Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 10:39 22/08/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà văn hóa Tổ dân phố Tiền Giang
Gói thầu
Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà văn hóa Tổ dân phố Tiền Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:00 26/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:42 16/08/2022
đến
15:00 26/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 26/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/08/2022 (24/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Nhà văn hóa Tổ dân phố Tiền Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 125 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG , địa chỉ: SỐ 236 Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Tiến Thắng. Địa chỉ: Số 236, đường Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Tiến Thắng. Địa chỉ: Số 236, đường Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và dịch vụ thương mại An Phát. Địa chỉ: số 338, đường Mỹ Độ, thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG , địa chỉ: SỐ 236 Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Bắc Giang - Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
125 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.326.798.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.065.359.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô: (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.485.839.000 VND. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.485.839.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3Cán bộ phụ trách phần điện1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
5Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần cọc
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,98100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,328m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,132810m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7910m³/1km
BPhần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8896100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,6774m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1368100m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1845100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,3938m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,737m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0909100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8305100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0977tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0704tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8508tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7321tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9936tấn
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,0195m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0813100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1755100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,771m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,082810m³/1km
19Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,082810m³/1km
CPhần kết cấu cột
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,7015m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0126100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6255tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8653tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2328tấn
DPhần kết cấu dầm
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,5504m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6439100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7995tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3044tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6528tấn
EPhần kết cấu sàn
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,9874m3
2Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5211100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3355tấn
FPhần kết cấu cầu thang
1Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8006m3
2Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2774100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5227tấn
GPhần kết cấu lanh tô
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9082m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3894100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0988tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2356tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,5364100m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,0061100m2
HPhần vì kèo, xà gồ mái
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,649tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2546tấn
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9039tấn
4Gia công xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7497tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7497tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật280,03531m2
7Bu lông M18x400Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48cái
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0095100m2
9Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,45mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,588m
IPhần hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật153,2612m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,7113m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7803m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật496,8485m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật127,5858m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật101,3596m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật232,7888m2
8Lắp đặt tấm xốp cứng tân nền, tỷ trọng 20 kg/1m3 (xốp dày 8cm tân ban công tầng 2)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6158m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3849m3
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,3062m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,0436m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật156,7588m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật335,352m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,281m
15Mua chống đồng bằng vật liệu xi măng đúc sẵn+ các hoa văn xung quanh ( bao vật liệu và công lắp dựng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật951,9524m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,715m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,6503m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,0049m
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,4m
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,284m2
22Ốp tường trụ, cột - Gạch Inax màu đậm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,7m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,9526m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,953m2
25Ốp đá granit màu đen Ấn ĐộTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,419m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.067,312m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật133,8141m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật547,494m2
29Gia công thang sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0115tấn
30Lắp dựg cầu thang thép D18 lên mái ( Nhân công 3,5/7, nhóm 2)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1155m3
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,86251m2
33Gia công tấm tôn và khung xương làm tấm đậy cửa lên mái+ móc khoá + Khoá Việt Tiệp hoặc tương đương( bao gồm cả vật liêu, nhân công sản xuất và lắp dựng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật403,5136m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,653m2
36Trần nhựa phẳng ( khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline) hoặc tương đương, tấm trần nhựa PVC 603x603 dà 7mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật308,7334m2
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,599m3
38Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,2413m2
39Láng granitô cầu thangTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,24m2
40Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48m
41Gia công lan canTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2736tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49,141m2
43Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,57m2
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,726m3
45Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,7503m2
46Láng granitô cầu thangTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,75m2
47Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80,877m
JPhần bồn cây
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,52981m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0097100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1554m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2243m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2937m3
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3695m2
7Ốp tường trụ, cột - Gạch Inax màu đậm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,855m2
8Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0694m3
KPhần cửa thép vân gỗ
1Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh, cửa khung đơn 130x55x1.2mm, cánh dày 50mm, 22 mặt thép dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Haneycom, phụ kiện gồm, bản lề chốt không bao gồm khoá, chân bậu inox, lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,95m2
2Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh, ô kính, cửa khung đơn 130x55x1.2mm, cánh dày 50mm, 22 mặt thép dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Haneycom, phụ kiện gồm, bản lề chốt không bao gồm khoá, chân bậu inox, lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,97m2
3Khoá huy Hoàng EX8510 hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
LPhần cửa nhôm hệ
1Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 2mm (kính dán an toàn dày 6,38mm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,76m2
2Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 3 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45m2
5Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: Bản lề chữ A, tay nắm+ khóa đơn điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: Bản lề chữ A, tay nắm+ khóa đơn điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: Bản lề chữ A, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
8Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3986tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật901m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,16m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,114tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,61m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,8m2
14Bản lề cửa mở quayTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
15Bộ chốt ngang cửa+ khoá Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
MPhần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, mica FS-40/36X2-M2 hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18bộ
2Lắp đặt đèn led panel P02 300x1200/36W KPK hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt đèn LNO3 270/9W 6500K hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18bộ
4Lắp đặt đèn led panel P02 600x600/35W hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28bộ
5Lắp đặt đèn LED BULD TR140N1/50W E27 hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27cái
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4máy
9Mua ống đồng, lắp đặt điều hoà cũ do dịch chuyển vị tríTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13m
10Lắp đặt các automat MCCB 2P-100ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các automat MCCB 2P-75ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các automat MCCB 2P-20ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 10x110cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10hộp
20Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x400x250mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
21Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật221m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật86m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật238m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1.5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.071m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật152m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật651m
28Lắp đặt ống ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật190m
29Con son đón điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
NPhần chống sét
1Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cọc
2Mua thép L63x6 mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật99,7013kg
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật78m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75m
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,028100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,028100m3
8Hồ lô sứTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
9Bu lông đai ốc M12x25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
10Đệm lá chìTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5m
11Sắt cọc đỡ F10Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45cái
OPhần nước
1Lắp đặt bồn cầu 1 khối BL5 Viglacera hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102A hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
3Lắp đặt chậu rửa mặt + chân chậu VI5 Viglacera hoặc tương đương(đã bao gồm nút bịt xả, xi phông nhựa; chưa bao gồm vòi rửa)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa mặt VG302 Viglacera hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
5Lắp đặt vòi rửa bát SFV-29 hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam U-117V hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt vòi tiểu nam LF-3K hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt kệ kính H-442V hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Lắp đặt gương soi KF-4560VA hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
10Lắp đặt vòi MH- PN10 DN20 hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
11Lắp đặt hộp đựng xà phòng H-484V hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
12lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh CF-22H hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
13Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
14Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính D40mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,404100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,422100m
17Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt van PVC - Đường kính 32mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt van phao cơ MIHA-PN12 DN32mm 9 có bóng) hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7100 m
22Lắp đặt Tê PPR D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt Tê PPR D50/40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt Tê PPR D50/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt Tê PPR D40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Lắp đặt Tê PPR D40/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
27Lắp đặt Tê PPR D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Lắp đặt cút PPR D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Lắp đặt cút PPR D40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Lắp đặt cút PPRD25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
31Lắp đặt côn thu D50/40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lắp đặt Côn thu 50/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt côn thu 40/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt côn, cút cút ren trong D25*1/2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
35Lắp đặt nút bịt D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
36Lắp đặt kép bắt chậu - Đường kính 50mmmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,07100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
42Lắp đặt tê PVC D90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
43Lắp đặt tê PVC D42Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
44Lắp đặt cút chếch D110Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
45Lắp đặt cút chếch D90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật150cái
46Lắp đặt cút chếch D42Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
47Lắp nút bịt PVC D90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
48Lắp nút bịt PVC D110Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Nút bịt nhựa D40mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
50Cầu chắn rác ống thoát mái D90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
51Cầu chắn rác ống thoát mái D60Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
PPhần bể phốt
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2178100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,861m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1496tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0974100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8732m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6308m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,4m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,963m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1195tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
14Cút sành D110 lắp trong bểTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,025100m
16Cút ngoặt D34Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Đầu nối thẳng D 60-D42Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1810m³/1km
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1810m³/1km
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,0075m2
QPhần phá dỡ nhà văn hóa cũ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật390,76m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4458tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,7738m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật113,4079m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60,3442m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,109m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,1566m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8479100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,657910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,657910m³/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thuỷ bìnhPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5Máy cắt, uốn thépPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6Máy hàn điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8Máy phát điệnPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9Máy khoan bê tôngPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
10Máy vận thăng hoặc máy tờiPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11Ô tô tự đổPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thuỷ bình
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
2
Máy đào
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
3
Máy trộn bê tông
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
4
Máy trộn vữa
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
2
5
Máy cắt, uốn thép
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
2
6
Máy hàn điện
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
7
Máy cắt gạch đá
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
8
Máy phát điện
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
9
Máy khoan bê tông
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
2
10
Máy vận thăng hoặc máy tời
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
11
Ô tô tự đổ
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
4,98 100m Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn
1,328 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
0,1328 10m³/1km Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
0,79 10m³/1km Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,8896 100m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
11,6774 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,1368 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,1845 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
34,3938 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
17,737 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,0909 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,8305 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0977 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,0704 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,8508 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,7321 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,9936 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
17,0195 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0813 100m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,1755 100m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
27,771 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
8,0828 10m³/1km Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
8,0828 10m³/1km Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
14,7015 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
2,0126 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,6255 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,8653 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,2328 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
19,5504 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,6439 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,7995 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,3044 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,6528 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
26,9874 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35 Ván khuôn gỗ sàn mái
2,5211 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
3,3355 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,8006 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,2774 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5227 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,9082 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,3894 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0988 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,2356 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
5,5364 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm
5,0061 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m
1,649 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m
0,2546 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
1,9039 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49 Gia công xà gồ thép
1,7497 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50 Lắp dựng xà gồ thép
1,7497 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 128

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây