu 150mm2 | 20,7 | 10đầu | |
| 18 | Đầu cosse Cu-Al 150mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 19 | Đầu cosse Cu-Al 120mm2 | 20 | 10đầu | |
| 20 | Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ | 30 | bộ | |
| 21 | Bảng nguy hiểm | 37 | cái | |
| 22 | Bảng tên trạm (mica) | 37 | cái | |
| 23 | Code bắt 1 ống PVC D114mm | 37 | bộ | |
| 24 | Code bắt 2 ống PVC D114mm | 37 | bộ | |
| 25 | đai thép + 02 khóa đai | 64 | bộ | |
| 26 | Ống PVC 49mm | 108 | m | |
| 27 | Co PVC 49mm | 74 | cái | |
| 28 | Ống PVC 114mm | 302 | m | |
| 29 | Co PVC 114mm | 144 | cái | |
| 30 | Băng keo cách điện | 51 | cuộn | |
| 31 | Băng quấn Silicon 24kV | 51 | cuộn | |
| 32 | Nắp che đầu cực MBA | 91 | cái | |
| 33 | Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | 182 | Bộ | |
| 34 | Nắp che đầu cực LA | 91 | cái | |
| 35 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | Bảng 2 | 32 | bộ |
| 36 | Tiếp địa đo đếm | Bảng 2 | 37 | bộ |
| 37 | Hộp composit gắn ĐK 1P | 32 | cái | |
| F | TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBT 1x25kVA-12,7/0,23kV - Amorphous | 6 | máy | |
| 2 | MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous | 25 | máy | |
| 3 | MBT 1x75kVA-12,7/0,23kV - Amorphous | 3 | máy | |
| 4 | MBT 3P-160kVA-22/0,4kV - Amorphous | 1 | máy | |
| 5 | MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - Amorphous | 9 | máy | |
| 6 | MBT 3P-400kVA-(22)/0,4kV - Amorphous | 5 | máy | |
| 7 | FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon) | 77 | bộ | |
| 8 | Chì 24kV-3K | 6 | sợi | |
| 9 | Chì 24kV-6K | 35 | sợi | |
| 10 | Chì 24kV-8K | 30 | sợi | |
| 11 | Chì 24kV-12K | 15 | sợi | |
| 12 | Chống sét van LA 18kV-10KA | 77 | bộ | |
| 13 | MCCB 3 pha 600V-125A | 10 | cái | |
| 14 | MCCB 3 pha 690V-250A | 7 | cái | |
| 15 | MCCB 3 pha 600V-400A | 10 | cái | |
| 16 | MCCB 3 pha 600V-600A | 5 | cái | |
| 17 | TI 600V-150/5A (điện lực cấp) | 22 | cái | |
| 18 | TI 600V-250/5A (điện lực cấp) | 27 | cái | |
| 19 | TI 600V-300/5A (điện lực cấp) | 3 | cái | |
| 20 | TI 600V-400/5A (điện lực cấp) | 30 | cái | |
| 21 | TI 600V-600/5A (điện lực cấp) | 15 | cái | |
| 22 | ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp) | 35 | cái | |
| G | TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI | |||
| 1 | Đà FCO-2400 + thanh chống | 4 | bộ | |
| 2 | Giá treo 03 máy biến áp | 3 | bộ | |
| 3 | Cáp đồng bọc CV-600V-95mm2 | 32 | m | |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V-120mm2 | 79 | m | |
| 5 | Cáp đồng bọc CV-600V-150mm2 | 24 | m | |
| 6 | Thùng MCCB + ĐK | 2 | cái | |
| 7 | Bảng tên trạm (mica) | 2 | cái | |
| 8 | MBT 1x50KVA-12,7/0,23KV | 7 | máy | |
| 9 | MBT 1x75KVA-12,7/0,23KV | 3 | máy | |
| 10 | MBT III-160KVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| 11 | MBT III-250KVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| 12 | FCO 24KV-100A | 6 | bộ | |
| 13 | Chống sét van LA 18KV -10KA | 6 | bộ | |
| 14 | TI 600V-250/5A | 3 | cái | |
| 15 | TI 600V-300/5A | 3 | cái | |
| 16 | CB 3 pha 600V-250A | 3 | cái | |
| 17 | CB 3 pha 600V-320A | 1 | cái | |
| 18 | CB 3 pha 600V-400A | 1 | cái | |
| 19 | ĐK hữu công 220/380V-5A | 2 | cái | |
| H | TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN THÁO - THU HỒI | |||
| 1 | Giá treo máy biến áp | 2 | bộ | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 40 | m | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | 20 | m | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-120mm2 | 36 | m | |
| 5 | Cáp đồng bọc CEV 24KV-25mm2 | 10 | m | |
| 6 | Thùng tole | 2 | cái | |
| 7 | MBT 1x25KVA-12,7/0,23KV | 5 | máy | |
| 8 | MBT 1x37,5KVA-12,7/0,23KV | 1 | máy | |
| 9 | MBT 1x50KVA-12,7/0,23KV | 2 | máy | |
| 10 | FCO 24KV-100A | 6 | bộ | |
| 11 | Chống sét van LA 18KV -10KA | 6 | bộ | |
| 12 | CT 600V-150/5A | 5 | cái | |
| 13 | CT 600V-250/5A | 10 | cái | |
| 14 | CB 3 pha 600V-125A | 2 | cái | |
| 15 | CB 3 pha 600V-250A | 1 | cái | |
| 16 | ĐK hữu công 220/380V-5A | 5 | cái | |
| I | ĐDHT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO, … – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Móng M8,5BT2 | Bảng 2 | 7 | bộ |
| 2 | Móng M8,5BT1 | Bảng 2 | 7 | bộ |
| 3 | Móng M8,5BT | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước) | Bảng 2 | 9 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước) | Bảng 2 | 7 | trụ |
| 6 | Bộ đà tháp đầu trụ ghép - 2800 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ) | Bảng 2 | 54 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Bảng 2 | 26 | bộ |
| 9 | Bộ đà IL-800 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| J | ĐDHT - PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN– PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 0,6kV- CV-25mm2 đấu nối hộp Domino | 188 | mét | |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-120mm2 | 48,96 | mét | |
| 3 | Kéo cáp nhôm AV-120mm2 kết hợp máy kéo | 0,048 | km | |
| 4 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | 445,74 | mét | |
| 5 | Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo | 0,437 | km | |
| 6 | Cáp nhôm bọc AV-150mm2 | 97,92 | mét | |
| 7 | Kéo cáp nhôm AV-150mm2 kết hợp máy kéo | 0,096 | km | |
| 8 | Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2 | 2.810,1 | mét | |
| 9 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm2 | 2,755 | km | |
| 10 | Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2 | 73,44 | mét | |
| 11 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm2 | 0,072 | km | |
| 12 | Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18 | 75 | cây | |
| 13 | Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F18 | 32 | cây | |
| 14 | Bulon 16x450 + 2 Long del vuông F18 | 6 | cây | |
| 15 | Rack 2 sứ | 2 | Bộ | |
| 16 | Rack 3 sứ | 15 | Bộ | |
| 17 | Rack 4 sứ | 32 | Bộ | |
| 18 | Sứ ống chỉ | 124 | cái | |
| 19 | Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835) | 362 | cái | |
| 20 | Nối ép nhôm 95-120 (WR419) | 118 | cái | |
| 21 | Kẹp AC 95-120 3 bulon | 64 | cái | |
| 22 | Kẹp AC 50-70 2 bulon | 340 | cái | |
| 23 | Bulon móc 16x250 + Long del vuông F18 | 19 | cây | |
| 24 | Bulon móc 16x300 + Long del vuông F18 | 9 | cây | |
| 25 | Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F18 | 105 | cây | |
| 26 | Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F18 | 22 | cây | |
| 27 | Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F18 | 30 | cây | |
| 28 | Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | 49 | Bộ | |
| 29 | Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ) | 34 | Bộ | |
| 30 | Hộp Domino +03CB 63A | 47 | cái | |
| 31 | Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon) | 165 | cái | |
| 32 | Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon) | 70 | cái | |
| 33 | Kẹp treo ABC 4x120 | 28 | cái | |
| 34 | Kẹp dừng ABC 4x70 | 20 | cái | |
| 35 | Kẹp dừng ABC 4x95 | 48 | cái | |
| 36 | Kẹp dừng ABC 4x120 | 139 | cái | |
| 37 | Băng kéo cách điện | 240 | cuộn | |
| 38 | Bảng số trụ | 16 | Bộ | |
| 39 | Bảng báo hiệu nguồn trung - hạ áp không đồng bộ | 1 | Bộ | |
| K | ĐDHT - PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT-10,5m | 2 | trụ | |
| 2 | Trụ BTLT-8,5m | 13 | trụ | |
| 3 | Trụ BTLT-7,0m | 2 | trụ | |
| 4 | Cáp nhôm bọc AV-95mm2 | 0,086 | km | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | 1,25 | km | |
| 6 | Cáp nhôm bọc AV-50mm2 | 0,625 | km | |
| 7 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 25 | bộ | |
| 8 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 51 | bộ | |
| 9 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | 3 | bộ | |
| 10 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | 90 | cái | |
| 11 | Kẹp quai U | 108 | cái | |
| 12 | Hộp domino 6 CB | 4 | hộp | |
| 13 | Điện kế khách hàng | 58 | cái | |
| 14 | Kẹp treo ABC | 37 | cái | |
| L | ĐDHT - PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI | |||
| 1 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 25 | bộ | |
| 2 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 36 | bộ | |
| 3 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | 3 | bộ | |
| 4 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | 72 | cái | |
| 5 | Kẹp quai U | 34 | cái | |
| 6 | Hộp domino 6 CB | 4 | hộp | |
| 7 | Căng lại dây khách hàng | 1,38 | km | |
| 8 | Điện kế khách hàng | 58 | cái | |
| 9 | Kẹp treo ABC | 1 | cái | |
| M | DI DỜI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng | 8 | cần | |
| 2 | Đèn chiếu sáng | 8 | bộ | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe cẩu | 5 tấn đến 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | ≥ 03 tấn | 1 |
| 3 | Kìm ép | thuỷ lực | 10 |
| 4 | Tời, kích | kéo dây | 15 |
| 5 | Puly | đỡ dây | 30 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe cẩu |
5 tấn đến 10 tấn |
1 |
2 |
Xe chở vật tư, dụng cụ thi công |
≥ 03 tấn |
1 |
3 |
Kìm ép |
thuỷ lực |
10 |
4 |
Tời, kích |
kéo dây |
15 |
5 |
Puly |
đỡ dây |
30 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
"Thị phi chi tâm trí chi đoan dã. (Ta phân biệt được điều phải lẽ trái đều do đức trí cả.) "
Mạnh Tử
Sự kiện trong nước: Đồng chí Nguyễn Hữu Tiến sinh nǎm 1901 ở làng Lũng Xuyên, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, bị giặc Pháp đem bắn ở Hóc Môn, tỉnh Gia Định cũ, vào ngày 28-8-1941 cùng với một số các đồng chí lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Nam Kỳ. Từ nǎm 1927, Nguyễn Hữu Tiến được kết nạp vào Việt Nam Thanh niên cách mạng đồng chí Hội. Nǎm 1929 đồng chí vào Đông Dương Cộng sản Đảng. Tháng 5-1931, đồng chí bị mật thám địch bắt tại Hà Nội. Sau đó đồng chí bị kết án 20 nǎm khổ sai, 20 nǎm quản thúc, đầy đi nhà tù Sơn La, đến tháng 12-1933 chuyển ra Côn Đảo. Tháng 4-1935, đồng chí vượt ngục, về hoạt động ở Sài Gòn, Chợ Lớn, phụ trách cơ quan ấn loát của Đảng. Đến cuối tháng7-1940, đồng chí bị địch bắt tại cơ quan báo của Đảng, Đồng chí Nguyễn Hữu Tiến là người đã vẽ lá cờ đỏ sao vàng và lần đầu tiên lá cờ này xuất hiện trong cuộc khởi nghĩa Nam Kỳ ngày 23-11-1940. Trong kỳ họp Quốc hội khoá I, các đại biểu đã quyết định lấy lá cờ đỏ có ngôi sao vàng ở giữa do Nguyễn Hữu Tiến vẽ làm Quốc kỳ của nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH DƯƠNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH DƯƠNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.