Thông báo mời thầu

Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:09 06/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành trường THCS xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành trường THCS xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:30 15/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:04 06/03/2022
đến
07:30 15/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 15/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
13.000.000 VND
Bằng chữ
Mười ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/03/2022 (13/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành trường THCS xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Tên Bên mời thầu là: UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch - Địa chỉ: Xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với bên mời thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú + Thẩm tra, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên ĐTXD và TVGS Hoàng Đạt + Tư vấn lập; thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: -Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Tên Bên mời thầu là: UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch - Địa chỉ: Xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: scan các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu kê khai trên hệ thống Webform của nhà thầu sử dụng để tham gia dự thầu gói thầu này. -Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá ở bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu); -Các Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: (Năng lực tài chính: Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc sao công chứng, chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác (nếu có); Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Các Hóa đơn xuất bán cho Chủ đầu tư kèm theo danh sách các công trình xuất bán hóa đơn; hoặc các hợp đồng thi công xây dựng, kèm biên bản nghiệm thu thanh toán; hoặc xác nhận doanh thu từ hoạt động xây dựng của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. -Scan kèm theo các tài liệu sau: hợp đồng tương tự; các nhân sự chủ chốt, cán bộ kỹ thuật; các máy móc, thiết bị thi công … trên hệ thống Webform của nhà thầu sử dụng để tham gia dự thầu gói thầu này. - Đề xuất về kỹ thuật; Đề xuất về giá, chiết tính giá dự thầu và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên Bên mời thầu là: UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch - Địa chỉ: Xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên; (Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình;53
2Cán bộ kỹ thuật1- Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
3Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động1- Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
4Công nhân10Tổi thiểu 10 (Mười) Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp với gói thầu (Scan kèm theo bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9352100m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V184,96m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V65,3064m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V28,5165m2
5Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V2,2545100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,5449tấn
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cửa đi đã han gỉ gãy hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V39,5088m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,5594m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V412,5488m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V147,274m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20,9237m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V373,7084m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V713,2869m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,6128m2
16Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V152,8928m2
17Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + lớp vữa lót, gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V16,6524m3
18Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V53,1896m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,592m2
20Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
21Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
22Tháo dỡ, lắp lại bảng biển, bằng khen, rèm treo các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
23Tháo dỡ hệ thống chống sét máiMô tả kỹ thuật theo chương V4công
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6248m3
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7202m3
26Bốc xếp + vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V33,3354m3
BHẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0508m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6962m2
5Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6011m2
6Sản xuất. lắp dựng vách ngăn tiểu bằng vách vệ sinh tấm Compact HPL chịu nước 100%, loại 1450 PSI (phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
7Sản xuất cửa sắt xếp có lá thanh U 1,2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,576m2
8Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V9,576m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5152m2
10Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V15,0304m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5152m2
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3028m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0976m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0006tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1298tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,607m3
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,131tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,131tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,64251m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,6049100m2
24Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V492,226m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V220,9111m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2709m2
28Bả bằng bột bả nội thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V874,9162m2
29Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V373,7084m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.248,6246m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V394,5397m2
32Dùng đầm cóc đầm lại nền tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6giờ
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6568m3
34Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB30, KT gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V303,3396m2
35Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB30, KT gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,0798m2
36Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB30, gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,1014m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1161m2
38Sản xuất, lắp dựng hộp bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V165,18kg
39Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V74,36kg
40Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn hành lang bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V375,27kg
41Bulong nở inox M8x120Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
42Vít nở inox M6x80Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
43Phào ốp ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Phào ốp ống D19Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Phào ốp hộp 40x80Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
46Phào ốp hộp 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
47Phào ốp hộp 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
48Trần tôn 3 lớp mặt dưới màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9072m2
49Trần nhựa hoa văn tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6522m2
50Lắp lại hệ thống thu sét, dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1T bộ
51Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, (máng chóa 1234x235x128mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
53Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 12WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V256,51m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V366,06m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V173,35m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây Cu/pvc/pvc 2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,15m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,25m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,45m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
61Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực (lắp cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
64Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
70Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
71Lắp đặt tủ diện ngầm tường: KT 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1978100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1637100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 1 đầu ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Đầu nối nhựa PVC ren nhựa trong D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Rác co nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Van khóa nước D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Kép nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lavabo+shiphong+vòi rửa, chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
89Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
90Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
91Vòi rửa mạ đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1
92Lắp đặt gương soi KT 1000x700Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Dây cấp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt tê mạ đồng ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
99Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáCông suất ≥1,5kw1
2Máy hàn điệnCông suất ≥14kw1
3Cẩu tự hànhSức nâng ≥ 10 tấn1
4Ô tô tải tự đổSức trở thiết kế ≥ 7 tấn1
5Máy khoan bê tông cầm tayCông suất ≥ 0,62Kw1
6Máy cắt uốn cốt thépCông suất ≥5kw1
7Máy đầm bànCông suất ≥ 1Kw1
8Máy đầm dùiCông suất ≥1,5Kw1
9Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng máy ≥50kg1
10Máy trộn vữaDung tích thùng trộn ≥150lít1
11Máy trộn bê tôngDung tích thùng trộn ≥250lít1
12Kích thủy lựcTải trọng nâng ≥ 5 tấn1
13Máy bơm nướcCông suất ≥0,75kw1
14Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd)Tổ hợp1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥1,5kw
1
2
Máy hàn điện
Công suất ≥14kw
1
3
Cẩu tự hành
Sức nâng ≥ 10 tấn
1
4
Ô tô tải tự đổ
Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn
1
5
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất ≥ 0,62Kw
1
6
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥5kw
1
7
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1Kw
1
8
Máy đầm dùi
Công suất ≥1,5Kw
1
9
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng máy ≥50kg
1
10
Máy trộn vữa
Dung tích thùng trộn ≥150lít
1
11
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn ≥250lít
1
12
Kích thủy lực
Tải trọng nâng ≥ 5 tấn
1
13
Máy bơm nước
Công suất ≥0,75kw
1
14
Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd)
Tổ hợp
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 79

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây