Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: Thời gian đánh giá, hủy thầu kéo dài không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
| Ngày đóng thầu | 02/06/2022 04:00 |
|---|---|
| Giai đoạn hủy thầu | Đã có kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Lý do | HS dự thầu không đáp ứng |
| Số hiệu văn bản | Số 368/QĐ-UBND của UBND xã Đồng Trạch |
| Ngày phê duyệt | 17/06/2022 |
| Thời điểm hủy thầu | 17/06/2022 10:31 |
| Đính kèm quyết định | QĐ 368 huy thau.pdf |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 481,71 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 2 | Rải bạt nilong | 20,8585 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,0264 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 2,85 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 5 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông (Đoạn Km0+000-Km0+277.71; Bm=3.5m) | 24 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 6 | Thi công khe co đường bê tông (Đoạn Km0+000-Km0+277.71; Bm=3.5m) | 169 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 7 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông (Đoạn Km0+277.71-Km0+856.89; Bm=3.0m) | 43 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 8 | Thi công khe co đường bê tông (Đoạn Km0+277.71-Km0+856.89; Bm=3.0m) | 304 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 9 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 5,6845 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,3911 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,031 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,0013 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,0013 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,4161 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 15 | Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,5852 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 3,9471 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 3,9471 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2365 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,2365 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 5,6 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 21 | Vận chuyển kết cấu bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,056 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 22 | Đệm cát tạo phẳng | 3,83 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 5,36 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | 7,66 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | 0,17 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,1336 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 27 | Lắp đặt tấm đan bằng composite chịu tải trọng 12.5T | 71 | cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 28 | Lắp đặt thép V50x50x5.2mm đỡ tấm đan | 519,72 | kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | 1,6875 | tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 22,12 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 31 | Rải bạt nilong | 1,29 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1659 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,1548 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 34 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | 4 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 35 | Thi công khe co đường bê tông | 21 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 36 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,4148 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 37 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1471 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 38 | Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,9017 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 39 | Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 0,1094 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1094 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 17,57 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 42 | Rải bạt nilong | 1,0481 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1305 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,1524 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 45 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | 3 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 46 | Thi công khe co đường bê tông | 17 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 47 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,2129 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 48 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6171 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 49 | Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,3484 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 50 | Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 0,1841 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Khi chế độ độc tài là thực tế, cách mạng trở thành quyền lợi. "
Victor Hugo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Đồng Trạch; địa chỉ: Xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Đồng Trạch; địa chỉ: Xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.