Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:12 19/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nạo vét Hồ Nhà Này xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Gói thầu
Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nạo vét Hồ Nhà Này xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 30/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:03 19/07/2022
đến
08:00 30/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 30/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/07/2022 (27/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nạo vét Hồ Nhà Này xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan , địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Đan
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan , địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Đan

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức còn hiệu lực phạm vi hoạt động xây dựng thi công trình tương ứng với gói thầu đang xét từ hạng III trở lên. - Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tài chính lành mạnh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Đan
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan – Địa chỉ xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hoàng Đan – Địa chỉ: xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận tài chính kế toán xã – Địa chỉ: xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ từ Đại học trở lên là kỹ sư xây dựng, giao thông, xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hoặc thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III;53
2Cán bộ phụ trách thi công1- Kỹ sư xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc thủy lợi.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
4Cán bộ kỹ thuật chất lượng1- Kỹ sư kinh tế xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc thủy lợi.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANẠO VÉT LÒNG HỒ
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT117,4612100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1.174,61210m3/1km
3Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT234,9224100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2.349,22410m3/1km
5Công tát nước hồPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT15công
BĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT7,8723100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT79,710m3/1km
3Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0977100m3
4Mua đất đắp nền K95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2.137,8146m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT176,678910m3/1km
6Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT15,6353100m3
7Đào đường công vụ hoàn trả - Cấp đất III (tận dụng 90% đắp bờ bao quanh hồ)Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT15,6353100m3
CĐƯỜNG BAO QUANH HỒ, KÈ ĐÁ
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT5,691100m3
2Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2,3984100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT80,92410m3/1km
4Mua đất K95 đắp đường baoPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1.407,2614m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT116,302610m3/1km
6Đắp đất nền đường bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT25,1458100m2
7Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT6,4964100m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT64,96410m3/1km
9Mua đất K95 đắp thân kèPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT590,7693m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT48,823910m3/1km
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT4,3207100m3
12Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40 mác 100Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT89,01m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT119,95m3
14Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM PCB40 mác 100Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT26,5m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT9,4m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,12100m3
17Vải địa tầng lọc nướcPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT24m2
18Lắp đặt ống nhựa D50 thoát nướcPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,96100m
19Ván khuôn mũ kèPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,16100m2
20Bê tông mũ kè SX bằng máy trộn, , M200, đá 1x2Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT3,2m3
21Đào đất xây cốngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,4388100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,3616100m3
23Tháo dỡ cống cũPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT8caukien
24Ván khuôn toàn bộ cốngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,3809100m2
25Bê tông lót đáy cống M100, đá 1x2, PCB30Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2,69m3
26Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2,88m3
27Bê tông sân cống M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,56m3
28Mua cống D600Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT12m
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT5,1584m2
30Lắp đặt ống cốngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT12cái
31Chọn bộ khung, cánh cửa điều tiết, điều tiết nước, trục van...Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1Bộ
32Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT33,159510m3/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoĐào xúc đất, vật liệu1
2Máy ủisan ủi đất, vật liệu1
3Máy luđầm nền1
4Máy hànhàn sắt thép1
5Máy trộn vữatrộn vữa xây dựng1
6Máy trộn bê tôngtrộn bê tông1
7Ô tô tự đổvận chuyển đất, vật liệu, phế thải xây dựng3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Đào xúc đất, vật liệu
1
2
Máy ủi
san ủi đất, vật liệu
1
3
Máy lu
đầm nền
1
4
Máy hàn
hàn sắt thép
1
5
Máy trộn vữa
trộn vữa xây dựng
1
6
Máy trộn bê tông
trộn bê tông
1
7
Ô tô tự đổ
vận chuyển đất, vật liệu, phế thải xây dựng
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I
117,4612 100m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
1.174,612 10m3/1km Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
3 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II
234,9224 100m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
2.349,224 10m3/1km Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
5 Công tát nước hồ
15 công Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
6 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I
7,8723 100m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
79,7 10m3/1km Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
8 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II
0,0977 100m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
9 Mua đất đắp nền K95
2.137,8146 m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
176,6789 10m3/1km Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
11 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95
15,6353 100m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
12 Đào đường công vụ hoàn trả - Cấp đất III (tận dụng 90% đắp bờ bao quanh hồ)
15,6353 100m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
13 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I
5,691 100m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
14 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II
2,3984 100m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
80,924 10m3/1km Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
16 Mua đất K95 đắp đường bao
1.407,2614 m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
116,3026 10m3/1km Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
18 Đắp đất nền đường bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,95
25,1458 100m2 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
19 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II
6,4964 100m2 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
64,964 10m3/1km Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
21 Mua đất K95 đắp thân kè
590,7693 m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
48,8239 10m3/1km Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
4,3207 100m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
24 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40 mác 100
89,01 m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
25 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 100
119,95 m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
26 Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM PCB40 mác 100
26,5 m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
9,4 m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
28 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6
0,12 100m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
29 Vải địa tầng lọc nước
24 m2 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
30 Lắp đặt ống nhựa D50 thoát nước
0,96 100m Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
31 Ván khuôn mũ kè
0,16 100m2 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
32 Bê tông mũ kè SX bằng máy trộn, , M200, đá 1x2
3,2 m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
33 Đào đất xây cống
1,4388 100m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,3616 100m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
35 Tháo dỡ cống cũ
8 caukien Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
36 Ván khuôn toàn bộ cống
0,3809 100m2 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
37 Bê tông lót đáy cống M100, đá 1x2, PCB30
2,69 m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
38 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30
2,88 m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
39 Bê tông sân cống M200, đá 1x2, PCB30
1,56 m3 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
40 Mua cống D600
12 m Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
41 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa
5,1584 m2 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
42 Lắp đặt ống cống
12 cái Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
43 Chọn bộ khung, cánh cửa điều tiết, điều tiết nước, trục van...
1 Bộ Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT
44 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ
33,1595 10m3/1km Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 42

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây