Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Búa đóng cọc 12,5T |
4 |
2 |
Búa đóng cọc 16,0T |
2 |
3 |
Sà Lan ≥ 2005T |
4 |
4 |
Sà Lan ≥ 2665T |
2 |
5 |
Cần cẩu ≥ 300T |
4 |
6 |
Cần cẩu ≥ 250T |
2 |
7 |
Búa rung ≥ 240kW |
4 |
8 |
Tàu kéo ≥ 250 CV |
2 |
9 |
Trạm trộn bê tông ≥ 50 m3/giờ |
4 |
10 |
Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/giờ |
4 |
11 |
Búa đóng cọc ≥ 3,5T |
4 |
1 |
CỐNG VÀM NƯỚC TRONG |
||||
2 |
Cụm xi lanh cửa van cống gồm: |
||||
3 |
CCLĐ xy lanh thủy lực để đóng mở cửa van: + Xy lanh được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn DIN19704:2014 (hoặc tương đương). + Xy lanh được kiểm tra, lắp đặt, thử tải & nghiệm thu tuân theo Tiêu chuẩn TCVN 8300 :2009. + Đảm bảo đáp ứng môi trường làm việc trong môi trường nước: C4, Im2 (theo ISO 12944-2:2018), có con hà bám bề mặt. + Các thông số kỹ thuật chính như sau: 1. Đường kính xilanh: 450mm. 2. Đường kính cần xilanh: 220mm. 3. Hành trình xi lanh: 16,2m (hành trình làm việc 16,0m). 4. Lực kéo/ 01 xylanh : 200T. 5. Lực đẩy/ 01 xylanh : 20T. 6. Áp suất thiết kế xylanh: [200] bar 7. Và các thống số khác được quy định trong Hố sơ thiết kế. |
6 |
cái |
||
4 |
CCLĐ xy lanh thủy lực để đóng mở chốt cửa van: + Xy lanh được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn DIN19704:2014 (hoặc tương đương). + Xy lanh được kiểm tra, lắp đặt, thử tải & nghiệm thu tuân theo Tiêu chuẩn TCVN 8300 :2009. + Đảm bảo đáp ứng môi trường làm việc trong môi trường nước: C4 (theo ISO 12944-2:2018). + Các thông số kỹ thuật chính như sau: 1. Đường kính xilanh: 80mm. 2. Đường kính cần xilanh: ≥45mm. 3. Hành trình xi lanh: 0,35m (hành trình làm việc 0,33m). 4. Lực kéo/ 01 xylanh : 1.5T. 5. Lực đẩy/ 01 xylanh : 1.5T. 6. Áp suất thiết kế xylanh: [75] bar. 7. Và các thống số khác được quy định trong Hố sơ thiết kế. |
6 |
cái |
||
5 |
CCLĐ trạm nguồn thủy lực đơn (loại đơn điều khiển 01 xi lanh thủy lực và 01 xi lanh chốt cửa): 1. Kiểu bơm, lưu lượng bơm: Bơm PISTON: lưu lượng riêng 63 cm3/vòng; 2. Áp suất làm việc max: 280 bar. 3. Công suất động cơ điện làm việc ≥ 37.0 kW. 4. Và các thống số khác được quy định trong Hố sơ thiết kế. |
2 |
trạm |
||
6 |
CCLĐ trạm nguồn thủy lực loại kép ( điều khiển 02 xi lanh thủy lực và 02 xi lanh chốt cửa): 1. Kiểu bơm, lưu lượng bơm: Bơm PISTON: lưu lượng riêng 63 cm3/vòng; 2. Áp suất làm việc max: 280 bar. 3. Công suất động cơ điện làm việc ≥ 37.0 kW. 4. Và các thống số khác được quy định trong Hố sơ thiết kế. |
2 |
trạm |
||
7 |
CCLĐ tủ điện điều khiển đơn (01 tủ điều khiển cho 01 trạm nguồn thủy lực đơn) - Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện kích thước (200x100x50)cm tôn dày 1,5mm. - Tủ có trang bị đầy đủ các thiết bị, tính năng theo yêu cầu (quy định cụ thể như trong Hồ sơ thiết kế) |
2 |
tủ |
||
8 |
CCLĐ tủ điện điều khiển kép (01 tủ điều khiển cho 01 trạm nguồn thủy lực kép): - Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện kích thước (200x160x50)cm tôn dày 1,5mm. - Tủ có trang bị đầy đủ các thiết bị, tính năng theo yêu cầu (quy định cụ thể như trong Hồ sơ thiết kế). |
2 |
tủ |
||
9 |
Vận chuyển, lắp đặt, vận hành thử, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao, bảo hành: - Vận chuyển, lắp đặt hệ thống thủy lực tại công trình - Vận hành, chạy thử, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao. - Bảo hành theo quy định. |
1 |
trọn gói |
||
10 |
Cụm xi lanh cửa van Âu thuyền, gồm: |
||||
11 |
CCLĐ xy lanh thủy lực để đóng mở cửa van âu thuyền: + Xy lanh được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn DIN19704:2014 (hoặc tương đương). + Xy lanh được kiểm tra, lắp đặt, thử tải & nghiệm thu tuân theo Tiêu chuẩn TCVN 8300 :2009. + Đảm bảo đáp ứng môi trường làm việc trong môi trường nước: C4, (theo ISO 12944-2:2018), có con hà bám bề mặt. + Các thông số kỹ thuật chính như sau: 1. Đường kính xilanh: 250mm. 2. Đường kính cần xilanh: 160mm. 3. Hành trình xi lanh: 5,2m (hành trình làm việc 4,95m) 4. Lực kéo/ 01 xylanh : 50T. 5. Lực đẩy/ 01 xylanh : 50T. 6. Áp suất thiết kế xylanh: [200] bar 7. Và các thống số khác được quy định trong Hố sơ thiết kế. |
2 |
cái |
||
12 |
CCLĐ xy lanh thủy lực để đóng mở cửa van cấp và thoát nước: + Xy lanh được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn DIN19704:2014 (hoặc tương đương). + Xy lanh được kiểm tra, lắp đặt, thử tải & nghiệm thu tuân theo Tiêu chuẩn TCVN 8300 :2009. + Đảm bảo đáp ứng môi trường làm việc trong môi trường nước: C4, Im2 (theo ISO 12944-2:2018), có con hà bám bề mặt. 1. Đường kính xilanh: 140mm. 2. Đường kính cần xilanh: 90mm. 3. Hành trình xi lanh: 1.7m (hành trình làm việc 1,6m) 4. Lực kéo/ 01 xylanh : 7,5T. 5. Lực đẩy/ 01 xylanh : 7.5T. 6. Áp suất thiết kế xylanh: [200] bar 7. Và các thống số khác được quy định trong Hố sơ thiết kế. |
4 |
cái |
||
13 |
CCLĐ xy lanh thủy lực để đóng mở chốt cửa âu thuyền: + Xy lanh được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn DIN19704:2014 (hoặc tương đương). + Xy lanh được kiểm tra, lắp đặt, thử tải & nghiệm thu tuân theo Tiêu chuẩn TCVN 8300 :2009. + Đảm bảo đáp ứng môi trường làm việc trong môi trường nước: C4, (theo ISO 12944-2:2018). + Các thông số kỹ thuật chính như sau: 1. Đường kính xilanh: 100mm. 2. Đường kính cần xilanh: 65mm. 3. Hành trình xi lanh: 0.5m (hành trình làm việc 0,45m) 4. Lực kéo/ 01 xylanh : 7.7T. 5. Lực đẩy/ 01 xylanh : 7.7T. 6. Áp suất thiết kế xylanh: [200] bar. 7. Và các thống số khác được quy định trong Hố sơ thiết kế. |
2 |
cái |
||
14 |
CCLĐ trạm nguồn thủy lực (loại điều khiển 01 xi lanh thủy lực chính + 01 xi lanh chốt cửa + 02 xi lanh cửa cấp nước), có thông số kỹ thuật như sau: 1. Kiểu bơm, lưu lượng bơm: Bơm PISTON cho phép điều chỉnh lưu lượng, lưu lượng riêng 28 cm3/vòng. 2. Áp suất làm việc max: 280 bar. 3. Công suất động cơ điện 2x15.0 kW. 4. Và các thống số khác được quy định trong Hố sơ thiết kế.. |
2 |
trạm |
||
15 |
CCLĐ tủ điện điều khiển (01 tủ điều khiển cho 1 trạm nguồn, ứng với 1 xi lanh chính + 1 xi lanh chốt cửa + 02 xy lanh cấp nước cho âu) - Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện kích thước (200x100x50)cm tôn dày 1,5mm. - Tủ có trang bị đầy đủ các thiết bị, tính năng theo yêu cầu (quy định cụ thể như trong Hồ sơ thiết kế). |
2 |
tủ |
||
16 |
Vận chuyển, lắp đặt, vận hành thử, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao, bảo hành: - Vận chuyển, lắp đặt hệ thống thủy lực tại công trình - Vận hành, chạy thử, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao. - Bảo hành theo quy định. |
1 |
trọn gói |
||
17 |
CỐNG VÀM THƠM |
||||
18 |
Cụm xi lanh cửa van cống gồm: |
||||
19 |
CCLĐ xy lanh thủy lực để đóng mở cửa van: + Xy lanh được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn DIN19704:2014 (hoặc tương đương). + Xy lanh được kiểm tra, lắp đặt, thử tải & nghiệm thu tuân theo Tiêu chuẩn TCVN 8300 :2009. + Đảm bảo đáp ứng môi trường làm việc trong môi trường nước: C4, Im2 (theo ISO 12944-2:2018), có con hà bám bề mặt. + Các thông số kỹ thuật chính như sau: 1. Đường kính xilanh: 500mm. 2. Đường kính cần xilanh: 250mm. 3. Hành trình xi lanh: 14,4m (hành trình làm việc 14,2m). 4. Lực kéo/ 01 xylanh : 210T. 5. Lực đẩy/ 01 xylanh : 20T. 6. Áp suất thiết kế xylanh: [200] bar 7. Và các thống số khác được quy định trong Hố sơ thiết kế. |
4 |
cái |
||
20 |
CCLĐ xy lanh thủy lực để đóng mở chốt cửa van: + Xy lanh được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn DIN19704:2014 (hoặc tương đương). + Xy lanh được kiểm tra, lắp đặt, thử tải & nghiệm thu tuân theo Tiêu chuẩn TCVN 8300 :2009. + Đảm bảo đáp ứng môi trường làm việc trong môi trường nước: C4 (theo ISO 12944-2:2018). + Các thông số kỹ thuật chính như sau: 1. Đường kính xilanh: 80mm. 2. Đường kính cần xilanh: ≥45mm. 3. Hành trình xi lanh: 0,35m (hành trình làm việc 0,33m). 4. Lực kéo/ 01 xylanh : 1.5T. 5. Lực đẩy/ 01 xylanh : 1.5T. 6. Áp suất thiết kế xylanh: [75] bar. 7. Và các thống số khác được quy định trong Hố sơ thiết kế. |
4 |
cái |
||
21 |
CCLĐ trạm nguồn thủy lực đơn (loại đơn điều khiển 01 xi lanh thủy lực và 01 xi lanh chốt cửa): 1. Kiểu bơm, lưu lượng bơm: Bơm PISTON: lưu lượng riêng 71 cm3/vòng; 2. Áp suất làm việc max: 280 bar. 3. Công suất động cơ điện làm việc ≥ 37.0 kW. 4. Và các thống số khác được quy định trong Hố sơ thiết kế. |
2 |
trạm |
||
22 |
CCLĐ trạm nguồn thủy lực loại kép ( điều khiển 02 xi lanh thủy lực và 02 xi lanh chốt cửa): 1. Kiểu bơm, lưu lượng bơm: Bơm PISTON: lưu lượng riêng 71 cm3/vòng; 2. Áp suất làm việc max: 280 bar. 3. Công suất động cơ điện làm việc ≥ 37.0 kW. 4. Và các thống số khác được quy định trong Hố sơ thiết kế. |
1 |
trạm |
||
23 |
CCLĐ tủ điện điều khiển đơn (01 tủ điều khiển cho 01 trạm nguồn thủy lực đơn) - Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện kích thước (200x100x50)cm tôn dày 1,5mm. - Tủ có trang bị đầy đủ các thiết bị, tính năng theo yêu cầu (quy định cụ thể như trong Hồ sơ thiết kế) |
2 |
tủ |
||
24 |
CCLĐ tủ điện điều khiển kép (01 tủ điều khiển cho 01 trạm nguồn thủy lực kép): - Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện kích thước (200x160x50)cm tôn dày 1,5mm. - Tủ có trang bị đầy đủ các thiết bị, tính năng theo yêu cầu (quy định cụ thể như trong Hồ sơ thiết kế). |
1 |
tủ |
||
25 |
Vận chuyển, lắp đặt, vận hành thử, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao, bảo hành: - Vận chuyển, lắp đặt hệ thống thủy lực tại công trình - Vận hành, chạy thử, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao. - Bảo hành theo quy định. |
