Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp + thiết bị Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp hồ Phú Ninh, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021- 2025 và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân - Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113833300. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân - Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113833300. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân - Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113833300. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected] |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư Giao thông(Chứng minh bằng các Bằng cấp;- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( Hoặc cấp thoát nước)- 01 Kỹ sư Thủy Lợi- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- 01 Kỹ sư trắc đạc- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường công vụ | |||
| 1 | Bơm hút nước hồ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | ca |
| 2 | Mua đất đắp đường công vụ (độ chăt k95) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.514,2984 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.107,51 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.107,51 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 775,257 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 332,253 | m3 |
| B | Nạo vét hồ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10.640,29 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10.640,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10.640,29 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10.972,54 | m3 |
| C | Xây kè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 939,28 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.044,82 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,56 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.155,66 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.155,66 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp độ chặt YC K95 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.853,9826 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.250,78 | m3 |
| 8 | Mua cọc BTCT 200x200 M200 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 789 | m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép,, kích thước cọc 20x20cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 789 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,208 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.207,66 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 333,73 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.702,58 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7899 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4857 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 211,63 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,16 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 805,6 | m3 |
| 19 | Ống nhựa PVC D48 thoát nước mái kè | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 540 | m |
| D | Lan can thép | |||
| 1 | Gia công lan can | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3079 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 552 | m2 |
| 3 | Sơn tĩnh điện lan can | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19.307,86 | kg |
| 4 | Bu lông M16 250mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.208 | bộ |
| E | Bó vỉa, rãnh tam giác | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,6 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 536,26 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,39 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 608 | m |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152 | m2 |
| F | Mở rộng đường + nền sân | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,1 | m3 |
| 2 | Rải bạt dứa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.414,79 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 258,744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,87 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.587,44 | m2 |
| G | Bồn Hoa + Bao Cây | |||
| 1 | Đào đất móng băng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,799 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,872 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,3968 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,9174 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,3918 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,99 | m2 |
| 7 | Bồi đất màu bồn hoa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,704 | m3 |
| 8 | Cây chuỗi ngọc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,61 | m2 |
| 9 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,61 | m2 |
| H | Cải tạo đoạn kênh thủy lợi chạy trong phạm vi khuôn viên hồ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,84 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,67 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,51 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190,818 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,59 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3734 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,164 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,88 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,29 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8659 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5059 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2422 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,19 | m3 |
| I | Cải tạo, xây mới hệ thống thu và xả nước hồ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,21 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,01 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,37 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,74 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,54 | m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,83 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,42 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1061 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 17 | Mua cống tròn D300 tải trọng VH | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 18 | Mua cống tròn D500 tải trọng VH | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 19 | Mua cống tròn D500 tải trọng HL93 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 20 | Mua cống tròn D750 tải trọng VH | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4869 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 28 | Lắp sàn thao tác | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4869 | tấn |
| 29 | Máy V1 (bao gồm đủ phụ kiện và công lắp đặt hoàn thiện) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Bộ song chắn rác composite 250KN (lắp đặt hoàn thiện) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,06 | m3 |
| J | Thiết bị lắp đặt vào công trình | |||
| 1 | Bộ tập thể dục 511 hoặc tương đương | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ tập thể dục 513 hoặc tương đương | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tập thể dục 517 hoặc tương đương | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ tập thể dục 514 hoặc tương đương | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ tập thể dục 516 hoặc tương đương | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ tập thể dục 521 hoặc tương đương | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào xúc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 7 | Máy ép cọc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 9 | Máy lu | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy ủi hoặc máy san | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm bê tông |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt |
2 |
2 |
Máy đầm cóc |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy hàn |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt |
2 |
6 |
Máy đào xúc |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
2 |
7 |
Máy ép cọc |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
2 |
9 |
Máy lu |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
10 |
Máy ủi hoặc máy san |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm hút nước hồ | 7 | ca | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Mua đất đắp đường công vụ (độ chăt k95) | 1.514,2984 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1.107,51 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1.107,51 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 775,257 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 332,253 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Đào san đất trong phạm vi | 10.640,29 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 10.640,29 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 10.640,29 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 10.972,54 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 939,28 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2.044,82 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 171,56 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 3.155,66 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 3.155,66 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Mua đất đắp độ chặt YC K95 | 8.853,9826 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7.250,78 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Mua cọc BTCT 200x200 M200 | 789 | m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép,, kích thước cọc 20x20cm | 789 | m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,208 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 3.207,66 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng | 333,73 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1.702,58 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,7899 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 13,4857 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | 211,63 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Xây đá hộc, xây móng | 12,16 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Xây đá hộc | 805,6 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Ống nhựa PVC D48 thoát nước mái kè | 540 | m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Gia công lan can | 19,3079 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | 552 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Sơn tĩnh điện lan can | 19.307,86 | kg | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bu lông M16 250mm | 2.208 | bộ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | 16,7 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 121,6 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 536,26 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. | 37,39 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm | 608 | m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 152 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 124,1 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Rải bạt dứa | 3.414,79 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | 258,744 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 121,6 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | 166,87 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 2.587,44 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Đào đất móng băng | 29,799 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | 8,872 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu | 25,3968 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | 28,9174 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm | 86,3918 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Đây là thế giới để hành động, chứ không phải để nhăn nhó và lười nhác. "
Charles Dickens
Sự kiện ngoài nước: Rathơphớt (Ernest Rutherford) sinh ngày 30-8-1871, là tác giả của nhiều phát minh mới quan trọng, nhà bác học Anh, đã đề xướng những quan niệm mới cơ bản trong vật lý học. Nǎm 1919 ông đã đưa lý thuyết về phản ứng hạt nhân đầu tiên được thực hiện trong lịch sử khoa học. Lý thuyết này mở ra khả nǎng biến nguyên tố này thành nhiều nguyên tố khác, từ chì, đồng, sắt có thể qua bắn phá trở thành vàng. Với ý nghĩa ấy, ông đã viết tác phẩm "Giả kim thuật mới". Những tác phẩm nổi tiếng khác là: "Hiện tượng phóng xạ", "Lịch sử các tia anpha trong các biến đổi hạt nhân", "Bức xạ phát ra từ các chất phóng xạ". Ông được nhận giải thưởng Nôben về hoá học nǎm 1908 và được coi là một trong những nhà bác học lớn nhất của nhân loại. Ông mất ngày 19-10-1937.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.