Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220847061-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220847061-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp công trình Tên dự án là: Nhà văn hóa Tổ dân phố Tiền Giang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 125 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Bắc Giang - Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 125 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.326.798.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.065.359.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô: (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.485.839.000 VND. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.485.839.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.485.839.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.485.839.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.485.839.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cọc | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,328 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1328 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 10m³/1km |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8896 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,6774 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1368 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1845 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,3938 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,737 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0909 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8305 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0704 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8508 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7321 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9936 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,0195 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0813 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1755 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,771 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,0828 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,0828 | 10m³/1km |
| C | Phần kết cấu cột | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,7015 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0126 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6255 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8653 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2328 | tấn |
| D | Phần kết cấu dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,5504 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6439 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7995 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3044 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6528 | tấn |
| E | Phần kết cấu sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,9874 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5211 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3355 | tấn |
| F | Phần kết cấu cầu thang | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8006 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2774 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5227 | tấn |
| G | Phần kết cấu lanh tô | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9082 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3894 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0988 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2356 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,5364 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,0061 | 100m2 |
| H | Phần vì kèo, xà gồ mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,649 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2546 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9039 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7497 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7497 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 280,0353 | 1m2 |
| 7 | Bu lông M18x400 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0095 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,45mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,588 | m |
| I | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 153,2612 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,7113 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7803 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 496,8485 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 127,5858 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 101,3596 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 232,7888 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm xốp cứng tân nền, tỷ trọng 20 kg/1m3 (xốp dày 8cm tân ban công tầng 2) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6158 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3849 | m3 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,3062 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,0436 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 156,7588 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 335,352 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,281 | m |
| 15 | Mua chống đồng bằng vật liệu xi măng đúc sẵn+ các hoa văn xung quanh ( bao vật liệu và công lắp dựng) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 951,9524 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,715 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,6503 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,0049 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,284 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Inax màu đậm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,9526 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,953 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit màu đen Ấn Độ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,419 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.067,312 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 133,8141 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 547,494 | m2 |
| 29 | Gia công thang sắt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 30 | Lắp dựg cầu thang thép D18 lên mái ( Nhân công 3,5/7, nhóm 2) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1155 | m3 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8625 | 1m2 |
| 33 | Gia công tấm tôn và khung xương làm tấm đậy cửa lên mái+ móc khoá + Khoá Việt Tiệp hoặc tương đương( bao gồm cả vật liêu, nhân công sản xuất và lắp dựng) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 403,5136 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,653 | m2 |
| 36 | Trần nhựa phẳng ( khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline) hoặc tương đương, tấm trần nhựa PVC 603x603 dà 7mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 308,7334 | m2 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,599 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,2413 | m2 |
| 39 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,24 | m2 |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 41 | Gia công lan can | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2736 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,14 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,57 | m2 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,726 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,7503 | m2 |
| 46 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,75 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,877 | m |
| J | Phần bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5298 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1554 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2243 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2937 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3695 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Inax màu đậm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,855 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0694 | m3 |
| K | Phần cửa thép vân gỗ | |||
| 1 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh, cửa khung đơn 130x55x1.2mm, cánh dày 50mm, 22 mặt thép dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Haneycom, phụ kiện gồm, bản lề chốt không bao gồm khoá, chân bậu inox, lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,95 | m2 |
| 2 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh, ô kính, cửa khung đơn 130x55x1.2mm, cánh dày 50mm, 22 mặt thép dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Haneycom, phụ kiện gồm, bản lề chốt không bao gồm khoá, chân bậu inox, lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m2 |
| 3 | Khoá huy Hoàng EX8510 hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| L | Phần cửa nhôm hệ | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 2mm (kính dán an toàn dày 6,38mm) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,76 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 3 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m2 |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: Bản lề chữ A, tay nắm+ khóa đơn điểm) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: Bản lề chữ A, tay nắm+ khóa đơn điểm) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: Bản lề chữ A, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3986 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,16 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 14 | Bản lề cửa mở quay | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 15 | Bộ chốt ngang cửa+ khoá Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, mica FS-40/36X2-M2 hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel P02 300x1200/36W KPK hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LNO3 270/9W 6500K hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel P02 600x600/35W hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED BULD TR140N1/50W E27 hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 9 | Mua ống đồng, lắp đặt điều hoà cũ do dịch chuyển vị trí | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 10 | Lắp đặt các automat MCCB 2P-100A | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCCB 2P-75A | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCCB 2P-20A | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 10x110cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x400x250mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 221 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 238 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1.5mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.071 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 651 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 29 | Con son đón điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| N | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 2 | Mua thép L63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99,7013 | kg |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 8 | Hồ lô sứ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Đệm lá chì | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m |
| 11 | Sắt cọc đỡ F10 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| O | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối BL5 Viglacera hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102A hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa mặt + chân chậu VI5 Viglacera hoặc tương đương(đã bao gồm nút bịt xả, xi phông nhựa; chưa bao gồm vòi rửa) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt VG302 Viglacera hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa bát SFV-29 hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam U-117V hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tiểu nam LF-3K hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kệ kính H-442V hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi KF-4560VA hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi MH- PN10 DN20 hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng H-484V hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh CF-22H hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính D40mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,404 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 32mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao cơ MIHA-PN12 DN32mm 9 có bóng) hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR D50/40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR D50/25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR D40/25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPRD25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu D50/40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn thu 50/25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu 40/25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút cút ren trong D25*1/2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt nút bịt D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép bắt chậu - Đường kính 50mmm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PVC D42 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút chếch D110 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút chếch D90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút chếch D42 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt PVC D90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt PVC D110 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Nút bịt nhựa D40mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác ống thoát mái D90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác ống thoát mái D60 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| P | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2178 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,861 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1496 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0974 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8732 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6308 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,963 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1195 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cút sành D110 lắp trong bể | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 16 | Cút ngoặt D34 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đầu nối thẳng D 60-D42 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | 10m³/1km |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,0075 | m2 |
| Q | Phần phá dỡ nhà văn hóa cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 390,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4458 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,7738 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113,4079 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,3442 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,109 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,1566 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8479 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,6579 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,6579 | 10m³/1km |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thuỷ bình | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thuỷ bình |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy đào |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy trộn vữa |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
2 |
5 |
Máy cắt, uốn thép |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
2 |
6 |
Máy hàn điện |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
7 |
Máy cắt gạch đá |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
8 |
Máy phát điện |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
9 |
Máy khoan bê tông |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
2 |
10 |
Máy vận thăng hoặc máy tời |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 4,98 | 100m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,328 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,1328 | 10m³/1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 0,79 | 10m³/1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,8896 | 100m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,6774 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1368 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1845 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,3938 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,737 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0909 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8305 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0977 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,0704 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,8508 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7321 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,9936 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,0195 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0813 | 100m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1755 | 100m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 27,771 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 8,0828 | 10m³/1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 8,0828 | 10m³/1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,7015 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,0126 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6255 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,8653 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,2328 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 19,5504 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,6439 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7995 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,3044 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,6528 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 26,9874 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,5211 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,3355 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,8006 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2774 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5227 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,9082 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3894 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0988 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2356 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,5364 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 5,0061 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 1,649 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 0,2546 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,9039 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Gia công xà gồ thép | 1,7497 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7497 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Không ai đoán trước được thời khắc tình yêu đến, nó như thiên thần bay từ trên trời xuống, lúc nào cũng lặng lẽ tiếp cận bạn. Chỉ cần bạn có một trái tim dũng cảm, khi nó đến, bạn mỉm cười đưa tay nắm bắt là được. Tình yêu chẳng qua là vào đúng lúc đúng chỗ, gặp đúng người, nảy sinh cảm ứng tâm điện kì diệu, chỉ có trái tim bạn mới có thể nghe thấy nó mỉm cười với mình. "
Hốt Nhiên Chi Gian
Sự kiện trong nước: Ngày 19-4-1948, bộ đội chủ lực khu 9 đánh địch ở Tầm Vu (tỉnh Cần Thơ). Ta tiêu diệt hoàn toàn 24 xe quân sự, thu một khẩu pháo 105 ly và 100 súng trường của địch. Đây là một chiến thắng có tiếng vang lớn ở Nam Bộ trong những nǎm đầu kháng chiến chống giặc Pháp xâm lược.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.