1 |
trọn gói |
||
26 |
Cụm xi lanh cửa van Âu thuyền, gồm: |
||||
27 |
CCLĐ xy lanh thủy lực để đóng mở cửa van âu thuyền: + Xy lanh được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn DIN19704:2014 (hoặc tương đương). + Xy lanh được kiểm tra, lắp đặt, thử tải & nghiệm thu tuân theo Tiêu chuẩn TCVN 8300 :2009. + Đảm bảo đáp ứng môi trường làm việc trong môi trường nước: C4, (theo ISO 12944-2:2018), có con hà bám bề mặt. + Các thông số kỹ thuật chính như sau: 1. Đường kính xilanh: 250mm. 2. Đường kính cần xilanh: 160mm. 3. Hành trình xi lanh: 5,2m (hành trình làm việc 4,95m) 4. Lực kéo/ 01 xylanh : 50T. 5. Lực đẩy/ 01 xylanh : 50T. 6. Áp suất thiết kế xylanh: [200] bar 7. Và các thống số khác được quy định trong Hố sơ thiết kế. |
2 |
cái |
||
28 |
CCLĐ xy lanh thủy lực để đóng mở cửa van cấp và thoát nước: + Xy lanh được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn DIN19704:2014 (hoặc tương đương). + Xy lanh được kiểm tra, lắp đặt, thử tải & nghiệm thu tuân theo Tiêu chuẩn TCVN 8300 :2009. + Đảm bảo đáp ứng môi trường làm việc trong môi trường nước: C4, Im2 (theo ISO 12944-2:2018), có con hà bám bề mặt. 1. Đường kính xilanh: 140mm. 2. Đường kính cần xilanh: 90mm. 3. Hành trình xi lanh: 1.7m (hành trình làm việc 1,6m) 4. Lực kéo/ 01 xylanh : 7,5T. 5. Lực đẩy/ 01 xylanh : 7.5T. 6. Áp suất thiết kế xylanh: [200] bar 7. Và các thống số khác được quy định trong Hố sơ thiết kế. |
4 |
cái |
||
29 |
CCLĐ xy lanh thủy lực để đóng mở chốt cửa âu thuyền: + Xy lanh được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn DIN19704:2014 (hoặc tương đương). + Xy lanh được kiểm tra, lắp đặt, thử tải & nghiệm thu tuân theo Tiêu chuẩn TCVN 8300 :2009. + Đảm bảo đáp ứng môi trường làm việc trong môi trường nước: C4, (theo ISO 12944-2:2018). + Các thông số kỹ thuật chính như sau: 1. Đường kính xilanh: 100mm. 2. Đường kính cần xilanh: 65mm. 3. Hành trình xi lanh: 0.5m (hành trình làm việc 0,45m) 4. Lực kéo/ 01 xylanh : 7.7T. 5. Lực đẩy/ 01 xylanh : 7.7T. 6. Áp suất thiết kế xylanh: [200] bar. 7. Và các thống số khác được quy định trong Hố sơ thiết kế. |
2 |
cái |
||
30 |
CCLĐ trạm nguồn thủy lực (loại điều khiển 01 xi lanh thủy lực chính + 01 xi lanh chốt cửa + 02 xi lanh cửa cấp nước), có thông số kỹ thuật như sau: 1. Kiểu bơm, lưu lượng bơm: Bơm PISTON cho phép điều chỉnh lưu lượng, lưu lượng riêng 28 cm3/vòng. 2. Áp suất làm việc max: 280 bar. 3. Công suất động cơ điện 2x15.0 kW. 4. Và các thống số khác được quy định trong Hố sơ thiết kế.. |
2 |
trạm |
||
31 |
CCLĐ tủ điện điều khiển (01 tủ điều khiển cho 1 trạm nguồn, ứng với 1 xi lanh chính + 1 xi lanh chốt cửa + 02 xy lanh cấp nước cho âu) - Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện kích thước (200x100x50)cm tôn dày 1,5mm. - Tủ có trang bị đầy đủ các thiết bị, tính năng theo yêu cầu (quy định cụ thể như trong Hồ sơ thiết kế). |
2 |
tủ |
||
32 |
Vận chuyển, lắp đặt, vận hành thử, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao, bảo hành: - Vận chuyển, lắp đặt hệ thống thủy lực tại công trình - Vận hành, chạy thử, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao. - Bảo hành theo quy định. |
1 |
trọn gói |