Thông báo mời thầu

Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:43 13/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường giao thông liên xã Xuân Thủy - Mai Thủy (đoạn từ di tích lịch sử chiến thắng Xuân Bồ đến cầu Mỹ Trạch)
Gói thầu
Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường giao thông liên xã Xuân Thủy - Mai Thủy (đoạn từ di tích lịch sử chiến thắng Xuân Bồ đến cầu Mỹ Trạch)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện 2 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
17:30 20/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:48 13/07/2022
đến
17:30 20/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 20/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/07/2022 (18/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Tên dự án là: Đường giao thông liên xã Xuân Thủy - Mai Thủy (đoạn từ di tích lịch sử chiến thắng Xuân Bồ đến cầu Mỹ Trạch)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện 2 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình , địa chỉ: TDP 6, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới
- Chủ đầu tư: : Ủy ban nhân dân xã Xuân Thủy và Liên danh Công ty TNHH TVXD An Phát và Công ty cổ phần tổng hợp Ninh Bình (Đội 2 Mỹ Đức, xã Sơn Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0912.637.310),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Liên Danh Công Ty TNHH TNHH TVXD An Phát và Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình Liên Danh Công Ty TNHH TNHH TVXD An Phát và Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình Công ty TNHH Tư vấn và XDTH Tiến Hưng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình , địa chỉ: TDP 6, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới
- Chủ đầu tư: : Ủy ban nhân dân xã Xuân Thủy và Liên danh Công ty TNHH TVXD An Phát và Công ty cổ phần tổng hợp Ninh Bình (Đội 2 Mỹ Đức, xã Sơn Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0912.637.310),

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ủy ban nhân dân xã Xuân Thủy và Liên danh Công ty TNHH TVXD An Phát và Công ty cổ phần tổng hợp Ninh Bình (Đội 2 Mỹ Đức, xã Sơn Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0912.637.310),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thuỷ - Thị Trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh Tế- Hạ Tầng thuộc UBND huyện Lệ Thuỷ - Thị Trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
450 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân phải đính kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân phải đính kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.33
3Cán bộ phụ trách KCS1- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc cầu đường bộ;- Đã từng làm cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân phải đính kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.31
4Công Nhân20- Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề về lái máy, lái xe,.... có bằng cấp chứng chỉ phù hợp.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ* Bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V8,5578100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,3968100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,5578100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5578100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (10,5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5578100m3/1km
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,3968100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (1km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3968100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3915100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5671100m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,5569100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,5569100m2
12Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,5569100m2
BPHẦN CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1661100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2484tấn
8Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5616100m2
9Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
10Lắp dựng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
12Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V24,24m2
13Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1846100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (1km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1846100m3/1km
CTẤM ĐAN
1Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1739100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1438tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1111tấn
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2381m3
5Di chuyển ống nước HDPE D110 (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô rải nhựa đường >4,5TCòn tốt1
2Ô tô rải đá dăm >5TCòn tốt2
3Máy đầm cócCòn tốt2
4Máy đầm bànCòn tốt2
5Máy đầm dùiCòn tốt2
6Máy đào >0,5m3Còn tốt2
7Máy trộn BT 250lítCòn tốt2
8Máy ủi >75CVCòn tốt2
9Ôtô tự đổ >=5TCòn tốt2
10Máy lu bánh thép >9TCòn tốt2
11Máy cắt uốn thépCòn tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô rải nhựa đường >4,5T
Còn tốt
1
2
Ô tô rải đá dăm >5T
Còn tốt
2
3
Máy đầm cóc
Còn tốt
2
4
Máy đầm bàn
Còn tốt
2
5
Máy đầm dùi
Còn tốt
2
6
Máy đào >0,5m3
Còn tốt
2
7
Máy trộn BT 250lít
Còn tốt
2
8
Máy ủi >75CV
Còn tốt
2
9
Ôtô tự đổ >=5T
Còn tốt
2
10
Máy lu bánh thép >9T
Còn tốt
2
11
Máy cắt uốn thép
Còn tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Vét hữu cơ
8,5578 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II
13,3968 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I
8,5578 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (5km tiếp theo)
8,5578 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (10,5km tiếp theo)
8,5578 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II
13,3968 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (1km tiếp theo)
13,3968 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
18,3915 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
14,5671 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm
48,5569 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm
48,5569 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
48,5569 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% bằng máy)
0,1661 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%nhân công)
1,845 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
1,152 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,048 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4
2,064 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
0,2484 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn ống cống, ống buy
0,5616 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2
2,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp dựng cống
12 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Mối nối cống
11 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Quét nhựa bitum nóng
24,24 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đắp móng đường ống bằng thủ công
10,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II
0,1846 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (1km tiếp theo)
0,1846 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn tấm đan
0,1739 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
0,1438 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm
0,1111 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
2,2381 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Di chuyển ống nước HDPE D110 (khoán gọn)
1 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 82

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây