Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220847061-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220847061-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy thuỷ bình |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy đào |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy trộn vữa |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
2 |
5 |
Máy cắt, uốn thép |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
2 |
6 |
Máy hàn điện |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
7 |
Máy cắt gạch đá |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
8 |
Máy phát điện |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
9 |
Máy khoan bê tông |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
2 |
10 |
Máy vận thăng hoặc máy tời |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 4,98 | 100m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,328 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,1328 | 10m³/1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 0,79 | 10m³/1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,8896 | 100m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,6774 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1368 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1845 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,3938 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,737 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0909 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8305 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0977 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,0704 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,8508 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7321 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,9936 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,0195 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0813 | 100m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1755 | 100m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 27,771 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 8,0828 | 10m³/1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 8,0828 | 10m³/1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,7015 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,0126 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6255 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,8653 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,2328 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 19,5504 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,6439 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7995 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,3044 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,6528 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 26,9874 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,5211 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,3355 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,8006 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2774 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5227 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,9082 | m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3894 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0988 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2356 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,5364 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 5,0061 | 100m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 1,649 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 0,2546 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,9039 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Gia công xà gồ thép | 1,7497 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7497 | tấn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.