Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp công trình Tên dự án là: Cải tạo, nạo vét Hồ Nhà Này xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức còn hiệu lực phạm vi hoạt động xây dựng thi công trình tương ứng với gói thầu đang xét từ hạng III trở lên. - Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tài chính lành mạnh. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Đan -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan – Địa chỉ xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hoàng Đan – Địa chỉ: xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận tài chính kế toán xã – Địa chỉ: xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên là kỹ sư xây dựng, giao thông, xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hoặc thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc thủy lợi.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chất lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc thủy lợi.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 117,4612 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1.174,612 | 10m3/1km |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 234,9224 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2.349,224 | 10m3/1km |
| 5 | Công tát nước hồ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 15 | công |
| B | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 7,8723 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 79,7 | 10m3/1km |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0977 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền K95 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2.137,8146 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 176,6789 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 15,6353 | 100m3 |
| 7 | Đào đường công vụ hoàn trả - Cấp đất III (tận dụng 90% đắp bờ bao quanh hồ) | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 15,6353 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG BAO QUANH HỒ, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5,691 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,3984 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 80,924 | 10m3/1km |
| 4 | Mua đất K95 đắp đường bao | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1.407,2614 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 116,3026 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 25,1458 | 100m2 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 6,4964 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 64,964 | 10m3/1km |
| 9 | Mua đất K95 đắp thân kè | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 590,7693 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 48,8239 | 10m3/1km |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 4,3207 | 100m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40 mác 100 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 89,01 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 119,95 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM PCB40 mác 100 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 26,5 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 9,4 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 17 | Vải địa tầng lọc nước | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 24 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D50 thoát nước | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,96 | 100m |
| 19 | Ván khuôn mũ kè | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ kè SX bằng máy trộn, , M200, đá 1x2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 3,2 | m3 |
| 21 | Đào đất xây cống | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,4388 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,3616 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ cống cũ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 8 | caukien |
| 24 | Ván khuôn toàn bộ cống | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,3809 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót đáy cống M100, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,69 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,88 | m3 |
| 27 | Bê tông sân cống M200, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,56 | m3 |
| 28 | Mua cống D600 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5,1584 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống cống | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 31 | Chọn bộ khung, cánh cửa điều tiết, điều tiết nước, trục van... | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 33,1595 | 10m3/1km |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất, vật liệu | 1 |
| 2 | Máy ủi | san ủi đất, vật liệu | 1 |
| 3 | Máy lu | đầm nền | 1 |
| 4 | Máy hàn | hàn sắt thép | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa xây dựng | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | vận chuyển đất, vật liệu, phế thải xây dựng | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Đào xúc đất, vật liệu |
1 |
2 |
Máy ủi |
san ủi đất, vật liệu |
1 |
3 |
Máy lu |
đầm nền |
1 |
4 |
Máy hàn |
hàn sắt thép |
1 |
5 |
Máy trộn vữa |
trộn vữa xây dựng |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
trộn bê tông |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ |
vận chuyển đất, vật liệu, phế thải xây dựng |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | 117,4612 | 100m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 1.174,612 | 10m3/1km | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 3 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | 234,9224 | 100m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 2.349,224 | 10m3/1km | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 5 | Công tát nước hồ | 15 | công | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 6 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | 7,8723 | 100m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 79,7 | 10m3/1km | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 8 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | 0,0977 | 100m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 9 | Mua đất đắp nền K95 | 2.137,8146 | m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 176,6789 | 10m3/1km | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 15,6353 | 100m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 12 | Đào đường công vụ hoàn trả - Cấp đất III (tận dụng 90% đắp bờ bao quanh hồ) | 15,6353 | 100m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 13 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | 5,691 | 100m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 14 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | 2,3984 | 100m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 80,924 | 10m3/1km | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 16 | Mua đất K95 đắp đường bao | 1.407,2614 | m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 116,3026 | 10m3/1km | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,1458 | 100m2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 19 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | 6,4964 | 100m2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 64,964 | 10m3/1km | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 21 | Mua đất K95 đắp thân kè | 590,7693 | m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 48,8239 | 10m3/1km | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,3207 | 100m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40 mác 100 | 89,01 | m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | 119,95 | m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 26 | Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM PCB40 mác 100 | 26,5 | m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 9,4 | m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,12 | 100m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 29 | Vải địa tầng lọc nước | 24 | m2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D50 thoát nước | 0,96 | 100m | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 31 | Ván khuôn mũ kè | 0,16 | 100m2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 32 | Bê tông mũ kè SX bằng máy trộn, , M200, đá 1x2 | 3,2 | m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 33 | Đào đất xây cống | 1,4388 | 100m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3616 | 100m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 35 | Tháo dỡ cống cũ | 8 | caukien | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 36 | Ván khuôn toàn bộ cống | 0,3809 | 100m2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 37 | Bê tông lót đáy cống M100, đá 1x2, PCB30 | 2,69 | m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 38 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,88 | m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 39 | Bê tông sân cống M200, đá 1x2, PCB30 | 1,56 | m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 40 | Mua cống D600 | 12 | m | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 5,1584 | m2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt ống cống | 12 | cái | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 43 | Chọn bộ khung, cánh cửa điều tiết, điều tiết nước, trục van... | 1 | Bộ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | ||
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | 33,1595 | 10m3/1km | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hoàn toàn có thể xảy ra chuyện hai người khác biệt cực lớn về sở thích, quan điểm, thói quen, sự giáo dục và rèn luyện, bối cảnh và niềm tin vẫn có thể vui vẻ ở bên nhau theo nhiều cách. Đúng thế, sự đa dạng về tình bạn thực sự làm cuộc đời trở nên phong phú. Tìm hiểu về những điểm tốt của người không giống mình – giá trị của họ, sự chân thành của họ, trái tim và trí tuệ tốt lành của họ, điều hay khi ở cùng họ – rất thú vị và bổ ích. Thật tuyệt vời khi quen biết rộng rãi những người bạn có thể trông cậy, những người bạn có thể yêu thương, tin tưởng và vui vẻ khi ở bên. Đó chính là ý nghĩa của tình bạn. "
Richard L Evans
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.