Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 07:33 25/05/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường các đoạn Km13+765 - Km14+200, Km61+230 - Km62+080, Km65+520 - Km65+950, Km67+360- Km67+690, Km68+278-Km68+525, Km68+900-Km69+310, Km71+347-Km71+451, Km73+275-Km73+360, Km73+680 - Km73+790, Km73+860-Km73+980, Km74+160-Km74+212, Km74+500-Km74+565, Km75+055-Km75+248, Km75+801- Km76+285, Km76+645-Km76+820, Km77+1046-Km78+600, Km78+855-Km78+920, Km80+242-Km80+313, Km80+765 - Km81+500, Km81+635 - Km81+800, Km82+000 -Km82+200, Km82+455 - Km83+000, Km84+050 - Km84+120, Km84+420 - Km84+630 và sửa chữa lề đường, hệ thống thoát nước (đoạn Km61+550 - Km62+030, cống Km65+700), hệ thống ATGT (nâng cao và hoàn thiện hộ lan mềm đoạn Km66+800 - Km80+450; biển báo, gương cầu và sơn tim đường), tuyến Quốc lộ 40B, tỉnh Quảng Nam
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường các đoạn Km13+765 đến Km84+630 và sửa chữa lề đường, hệ thống thoát nước (đoạn Km61+550 - Km62+030, cống Km65+700), hệ thống ATGT (nâng cao và hoàn thiện hộ lan mềm đoạn Km66+800 - Km80+450; biển báo, gương cầu và sơn tim đường), tuyến Quốc lộ 40B, tỉnh Quảng Nam
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 14/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
04:55 25/05/2022
đến
08:00 14/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 14/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
234.035.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm ba mươi bốn triệu không trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/06/2022 (12/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường các đoạn Km13+765 - Km14+200, Km61+230 - Km62+080, Km65+520 - Km65+950, Km67+360- Km67+690, Km68+278-Km68+525, Km68+900-Km69+310, Km71+347-Km71+451, Km73+275-Km73+360, Km73+680 - Km73+790, Km73+860-Km73+980, Km74+160-Km74+212, Km74+500-Km74+565, Km75+055-Km75+248, Km75+801- Km76+285, Km76+645-Km76+820, Km77+1046-Km78+600, Km78+855-Km78+920, Km80+242-Km80+313, Km80+765 - Km81+500, Km81+635 - Km81+800, Km82+000 -Km82+200, Km82+455 - Km83+000, Km84+050 - Km84+120, Km84+420 - Km84+630 và sửa chữa lề đường, hệ thống thoát nước (đoạn Km61+550 - Km62+030, cống Km65+700), hệ thống ATGT (nâng cao và hoàn thiện hộ lan mềm đoạn Km66+800 - Km80+450; biển báo, gương cầu và sơn tim đường), tuyến Quốc lộ 40B, tỉnh Quảng Nam
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT , địa chỉ: Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ Báo cáo KT-KT: Công ty Cổ phần Đường Việt Quảng Nam, địa chỉ: số 34, đường Trương Chí Cương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (nhà thầu lập); Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (cơ quan thẩm định). + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH Long Thành Vạn Đạt, địa chỉ Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (nhà thầu lập HSMT); Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (cơ quan thẩm định). + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Long Thành Vạn Đạt, địa chỉ Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (nhà thầu đánh giá HSDT); Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (cơ quan thẩm định).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT , địa chỉ: Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 5. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Bảng phân tích đơn giá dự thầu (và file định dạng Excell) nộp Chủ đầu tư nếu trúng thầu và được mời vào thương thảo ký kết hợp đồng. 6. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III nộp cho Chủ đầu tư nếu trúng thầu và được mời vào thương thảo ký kết hợp đồng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 234.035.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam, Địa chỉ : Lô D20 – Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô thị Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại (Tel.): 84 4 385 714 44; Fax: 84 4 385 714 40
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3852372, Fax: 0235.3852372
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353.810.394, Fax: 0235.3810.396. Tổng cục đường bộ Việt Nam, Địa chỉ : Lô D20 – Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô thị Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại (Tel.): 84 4 385 714 44; Fax: 84 4 385 714 40.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 292.540.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 585.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa nâng cấp hoặc làm mới, trong hợp đồng tương tự có hạng mục chính: Thi công mặt đường thảm Bê tông nhựa. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ. + Cấp công trình: Cấp III. 1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng. 2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc xác nhận Chủ đầu tư 3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá. Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này; Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.652.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục thảm Bê tông nhựa.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục thảm Bê tông nhựa được xác định từ năm 2018 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có)73
2Kỹ thuật thi công công trình2Số lượng 02 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IIITài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu52
3Quản lý chất lượng và tiến độ1Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IIITài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu32
4Phụ trách an toàn lao động1- Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHUYỆN BẮC TRÀ MY
BI. Nền đường
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V385,62m3
2Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.802,94m3
3Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V428,54m3
4Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.584,62m2
5Đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.882,94m3
CII. Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19.025,69m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19.025,69m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.437,49m3
4Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.430,82m2
5Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.430,82m2
DIII. Vuốt nối dân sinh
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,52m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,52m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,21m3
EIV. Sửa chữa ổ gà
1Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V13,99m3
2Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,46m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,99m3
FV. Gia cố lề
1Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V429,12m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V219,96m3
3Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,2m2
GVI. Gia cố rãnh
1Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,47m3
2Đệm vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,47m3
3Sản xuất, thi công lắp đặt tấm đan KT(85x50x7)cm, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.800Tấm
4Vữa xi măng M75 chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V8,74m3
5Lắp đặt tấm đan qua nhà dânMô tả kỹ thuật theo Chương V8Tấm
HVII. Gờ chắn trên lề gia cố
1Gờ chắn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1.115Gờ
2Sản xuất, dán phản quang lên tấm tôn KT(12x5)cm dày 0.47mm, khoan lỗ, lắp tắc kê, lắp đặt tấm phản quang lên gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.230Tấm
IVII. An toàn giao thông
J1. Vạch sơn
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V182,81m2
K2. Biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90cm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71Biển
2Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (50x80)cm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Biển
3Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (135x68)cm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Biển
4Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (160x100)cm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Biển
L3. Sơn trụ và dán phản quang biển báo cũ
1Dán màng phản quang biển báo cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
2Sơn cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
M4. Gương cầu lồi
1Sản xuất, lắp đặt gương cầu lồi D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28Bộ
N5. Cọc tiêu
Oa. Cọc tiêu L=1.1m
1Trồng cọc tiêu 1,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cọc
2Sản xất, dán phản quang lên tấm tôn KT(15x7)cm dày 2mm, lắp đặt tấm phản quang lên cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V96Tấm
Pb. Cọc tiêu L=1.4m
1Trồng cọc tiêu 1,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cọc
2Sản xuất, Dán phản quang lên tấm tôn KT(15x7)cm dày 2mm, lắp đặt tấm phản quang lên cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V32Tấm
Qc. Di dời cọc tiêu
1Di dời cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V83Cọc
2Dán phản quang lên tấm tôn KT(12x5)cm dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo Chương V166Tấm
3Di dời HMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cọc
4Di dời KMMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
RHộ lan tôn lượn sóng
SHộ lan tôn lượn sóng làm mới
1Sản xuất, lắp đặt tường hộ lan tôn sóng trọn bộ gồm Tấm hộ lan bằng thép SS540 KT (2320x310x3)mm; Cột ống thép loại STK400 KT (D141.3x4.5x2250)mm; STK400 KT (D141.3x4.5x1850)mm; trụ ống thép, bản đệm, bu lông, mặt phản quan, tấm sóng đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V212m
TNâng hộ lan tôn sóng hiện trạng
1Tháo dỡ, lắp đặt hộ lan tôn sóng hiện trạng trọn bộ gồm Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x370mm, 160.3x4.5x200mm, nối ông thépMô tả kỹ thuật theo Chương V684m
UVIII. Nâng tường đầu, hố thu cống hiện trạng
1Bê tông M150 đá 2x4 nâng tường đầu, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V12,02m3
2Khoan lỗ cấy thép D25 vào bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V110L.khoan
3Thép D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21Tấn
VIX. Kè rọ đá taluy âm
1Sản xuất, lắp đặt rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V109Rọ
2Vải địa kỹ thuật 25KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V108,57m2
3Đóng cọc thép hình I200 vào đất (giữ lại CT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
4Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,1m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,88m3
WX. Cống bản D400cm
X1. Thượng lưu và hạ lưu
1Bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
2Bê tông móng M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,76m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,89m3
4Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,46m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,98m3
Y2. Hạ lưu
1Bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,57m3
2Bê tông móng M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,43m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,11m3
4Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,62m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,42m3
Z3. Tháo dỡ cống cũ
1Phá dỡ kết cấu tường cánh đá hộc và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,62m3
2Đào khơi dòng, nạo vétMô tả kỹ thuật theo Chương V162,8m3
AA4. Gờ chắn thượng hạ lưu
1Bê tông thân tường đầu, hố thu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,74m3
2Khoan lỗ cấy thép D25 vào bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V20L.khoan
3Thép D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04Tấn
ABĐỊA PHẬN HUYỆN PHÚ NINH
ACI. Nền đường
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V669,04m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,71m3
3Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,46m3
4Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.131,21m3
5Vét hữu cơ, vận chuyển đổMô tả kỹ thuật theo Chương V944,58m3
6Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V115,47m3
7Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V615,66m2
8Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.463,58m2
9Đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.399,43m3
10Cắt khe mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V386,34m
ADII. Mặt đường bê tông nhựa
AE1. Mặt đường làm mới
AFa. Mặt đường làm mới
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.053,97m2
2Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.053,97m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.053,97m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.053,97m2
5Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.230,94m3
AGb. Mặt đường tăng cường loại 1
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V768,29m2
2Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V768,29m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V768,29m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V768,29m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,14m3
AHc. Mặt đường tăng cường loại 2
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V260,44m2
2Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V260,44m2
3Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V520,88m2
4Bù vênh bê tông nhựa C19 dày TB 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V226,39m2
AId. Diện tích vuốt nối
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5,7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V200,86m2
2Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,86m2
AJe. Vuốt nối dân sinh
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 2,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
AKIII. Gia cố lề
1Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,36m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,68m3
3Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m2
ALIV. Mương thoát nước dọc hình chữ nhật
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V433Tấm
2Bê tông M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,68m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,93m3
4Cốt thép thân mương dọc d Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,73tấn
AMV. Hố ga
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44Tấm
2Bê tông M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,07m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m3
4Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
5Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56tấn
6Giá công, lắp dựng niềng hố ga (150x150x10)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,99tấn
7Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,78m3
8Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,26m3
ANVI. AN TOÀN GIAO THÔNG
AO1. Vạch sơn
1Vạch sơn dẻo nhiệt 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V181,94m2
2Vạch sơn gồ giảm tốc dày 6mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
3Thảm lớp Carboncor Asphalt dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
AP2. Biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90cm (trộn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Biển
2Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (240x150)cm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
AQVII. CỐNG HỘP LẮP GHÉP
AR1. Thân cống
1Sản xuất, lắp đặt cống hộp 80x80cm, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V11Ống
2Sản xuất, lắp đặt cống hộp 100x100cm, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V14Ống
3Bê tông ống cống đúc sẵn 20Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,22m3
4Bê tông 12Mpa đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,57m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,79m3
6Cốt thép ống cống đúc sẵn d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9tấn
7Cốt thép ống cống đúc sẵn d Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5tấn
8Cốt thép ống cống đúc sẵn d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
9Mối nối cống hộp 80x80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10M.nối
10Mối nối cống hộp 100x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13M.nối
11Bê tông mối nối 12Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
12Bê tông 12Mpa đá 4x6 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
13Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
14Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,34m3
AS3. Thi công
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,15m3
AT4. Hố ga
AUHố ga thượng lưu
1Bê tông 12Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,69m3
2Bê tông móng M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
4Bê tông móng 12Mpa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
AVHố ga hạ lưu
1Bê tông 12Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,84m3
2Bê tông móng M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,87m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
AW4. Phá dỡ cống cũ
1Phá dỡ bê tông cống cũ, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,61Ống
AX5. Bản dẫn KT(120x100x20)cm
1Bê tông bản dẫn 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m3
2Cốt thép bản dẫn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49Tấn
3Cốt thép bản dẫn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77Tấn
4Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m3
AY6. Hố ga
AZa. Đan hố ga
BAĐan hố ga KT(138x64x15)cm
1Sản xuất, lắp đặt tâm đan hố ga bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4Tấm
BBĐan hố ga KT(153x79x15)cm
1Sản xuất, lắp đặt tâm đan hố ga bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2Tấm
BCĐan hố ga KT(153x64x15)cm
1Sản xuất, lắp đặt tâm đan hố ga bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2Tấm
BDb. Xà mũ, dầm đỡ
1Bê tông 20Mpa đá 1x2 xã mũ cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
2Cốt thép xà mũ, dầm đỡ d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
3Cốt thép xà mũ, dầm đỡ d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
BEĐảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hTài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng1
2Máy tưới nhựaTài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng1
3Máy rải BTN ≥ 130CVTài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng1
4Máy đào ≥ 0,7 m3Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng4
5Máy lu bánh sắt 8-12TTài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng2
6Lu rung 25 tấnTài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng2
7Lu bánh lốpTài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng2
8Máy rải CPĐDTài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng1
9Ô tô tưới nước ≥ 3m3Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng2
10Ô tô tự đổ ≥ 5 T Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng4

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
1
2
Máy tưới nhựa
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
1
3
Máy rải BTN ≥ 130CV
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
1
4
Máy đào ≥ 0,7 m3
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
4
5
Máy lu bánh sắt 8-12T
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
2
6
Lu rung 25 tấn
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
2
7
Lu bánh lốp
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
2
8
Máy rải CPĐD
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
1
9
Ô tô tưới nước ≥ 3m3
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
2
10
Ô tô tự đổ ≥ 5 T
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
4

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất cấp 3
385,62 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đắp đất nền đường K95
1.802,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đào đường cũ
428,54 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Lu lèn nền đường K98
3.584,62 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đất đắp
1.882,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm
19.025,69 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2
19.025,69 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25
4.437,49 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 3,5cm
1.430,82 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2
1.430,82 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 3,5cm
80,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2
80,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25
32,21 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đào đường cũ
13,99 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Lu lèn nền đường K98
74,46 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25
13,99 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lề
429,12 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Đá dăm đệm
219,96 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Bao tải tẩm nhựa đường
49,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2
44,47 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Đệm vữa xi măng M75 dày 2cm
44,47 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Sản xuất, thi công lắp đặt tấm đan KT(85x50x7)cm, M200 đá 1x2
3.800 Tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Vữa xi măng M75 chèn khe
8,74 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp đặt tấm đan qua nhà dân
8 Tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Gờ chắn đổ tại chỗ
1.115 Gờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Sản xuất, dán phản quang lên tấm tôn KT(12x5)cm dày 0.47mm, khoan lỗ, lắp tắc kê, lắp đặt tấm phản quang lên gờ chắn
2.230 Tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng
182,81 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90cm (trọn bộ)
71 Biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (50x80)cm (trọn bộ)
1 Biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (135x68)cm (trọn bộ)
3 Biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (160x100)cm (trọn bộ)
1 Biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Dán màng phản quang biển báo cũ
2 Biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Sơn cột biển báo
3 Cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Sản xuất, lắp đặt gương cầu lồi D800mm
28 Bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Trồng cọc tiêu 1,1m
48 Cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Sản xất, dán phản quang lên tấm tôn KT(15x7)cm dày 2mm, lắp đặt tấm phản quang lên cọc tiêu
96 Tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Trồng cọc tiêu 1,4m
16 Cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Sản xuất, Dán phản quang lên tấm tôn KT(15x7)cm dày 2mm, lắp đặt tấm phản quang lên cọc tiêu
32 Tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Di dời cọc tiêu
83 Cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Dán phản quang lên tấm tôn KT(12x5)cm dày 0.47mm
166 Tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Di dời H
11 Cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Di dời KM
1 Cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Sản xuất, lắp đặt tường hộ lan tôn sóng trọn bộ gồm Tấm hộ lan bằng thép SS540 KT (2320x310x3)mm; Cột ống thép loại STK400 KT (D141.3x4.5x2250)mm; STK400 KT (D141.3x4.5x1850)mm; trụ ống thép, bản đệm, bu lông, mặt phản quan, tấm sóng đầu
212 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Tháo dỡ, lắp đặt hộ lan tôn sóng hiện trạng trọn bộ gồm Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x370mm, 160.3x4.5x200mm, nối ông thép
684 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Bê tông M150 đá 2x4 nâng tường đầu, hố thu
12,02 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Khoan lỗ cấy thép D25 vào bê tông
110 L.khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Thép D25
0,21 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Sản xuất, lắp đặt rọ đá KT(2x1x0.5)m
109 Rọ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Vải địa kỹ thuật 25KN/m
108,57 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Đóng cọc thép hình I200 vào đất (giữ lại CT)
42 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH SXKD MINH ANH như sau:

  • Có quan hệ với 113 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,31 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,48%, Xây lắp 68,70%, Tư vấn 24,35%, Phi tư vấn 3,47%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 474.241.356.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 442.257.117.176 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 6,74%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 126

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây