Thông báo mời thầu

Xây lắp + thiết bị

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:19 20/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp hồ Phú Ninh, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Gói thầu
Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp hồ Phú Ninh, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021- 2025 và các nguồn thu hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:15 30/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:13 20/07/2022
đến
18:15 30/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:15 30/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/07/2022 (27/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp hồ Phú Ninh, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021- 2025 và các nguồn thu hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân - Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113833300.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân - Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113833300.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân - Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113833300.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân - Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113833300.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân - Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113833300.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected]

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư Giao thông(Chứng minh bằng các Bằng cấp;- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2Cán bộ kỹ thuật5- 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( Hoặc cấp thoát nước)- 01 Kỹ sư Thủy Lợi- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- 01 Kỹ sư trắc đạc- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐường công vụ
1Bơm hút nước hồDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7ca
2Mua đất đắp đường công vụ (độ chăt k95)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.514,2984m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.107,51m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.107,51m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật775,257m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật332,253m3
BNạo vét hồ
1Đào san đất trong phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10.640,29m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10.640,29m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10.640,29m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10.972,54m3
CXây kè
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật939,28m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.044,82m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật171,56m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.155,66m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.155,66m3
6Mua đất đắp độ chặt YC K95Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.853,9826m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7.250,78m3
8Mua cọc BTCT 200x200 M200Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật789m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép,, kích thước cọc 20x20cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật789m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,208m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.207,66m2
12Thi công lớp đá đệm móngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật333,73m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.702,58m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7899tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4857tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật211,63m3
17Xây đá hộc, xây móngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,16m3
18Xây đá hộcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật805,6m3
19Ống nhựa PVC D48 thoát nước mái kèDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật540m
DLan can thép
1Gia công lan canDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3079tấn
2Lắp dựng lan can sắtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật552m2
3Sơn tĩnh điện lan canDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19.307,86kg
4Bu lông M16 250mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.208bộ
EBó vỉa, rãnh tam giác
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,7m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121,6m2
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật536,26m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn.Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,39m3
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật608m
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật152m2
FMở rộng đường + nền sân
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật124,1m3
2Rải bạt dứaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.414,79m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật258,744m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121,6m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật166,87m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.587,44m2
GBồn Hoa + Bao Cây
1Đào đất móng băngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,799m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,872m3
3Láng nền, sàn không đánh màuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,3968m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,9174m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,3918m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121,99m2
7Bồi đất màu bồn hoaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,704m3
8Cây chuỗi ngọcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,61m2
9Trồng dặm cây hàng rào, đường viềnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,61m2
HCải tạo đoạn kênh thủy lợi chạy trong phạm vi khuôn viên hồ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,84m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,67m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,51m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật190,818m3
5Thi công lớp đá đệm móngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,58m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,59m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,3734m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,164m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120,88m2
10Ván khuôn gỗDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98,29m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,55m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,96m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panenDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8659tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panenDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5059tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2422m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,19m3
ICải tạo, xây mới hệ thống thu và xả nước hồ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,33m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,21m3
4Đào móng công trìnhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,01m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,45m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,37m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,74m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nướcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,54m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,54m2
10Xây đá hộc, xây tường thẳngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,83m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,42m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,42m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panenDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1061tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,77m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
17Mua cống tròn D300 tải trọng VHDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
18Mua cống tròn D500 tải trọng VHDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
19Mua cống tròn D500 tải trọng HL93Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13m
20Mua cống tròn D750 tải trọng VHDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14mối nối
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17mối nối
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1mối nối
26Gia công hệ khung dànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4869tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,28m2
28Lắp sàn thao tácDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4869tấn
29Máy V1 (bao gồm đủ phụ kiện và công lắp đặt hoàn thiện)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
30Bộ song chắn rác composite 250KN (lắp đặt hoàn thiện)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,06m3
JThiết bị lắp đặt vào công trình
1Bộ tập thể dục 511 hoặc tương đươngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Bộ tập thể dục 513 hoặc tương đươngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Bộ tập thể dục 517 hoặc tương đươngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Bộ tập thể dục 514 hoặc tương đươngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Bộ tập thể dục 516 hoặc tương đươngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
6Bộ tập thể dục 521 hoặc tương đươngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bê tôngCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt2
2Máy đầm cócCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt1
3Máy cắt uốn cốt thépCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt1
4Máy hànCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt1
5Máy trộn bê tôngCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt2
6Máy đào xúcCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
7Máy ép cọcCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8Ô tô tự đổCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
9Máy luCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10Máy ủi hoặc máy sanCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bê tông
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt
2
2
Máy đầm cóc
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt
1
4
Máy hàn
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt
2
6
Máy đào xúc
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
2
7
Máy ép cọc
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
8
Ô tô tự đổ
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
2
9
Máy lu
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
10
Máy ủi hoặc máy san
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bơm hút nước hồ
7 ca Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2 Mua đất đắp đường công vụ (độ chăt k95)
1.514,2984 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
1.107,51 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
1.107,51 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
775,257 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
332,253 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7 Đào san đất trong phạm vi
10.640,29 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
10.640,29 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
10.640,29 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV
10.972,54 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng
939,28 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
2.044,82 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
171,56 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
3.155,66 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV
3.155,66 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16 Mua đất đắp độ chặt YC K95
8.853,9826 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
7.250,78 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18 Mua cọc BTCT 200x200 M200
789 m Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19 Ép trước cọc bê tông cốt thép,, kích thước cọc 20x20cm
789 m Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
4,208 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
3.207,66 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22 Thi công lớp đá đệm móng
333,73 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
1.702,58 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3,7899 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
13,4857 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn
211,63 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27 Xây đá hộc, xây móng
12,16 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28 Xây đá hộc
805,6 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29 Ống nhựa PVC D48 thoát nước mái kè
540 m Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30 Gia công lan can
19,3079 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31 Lắp dựng lan can sắt
552 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32 Sơn tĩnh điện lan can
19.307,86 kg Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33 Bu lông M16 250mm
2.208 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn
16,7 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
121,6 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
536,26 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn.
37,39 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm
608 m Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng
152 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
124,1 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41 Rải bạt dứa
3.414,79 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn
258,744 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
121,6 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn
166,87 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng
2.587,44 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46 Đào đất móng băng
29,799 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn
8,872 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48 Láng nền, sàn không đánh màu
25,3968 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22
28,9174 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm
86,3918 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp + thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp + thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 84

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây