Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 09:40 24/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hợp tác xã sản xuất nông nghiệp Ea Wy, xã Ea Wy, huyện Ea HLeo
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hợp tác xã sản xuất nông nghiệp Ea Wy, xã Ea Wy, huyện Ea HLeo
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Trung Ương và huy động từ hợp tác xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:30 31/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:22 24/12/2019
đến
10:30 31/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 31/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/12/2019 (29/04/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ea Wy, huyện Ea HLeo, tỉnh Đak Lak
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Hợp tác xã sản xuất nông nghiệp Ea Wy, xã Ea Wy, huyện Ea HLeo
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung Ương và huy động từ hợp tác xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ea Wy, huyện Ea HLeo, tỉnh Đak Lak , địa chỉ: Thôn 11, Xã Ea Wy, huyện Ea H'Leo, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý xã Ea Wy -Địa chỉ : Xã Ea Wy, huyện Ea H'leo, tỉnh Đăk Lăk -SĐT: 02623774299 - Fax : 02623774299
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Trình 82 ; Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Ea H'leo. - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Trình 82 ; Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Ea H'leo. - Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công Trình 82; Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ea H'leo

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ea Wy, huyện Ea HLeo, tỉnh Đak Lak , địa chỉ: Thôn 11, Xã Ea Wy, huyện Ea H'Leo, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý xã Ea Wy -Địa chỉ : Xã Ea Wy, huyện Ea H'leo, tỉnh Đăk Lăk -SĐT: 02623774299 - Fax : 02623774299

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 2 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý xã Ea Wy -Địa chỉ : Xã Ea Wy, huyện Ea H'leo, tỉnh Đăk Lăk -SĐT: 02623774299 - Fax : 02623774299
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nông Ngọc Thiết - Chủ tịch UBND xã Ea Wy - Địa chỉ: Xã Ea Wy, huyện Ea H'leo, tỉnh Đăk Lăk -SĐT: 02623774299 - Fax : 02623774299
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của công ty CP tư vấn xây dựng Công Trình 82. - Địa chỉ : 09 Lý Tự Trọng, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đăk Lăk - Điện thoại : 0262 62 62 766 - Fax: 0262 62 62 766
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea HLeo - Địa chỉ : 18 Điện Biên Phủ, Thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đăk Lăk - Điện thoại: 02623 777121

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

Loại công trình:
Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư xây dựng dân dụng, chỉ huy trưởng công trình Hạng 332
2Giám sát kỹ thuật thi công:1Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lên21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Khoản
BHẠNG MỤC KHU TRƯNG BÀY
1Đào móng trụ đất cấp III, bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,89100m3
2Đào móng trụ đất cấp III, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15,72m3
3Lót móng trụ đá 4x6 cm VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,27m3
4Cốt thép móng thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,05tấn
5Cốt thép móng thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,72tấn
6BT móng đá 1x2 vữa mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,41m3
7Ván khuôn gỗ móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,73100m2
8Đào đất móng băng đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,97m3
9Lót móng băng, đà kiềng đá 4x6 cm VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,08m3
10Xây móng đá hộc vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V27,01m3
11BT đá 1x2 vữa mác 200 dầm giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,53m3
12Ván khuôn gỗ dầm giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,42100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,19100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,55100m3
15Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi =1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,63100m3
16Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,63100m3
17BT cột đá 1x2 vữa mác 200 cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,25m3
18Ván khuôn gỗ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,71100m2
19Cốt thép trụ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,16tấn
20Cốt thép trụ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,69tấn
21BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,85m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,91100m2
23Cốt thép xà dầm giằng thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,33tấn
24Cốt thép xà dầm giằng thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,01tấn
25BT sàn đá 1x2 vữa mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9,25m3
26Ván khuôn gỗ sànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,93100m2
27Cốt thép sàn thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,31tấn
28Bê tông lanh tô, ô văng, lam, sê nô đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,53m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lamTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,18100m2
30Cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,05tấn
31BT cầu thang đá 1x2 vữa mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,58m3
32Ván khuôn gỗ cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,08100m2
33Cốt thép cầu thang thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,04tấn
34Cốt thép cầu thang thép >10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,22tấn
35Xây tường gạch không nung 4 lỗ 80x80x180 dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V34,23m3
36Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn, bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18,6m2
37Gia công, lắp dựng cửa đi khung sắt kính,bao gồm khóaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,64m2
38Gia công, lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,34m2
39Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa đi, cửa sổ,bao gồm sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15,48m2
40Gia công, lắp dựng khung kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16,86m2
41SX lan can sắt , 8.3kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,48tấn
42Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V32,29m2
43Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V32,29m2
44Sơn cửa sắt kính 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V35,84m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V235,27m2
46Trát móng dày 2cm vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V45,77m2
47Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V194,01m2
48Trát trụ, cầu thang dày 1,5cm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V78,59m2
49Trát xà dầm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V91,21m2
50Trát trần vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V92,55m2
51Trát ô văng, lam, sê nô vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18,48m2
52Trát gờ chỉ vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28,5m
53Láng sê nô, ô văng dày 2cm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,44m2
54Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,44m2
55Lót nền đá 4x6 cm VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9,2m3
56Lát nền, sàn gạch 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V119,09m2
57Lát nền, sàn gạch 200x200 chống trượtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,78m2
58Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 200x250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15,62m2
59Bả mastic vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V235,27m2
60Bả mastic vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V194,01m2
61Bả mastic vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V280,83m2
62Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V235,27m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V474,84m2
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,57100m2
65Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,19100m2
66Lắp đặt phễu thu D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3100m
68Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,12100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D89Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20cái
71Lắp đặt ống nhựa xã tràn, D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,06100m
72Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,65m3
73Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,98m3
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D27Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,18100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D27Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3100m
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D89Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,24100m
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D89Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D114Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,2100m
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D114Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16cái
82Lắp đặt phễu thu D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
83Lắp đặt quả cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7cái
84Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
87Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bồn
88Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
89Lắp đặt tủ đặt ngầm tường 300x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
90Lắp đặt Áptômát 1 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
91Lắp đặt Áptômát 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
92Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5bộ
93Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5bộ
94Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
95Lắp đặt công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
97Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5hộp
98Lắp bảng nhựa vào tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
99Lắp đặt dây đơn 1x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V100m
100Lắp đặt dây đơn 1x2,5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30m
101Lắp đặt dây đơn 1x1,5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V180m
102Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60m
103Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V21,47m3
104Xếp đá khan mặt bằng không chít mạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3m3
105BT gạch vỡ vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,42m3
106Xây tường gạch không nung 4 lỗ 80x80x180 dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,7m3
107Xây tường gạch không nung 4 lỗ 80x80x180 dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,8m3
108Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20,54m2
109Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V113,6m2
110Bả xi măng vào tường chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V27,18m2
111Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,08100m2
112BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,95m3
113Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,12tấn
CKHU CHẾ BIẾN
1Đào móng trụ đất cấp III, bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,32100m3
2Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13,54m3
3Đào móng băng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9,24m3
4BT gạch vỡ vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14,32m3
5BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12,24m3
6Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,32100m2
7Cốt thép móng thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,09tấn
8Cốt thép móng thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,87tấn
9Xây móng đá hộc chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V32,12m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,11100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,7100m3
12Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,7100m3
13Vận chuyển tiếp cự ly =1km bằng Ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,7100m3
14BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,25m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,52100m2
16Cốt thép xà dầm giằng thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,12tấn
17Cốt thép xà dầm giằng thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,59tấn
18Xây tường gạch không nung 4 lỗ 80x80x180 dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V37,6m3
19SX cột thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,94tấn
20Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,94tấn
21SX dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,67tấn
22Lắp dựng dầm tường, dầm cột dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,67tấn
23SX vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,42tấn
24Lắp vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,42tấn
25SX giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,26tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng BulôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,26tấn
27SX mặt bích đặc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,68tấn
28Lắp các loại mặt bích đặc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,68tấn
29Lắp đặt bu lông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V52cái
30SX xà gồ, đà trần thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,51tấn
31Lắp dựng xà gồ, đà trần thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,51tấn
32Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,09100m2
33Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16m2
34Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,12m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,12m2
36Sơn cửa kính 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,12m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V179,84m2
38Trát tường ngoài dày 2cm vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V84,35m2
39Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V202,96m2
40BT gạch vỡ vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V19,33m3
41BT nền đá 1x2 vữa mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,81m3
42Bả mastic vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V382,8m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V179,84m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V202,96m2
45Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V244,3m2
46Lắp đặt quả cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
47Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,18100m
48Lắp đặt co nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
49Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
50Lắp đặt tủ đặt ngầm tường 300x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1tủ
51Lắp đặt Áptômát 1 pha Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
52Lắp đặt đèn led nhà xưởngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4bộ
53Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
54Lắp đặt cầu chì nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
56Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
57Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2hộp
58Lắp bảng nhựa vào tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
59Lắp đặt dây đơn 1x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60m
60Lắp đặt dây đơn 1x2,5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V260m
61Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V80m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông ≥ 250LDung tích > 250 lít2
2Máy đầm dùiCông suất 1,5 KW1
3Máy đầm cócLực đầm 1.000kg1
4Máy hànCông suất 23 KW1
5Máy đàoCông suất 0.5m31

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Dung tích > 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Dung tích > 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Dung tích > 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Dung tích > 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Dung tích > 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Dung tích > 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Dung tích > 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Dung tích > 250 lít
2
2
Máy đầm dùi
Công suất 1,5 KW
1
2
Máy đầm dùi
Công suất 1,5 KW
1
2
Máy đầm dùi
Công suất 1,5 KW
1
2
Máy đầm dùi
Công suất 1,5 KW
1
2
Máy đầm dùi
Công suất 1,5 KW
1
2
Máy đầm dùi
Công suất 1,5 KW
1
2
Máy đầm dùi
Công suất 1,5 KW
1
2
Máy đầm dùi
Công suất 1,5 KW
1
3
Máy đầm cóc
Lực đầm 1.000kg
1
3
Máy đầm cóc
Lực đầm 1.000kg
1
3
Máy đầm cóc
Lực đầm 1.000kg
1
3
Máy đầm cóc
Lực đầm 1.000kg
1
3
Máy đầm cóc
Lực đầm 1.000kg
1
3
Máy đầm cóc
Lực đầm 1.000kg
1
3
Máy đầm cóc
Lực đầm 1.000kg
1
3
Máy đầm cóc
Lực đầm 1.000kg
1
4
Máy hàn
Công suất 23 KW
1
4
Máy hàn
Công suất 23 KW
1
4
Máy hàn
Công suất 23 KW
1
4
Máy hàn
Công suất 23 KW
1
4
Máy hàn
Công suất 23 KW
1
4
Máy hàn
Công suất 23 KW
1
4
Máy hàn
Công suất 23 KW
1
4
Máy hàn
Công suất 23 KW
1
5
Máy đào
Công suất 0.5m3
1
5
Máy đào
Công suất 0.5m3
1
5
Máy đào
Công suất 0.5m3
1
5
Máy đào
Công suất 0.5m3
1
5
Máy đào
Công suất 0.5m3
1
5
Máy đào
Công suất 0.5m3
1
5
Máy đào
Công suất 0.5m3
1
5
Máy đào
Công suất 0.5m3
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Khoản Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
3 Đào móng trụ đất cấp III, bằng máy đào
0,89 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
4 Đào móng trụ đất cấp III, bằng thủ công
15,72 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
5 Lót móng trụ đá 4x6 cm VXM mác 50
3,27 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
6 Cốt thép móng thép
0,05 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
7 Cốt thép móng thép
0,72 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
8 BT móng đá 1x2 vữa mác 200
10,41 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
9 Ván khuôn gỗ móng
0,73 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
10 Đào đất móng băng đất cấp III
10,97 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
11 Lót móng băng, đà kiềng đá 4x6 cm VXM mác 50
5,08 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
12 Xây móng đá hộc vữa XM mác 50
27,01 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
13 BT đá 1x2 vữa mác 200 dầm giằng móng
4,53 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
14 Ván khuôn gỗ dầm giằng móng
0,42 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,95
1,19 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
16 Đào xúc đất bằng máy đào
0,55 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
17 Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi =1000m, đất cấp III
0,63 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
18 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III
0,63 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
19 BT cột đá 1x2 vữa mác 200 cao
4,25 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
20 Ván khuôn gỗ cột
0,71 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
21 Cốt thép trụ thép
0,16 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
22 Cốt thép trụ thép
0,69 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
23 BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà
6,85 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,91 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
25 Cốt thép xà dầm giằng thép
0,33 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
26 Cốt thép xà dầm giằng thép
2,01 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
27 BT sàn đá 1x2 vữa mác 200
9,25 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
28 Ván khuôn gỗ sàn
0,93 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
29 Cốt thép sàn thép
1,31 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
30 Bê tông lanh tô, ô văng, lam, sê nô đá 1x2 mác 200
1,53 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam
0,18 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
32 Cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô thép
0,05 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
33 BT cầu thang đá 1x2 vữa mác 200
1,58 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
34 Ván khuôn gỗ cầu thang
0,08 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
35 Cốt thép cầu thang thép
0,04 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
36 Cốt thép cầu thang thép >10
0,22 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
37 Xây tường gạch không nung 4 lỗ 80x80x180 dày
34,23 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
38 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn, bao gồm phụ kiện
18,6 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
39 Gia công, lắp dựng cửa đi khung sắt kính,bao gồm khóa
7,64 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
40 Gia công, lắp dựng cửa sổ khung sắt kính
11,34 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
41 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa đi, cửa sổ,bao gồm sơn hoàn thiện
15,48 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
42 Gia công, lắp dựng khung kính
16,86 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
43 SX lan can sắt , 8.3kg/m2
0,48 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
44 Lắp dựng lan can sắt
32,29 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước
32,29 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
46 Sơn cửa sắt kính 3 nước
35,84 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 50
235,27 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
48 Trát móng dày 2cm vữa XM mác 50
45,77 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
49 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 50
194,01 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
50 Trát trụ, cầu thang dày 1,5cm vữa XM mác 75
78,59 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 151

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây