Thông báo mời thầu

Xây lắp (Bao gồm dự phòng)

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:58 26/05/2022
Trạng thái gói thầu
Thông báo đã bị hủy

Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp đường giao thông dân sinh từ thôn 2 đến thôn Mai Hồng (Giai đoạn 2)
Gói thầu
Xây lắp (Bao gồm dự phòng)
Chủ đầu tư
UBND xã Đồng Trạch; địa chỉ: Xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư xây dựng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 02/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:53 26/05/2022
đến
16:00 02/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 02/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
22.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/06/2022 (30/09/2022)

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
481,71 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
2 Rải bạt nilong
20,8585 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
3,0264 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
2,85 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
5 Thi công khe giãn mặt đường bê tông (Đoạn Km0+000-Km0+277.71; Bm=3.5m)
24 m Như bản vẽ thi công kèm theo
6 Thi công khe co đường bê tông (Đoạn Km0+000-Km0+277.71; Bm=3.5m)
169 m Như bản vẽ thi công kèm theo
7 Thi công khe giãn mặt đường bê tông (Đoạn Km0+277.71-Km0+856.89; Bm=3.0m)
43 m Như bản vẽ thi công kèm theo
8 Thi công khe co đường bê tông (Đoạn Km0+277.71-Km0+856.89; Bm=3.0m)
304 m Như bản vẽ thi công kèm theo
9 Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
5,6845 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
1,3911 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
8,031 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,0013 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
2,0013 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
14 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
0,4161 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
15 Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp III
1,5852 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
16 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I
3,9471 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
3,9471 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,2365 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,2365 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
20 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
5,6 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
21 Vận chuyển kết cấu bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,056 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
22 Đệm cát tạo phẳng
3,83 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150
5,36 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 150
7,66 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống
0,17 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
1,1336 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
27 Lắp đặt tấm đan bằng composite chịu tải trọng 12.5T
71 cái Như bản vẽ thi công kèm theo
28 Lắp đặt thép V50x50x5.2mm đỡ tấm đan
519,72 kg Như bản vẽ thi công kèm theo
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép
1,6875 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
22,12 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
31 Rải bạt nilong
1,29 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,1659 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
0,1548 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
34 Thi công khe giãn mặt đường bê tông
4 m Như bản vẽ thi công kèm theo
35 Thi công khe co đường bê tông
21 m Như bản vẽ thi công kèm theo
36 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
0,4148 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
37 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,1471 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
38 Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp I
0,9017 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
39 Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I
0,1094 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,1094 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
17,57 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
42 Rải bạt nilong
1,0481 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,1305 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
0,1524 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
45 Thi công khe giãn mặt đường bê tông
3 m Như bản vẽ thi công kèm theo
46 Thi công khe co đường bê tông
17 m Như bản vẽ thi công kèm theo
47 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
0,2129 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
48 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,6171 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
49 Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp I
0,3484 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
50 Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I
0,1841 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp (Bao gồm dự phòng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp (Bao gồm dự phòng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 61

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây