Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ea Wy, huyện Ea HLeo, tỉnh Đak Lak |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp công trình Tên dự án là: Hợp tác xã sản xuất nông nghiệp Ea Wy, xã Ea Wy, huyện Ea HLeo Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung Ương và huy động từ hợp tác xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 2 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý xã Ea Wy -Địa chỉ : Xã Ea Wy, huyện Ea H'leo, tỉnh Đăk Lăk -SĐT: 02623774299 - Fax : 02623774299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nông Ngọc Thiết - Chủ tịch UBND xã Ea Wy - Địa chỉ: Xã Ea Wy, huyện Ea H'leo, tỉnh Đăk Lăk -SĐT: 02623774299 - Fax : 02623774299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của công ty CP tư vấn xây dựng Công Trình 82. - Địa chỉ : 09 Lý Tự Trọng, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đăk Lăk - Điện thoại : 0262 62 62 766 - Fax: 0262 62 62 766 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea HLeo - Địa chỉ : 18 Điện Biên Phủ, Thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đăk Lăk - Điện thoại: 02623 777121 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. (i) Số lượng hợp đồng là , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn , trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, chỉ huy trưởng công trình Hạng 3 | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lên | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC KHU TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III, bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,89 | 100m3 |
| 2 | Đào móng trụ đất cấp III, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15,72 | m3 |
| 3 | Lót móng trụ đá 4x6 cm VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,27 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,05 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,72 | tấn |
| 6 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,73 | 100m2 |
| 8 | Đào đất móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10,97 | m3 |
| 9 | Lót móng băng, đà kiềng đá 4x6 cm VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,08 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 27,01 | m3 |
| 11 | BT đá 1x2 vữa mác 200 dầm giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ dầm giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,42 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,19 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,55 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi =1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,63 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,63 | 100m3 |
| 17 | BT cột đá 1x2 vữa mác 200 cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,25 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,71 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép trụ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,16 | tấn |
| 20 | Cốt thép trụ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,69 | tấn |
| 21 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,85 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,91 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm giằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,33 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm giằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,01 | tấn |
| 25 | BT sàn đá 1x2 vữa mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9,25 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,93 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,31 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam, sê nô đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,53 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,18 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,05 | tấn |
| 31 | BT cầu thang đá 1x2 vữa mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,58 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cầu thang thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,04 | tấn |
| 34 | Cốt thép cầu thang thép >10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,22 | tấn |
| 35 | Xây tường gạch không nung 4 lỗ 80x80x180 dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 34,23 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn, bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18,6 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung sắt kính,bao gồm khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,64 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11,34 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa đi, cửa sổ,bao gồm sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15,48 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng khung kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16,86 | m2 |
| 41 | SX lan can sắt , 8.3kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,48 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 32,29 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 32,29 | m2 |
| 44 | Sơn cửa sắt kính 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 35,84 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 235,27 | m2 |
| 46 | Trát móng dày 2cm vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 45,77 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 194,01 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cầu thang dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 78,59 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 91,21 | m2 |
| 50 | Trát trần vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 92,55 | m2 |
| 51 | Trát ô văng, lam, sê nô vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18,48 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28,5 | m |
| 53 | Láng sê nô, ô văng dày 2cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10,44 | m2 |
| 54 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10,44 | m2 |
| 55 | Lót nền đá 4x6 cm VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9,2 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 119,09 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch 200x200 chống trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11,78 | m2 |
| 58 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 200x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15,62 | m2 |
| 59 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 235,27 | m2 |
| 60 | Bả mastic vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 194,01 | m2 |
| 61 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 280,83 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 235,27 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 474,84 | m2 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,57 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,19 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt phễu thu D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D89 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa xã tràn, D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,06 | 100m |
| 72 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,65 | m3 |
| 73 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,98 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,18 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D89 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,24 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D89 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bồn |
| 88 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt tủ đặt ngầm tường 300x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | hộp |
| 98 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 180 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60 | m |
| 103 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 21,47 | m3 |
| 104 | Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3 | m3 |
| 105 | BT gạch vỡ vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,42 | m3 |
| 106 | Xây tường gạch không nung 4 lỗ 80x80x180 dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,7 | m3 |
| 107 | Xây tường gạch không nung 4 lỗ 80x80x180 dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,8 | m3 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20,54 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 113,6 | m2 |
| 110 | Bả xi măng vào tường chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 27,18 | m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 112 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,95 | m3 |
| 113 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,12 | tấn |
| C | KHU CHẾ BIẾN | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III, bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 13,54 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9,24 | m3 |
| 4 | BT gạch vỡ vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14,32 | m3 |
| 5 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,09 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,87 | tấn |
| 9 | Xây móng đá hộc chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 32,12 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,11 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,7 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,7 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly =1km bằng Ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,7 | 100m3 |
| 14 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,25 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,52 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm giằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,12 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm giằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,59 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch không nung 4 lỗ 80x80x180 dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 37,6 | m3 |
| 19 | SX cột thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,94 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,94 | tấn |
| 21 | SX dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,67 | tấn |
| 22 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột dầm cầu trục đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,67 | tấn |
| 23 | SX vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,42 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,42 | tấn |
| 25 | SX giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,26 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng Bulông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,26 | tấn |
| 27 | SX mặt bích đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,68 | tấn |
| 28 | Lắp các loại mặt bích đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,68 | tấn |
| 29 | Lắp đặt bu lông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 52 | cái |
| 30 | SX xà gồ, đà trần thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,51 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,51 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,09 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,12 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,12 | m2 |
| 36 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,12 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 179,84 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 84,35 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 202,96 | m2 |
| 40 | BT gạch vỡ vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 19,33 | m3 |
| 41 | BT nền đá 1x2 vữa mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10,81 | m3 |
| 42 | Bả mastic vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 382,8 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 179,84 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 202,96 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 244,3 | m2 |
| 46 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tủ đặt ngầm tường 300x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt Áptômát 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn led nhà xưởng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chì nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | hộp |
| 58 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 260 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 80 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích > 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Lực đầm 1.000kg | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất 23 KW | 1 |
| 5 | Máy đào | Công suất 0.5m3 | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Dung tích > 250 lít |
2 |
1 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Dung tích > 250 lít |
2 |
1 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Dung tích > 250 lít |
2 |
1 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Dung tích > 250 lít |
2 |
1 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Dung tích > 250 lít |
2 |
1 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Dung tích > 250 lít |
2 |
1 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Dung tích > 250 lít |
2 |
1 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Dung tích > 250 lít |
2 |
2 |
Máy đầm dùi |
Công suất 1,5 KW |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Công suất 1,5 KW |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Công suất 1,5 KW |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Công suất 1,5 KW |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Công suất 1,5 KW |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Công suất 1,5 KW |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Công suất 1,5 KW |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Công suất 1,5 KW |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
Lực đầm 1.000kg |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
Lực đầm 1.000kg |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
Lực đầm 1.000kg |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
Lực đầm 1.000kg |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
Lực đầm 1.000kg |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
Lực đầm 1.000kg |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
Lực đầm 1.000kg |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
Lực đầm 1.000kg |
1 |
4 |
Máy hàn |
Công suất 23 KW |
1 |
4 |
Máy hàn |
Công suất 23 KW |
1 |
4 |
Máy hàn |
Công suất 23 KW |
1 |
4 |
Máy hàn |
Công suất 23 KW |
1 |
4 |
Máy hàn |
Công suất 23 KW |
1 |
4 |
Máy hàn |
Công suất 23 KW |
1 |
4 |
Máy hàn |
Công suất 23 KW |
1 |
4 |
Máy hàn |
Công suất 23 KW |
1 |
5 |
Máy đào |
Công suất 0.5m3 |
1 |
5 |
Máy đào |
Công suất 0.5m3 |
1 |
5 |
Máy đào |
Công suất 0.5m3 |
1 |
5 |
Máy đào |
Công suất 0.5m3 |
1 |
5 |
Máy đào |
Công suất 0.5m3 |
1 |
5 |
Máy đào |
Công suất 0.5m3 |
1 |
5 |
Máy đào |
Công suất 0.5m3 |
1 |
5 |
Máy đào |
Công suất 0.5m3 |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 3 | Đào móng trụ đất cấp III, bằng máy đào | 0,89 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 4 | Đào móng trụ đất cấp III, bằng thủ công | 15,72 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 5 | Lót móng trụ đá 4x6 cm VXM mác 50 | 3,27 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 6 | Cốt thép móng thép | 0,05 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 7 | Cốt thép móng thép | 0,72 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 8 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 | 10,41 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | 0,73 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 10 | Đào đất móng băng đất cấp III | 10,97 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 11 | Lót móng băng, đà kiềng đá 4x6 cm VXM mác 50 | 5,08 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 12 | Xây móng đá hộc vữa XM mác 50 | 27,01 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 13 | BT đá 1x2 vữa mác 200 dầm giằng móng | 4,53 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm giằng móng | 0,42 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | 1,19 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào | 0,55 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi =1000m, đất cấp III | 0,63 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 18 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,63 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 19 | BT cột đá 1x2 vữa mác 200 cao | 4,25 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 20 | Ván khuôn gỗ cột | 0,71 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 21 | Cốt thép trụ thép | 0,16 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 22 | Cốt thép trụ thép | 0,69 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 23 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | 6,85 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,91 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 25 | Cốt thép xà dầm giằng thép | 0,33 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 26 | Cốt thép xà dầm giằng thép | 2,01 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 27 | BT sàn đá 1x2 vữa mác 200 | 9,25 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn | 0,93 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 29 | Cốt thép sàn thép | 1,31 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 30 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam, sê nô đá 1x2 mác 200 | 1,53 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam | 0,18 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 32 | Cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô thép | 0,05 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 33 | BT cầu thang đá 1x2 vữa mác 200 | 1,58 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang | 0,08 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 35 | Cốt thép cầu thang thép | 0,04 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 36 | Cốt thép cầu thang thép >10 | 0,22 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 37 | Xây tường gạch không nung 4 lỗ 80x80x180 dày | 34,23 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn, bao gồm phụ kiện | 18,6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 39 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung sắt kính,bao gồm khóa | 7,64 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 40 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | 11,34 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 41 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa đi, cửa sổ,bao gồm sơn hoàn thiện | 15,48 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 42 | Gia công, lắp dựng khung kính | 16,86 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 43 | SX lan can sắt , 8.3kg/m2 | 0,48 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | 32,29 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 32,29 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 46 | Sơn cửa sắt kính 3 nước | 35,84 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 50 | 235,27 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 48 | Trát móng dày 2cm vữa XM mác 50 | 45,77 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 50 | 194,01 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 50 | Trát trụ, cầu thang dày 1,5cm vữa XM mác 75 | 78,59 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Tôi trưởng thành quá sớm, quá nhanh, giống như một loại quả chín ép vậy, cho dù trông rất tươi non hấp dẫn nhưng khi ăn vào người ta vẫn cảm thấy vị xanh chát lạ lùng. Giống như những dòng chữ này của tôi, giống như thói đời chua chát, giống như sự lạnh nhạt chân thành. Rất nhiều những tình cảm đẹp đẽ đã bị tôi dùng hết quá sớm. "
Dịch Phấn Hàn
Sự kiện trong nước: Ngày 29-8-1958, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã dự hội nghị Bộ Chính trị Trung ương Đảng bàn về kế hoạch mở rộng thành phố Hà Nội. Người nêu rõ: "Mở rộng thành phố phải cǎn cứ vào thiên thời (mưa, gió, nắng...), địa lợi (địa chất, sông hồ... và nhân hoà (lợi ích của nhân dân, của Chính phủ). Công tác quy hoạch thành phố phải hợp lý, bảo đảm được cả về kinh tế, mỹ quan và quốc phòng, phải có kế hoạch vận động quần chúng tham gia, có ban phụ trách để chịu trách nhiệm, tránh lối làm đại khái, lãng phí".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Ea Wy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Ea Wy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.