Thông báo mời thầu

Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)

Tìm thấy: 22:05 12/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học Trường THPT Lê Trực
Gói thầu
Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học Trường THPT Lê Trực
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 27/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:55 12/05/2022
đến
16:00 27/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 27/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/05/2022 (24/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Tên dự án là: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học Trường THPT Lê Trực
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng , địa chỉ: Đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THPT Lê Trực; địa chỉ: xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0934.74.1666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hòa Bình; địa chỉ: 61 Nguyễn Hữu Cảnh, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 02323.859.698. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ:Số 59 Lý Thường Kiệt - TP. Đồng Hới - Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng; địa chỉ: đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0905.414.505. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia; địa chỉ: thôn 6, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0934.873.525.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng , địa chỉ: Đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THPT Lê Trực; địa chỉ: xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0934.74.1666

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 30/4/2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Lê Trực; địa chỉ: xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0934.74.1666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Thắng, chức vụ: chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 06 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng; địa chỉ: đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0905.414.505
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình; địa chỉ: Đường 23/8 – thành phố. Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình dân dụng.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.53
2Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình1+ Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình dân dụng.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
3Phụ trách công tác khối lượng, KCS1+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
4Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh lao động1+ Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
5Công nhân kỹ thuật15Có giấy chứng nhận đào tạo nghề, có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY LẮP CHÍNH NHÀ BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo198,18m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo66,06m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo21,0541m3
4Ván khuôn lót móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo34,48m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo57,9518m3
6Đắp cát móng đá bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo13,8764m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo124,5564m3
8Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo30,6894m3
9Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10,2922m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo307,4502m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo48,4691m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo20,8558m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo50,7243m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo114,2245m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo15,8758m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6,0968m3
17Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo154,7856m2
18Ván khuôn xà dầm móng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo84,698m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo352,5888m2
20Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo607,4716m2
21Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.073,8482m2
22Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo153,99m2
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo47,5644m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.711,11kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo949,53kg
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.172,02kg
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo612,53kg
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.255,14kg
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2.900,16kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.582,81kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6.642,43kg
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2.326,85kg
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo9.847,43kg
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo14,98kg
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo577,89kg
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.161,48kg
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo263,38kg
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo632,99kg
39Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo109,2412m3
40Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo52,382m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo17,6777m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo23,0095m3
43Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,4724m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo17,3851m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo657,2573m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo954,4049m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo788,5788m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo607,4716m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.073,8482m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo216,5164m2
51Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo216,5164m2
52Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo216,5164m2
53Trát má cửa dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo89,2804m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn JotunMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.037,6314m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn JotunMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3.133,2098m2
56Lát nền, sàn gạch Grannite-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo903,7978m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo46,236m2
58Lát nền, sàn gạch Hạ Long chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12,1286m2
59Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 bậc cấp sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo49,6555m2
60Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 màu đen bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo20,7552m2
61Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 (màu đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo50,5882m2
62Lát đá viền bục giảng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo13,8112m2
63Lát đá mặt bàn rửa đá granit tự nhiên màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,24m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo203,28m
65Đắp phào kép, vữa XM M75 đắp lô gô trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo20m
66Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, kẻ roăng giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo104,8984m2
67Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo104,8984m2
68Gia công lan can cầu thang tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo127,5473kg
69Lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo18,8736m2
70Bu lông M8 L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo46cái
71Gia công lan can Ram dóc tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo65,3796kg
72Lắp dựng lan can ram dóc inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo7,326m2
73Gia công lan can tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo179,1157kg
74Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo14,992m2
75Lắp dựng Cửa sổ hệ nhôm Xingfa kính chulai 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo86,24m2
76Lắp dựng Cửa đi hệ nhôm Xingfa kính chulai 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo54,44m2
77Lắp dựng Vách kính hệ nhôm Xingfa kính chulai 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo50,6m2
78Gia công thép hộp tăng cường cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo26,847kg
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ thanh thép hộp tăng cường cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,711m2
80Gia công lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,0lyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo117,04m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo56,02911m2
82LD lan thang sắt lên mái sắt D18Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12m
83BT chèn thang lên mái đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,1125m3
84Lắp dựng cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,64m2
85Lắp ống thông dầm thoát nước fi 40 L=220Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo29cái
86Lắp vòi tè thoát nước fi 30 L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo20cái
87Lắp rọ sắt chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo24cái
88Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo192m
89Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2.551,4447kg
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2.551,4447kg
91Cung cấp bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6,28kg
92Cung cấp vích nởMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo16Cái
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mối hàn xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo51m2
94Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo590,3946m2
95Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo32,7m2
96Máng tôn dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4,482m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.281,588m2
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,5843m3
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2,482m3
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo24,82m3
101Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5,65m3
102Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II chỉnh sửa hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2,251m3
103Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,25m3
104Xây Hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,1825m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo28,5m2
106Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo92,4kg
107BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1m3
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo9m2
109Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo501 cấu kiện
BĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN NHẸ VÀ CHỐNG SÉT NHÀ BỘ MÔN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo40bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4bộ
4Lắp đặt loại đèn sát trần Led 170x170x12WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo25bộ
5Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo26cái
6Lắp đặt quạt treo tường Hatari Ht-W16R6 Thái LanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8cái
7Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12cái
8Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6cái
9Lắp đặt công tắc 10A, loại 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4cái
10Lắp đặt công tắc 10A, 2 chiều (đế + mặt+ hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4cái
11Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo48cái
12Lắp tủ điện kim loại âm tường 450x300x120 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1hộp
13Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 9 MCCBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1hộp
14Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 6 MCCBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1hộp
15Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 4 MCCBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo7hộp
16Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
19LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3cái
20LĐ Aptomat loại 1 pha , 32AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4cái
21LĐ Aptomat loại 1 pha , 25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo7cái
22LĐ Aptomat loại 1 pha , 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6cái
23LĐ Aptomat loại 1 pha , 16AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo7cái
24LĐ Aptomat loại 1 pha , 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
25LĐ Aptomat loại 1 pha , 6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo45m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo25m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo30m
29Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo90m
30Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo650m
31Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo230m
32Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo950m
33LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo350m
34LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo610m
35Đầu cốt đồng S25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6cái
36Đầu cốt đồng S16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10cái
37Ty treo cáp D14 L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
38Kẹp ngưng cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
39Dây nòng cáp thép D=4MM bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo45m
40Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo9cái
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 16(Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo168m
42Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16(Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo45m
43Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo9cọc
44LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn,đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo24m
45Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1hộp
46Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo111m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo11m3
48Kéo rải dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo32m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10m
50Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo9cọc
51Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12,321m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12,32m3
53Mối Hàn CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8mối
54Lắp đặt hộp kiểm tra 400x200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1hộp
55Đầu cốt đồng S50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2Cái
56Switch 24 port - SICCOMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
57Ổ cắm mạng máy tính âm sàn CAT6 EMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo25cái
58Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 EMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo600m
59Đầu bấm cáp vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo110cái
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo40m
61Lắp đặt Máng cáp 120x30x1,5 âm sàn bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo45m
CCẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1máy
2Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1bể
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2bộ
5Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4cái
6Lắp đặt Cút 27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10cái
7Lắp đặt Cút 42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10cái
8Lắp đặt Tê 27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10cái
9Lắp đặt Tê 42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10cái
10LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo40m
11LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 42dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo15m
12Lắp đặt Côn thu 27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10cái
13Lắp đặt Côn thu 42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3cái
14Lắp đặt van phao bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,8435m3
16Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,3467m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,1518m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,0937m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6,64kg
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,416m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo11 cấu kiện
22Đổ vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,198m3
DTHÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo282,24m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4,6949m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo37,08m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo63,5937m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo18,5181m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo52,2012m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo82,1118m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo82,1118m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo82,1118m3
ETHIẾT BỊ PCCC
1Bình bột - MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4bình
2Bình khí C02 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2bình
3Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2bảng
FHỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - TIẾNG ANH
1Bảng trượt đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
2Màn hình led tương tác thông minh Inno ITV-653 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1bộ
3Âm thanh phòng học TOA 60W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1bộ
4Chi phí lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1toàn bộ
GHỆ THỐNG TƯƠNG TÁC GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH PHÒNG CHỨC NĂNG - TIẾNG ANH
1Máy tính giáo viên SingPC M22i3972 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1bộ
2Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng Robotel RH-CS2500 HS4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1bộ
HHỆ THỐNG TƯƠNG TÁC MÁY TÍNH VÀ PHẦN MỀM CHO HỌC SINH PHÒNG CHỨC NĂNG - TIẾNG ANH
1Máy tính bảng SMARTTAB F1071YI hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo20bộ
2Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng Robotel RH-CS2500 HS4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo20bộ
3Hệ thống mạng, điện Switch + router + vật tư, lắp đặt, mạng điện, nhân công đến từng vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo11bộ/phòng
IHỆ THỐNG BÀN GHẾ TRONG PHÒNG CHỨC NĂNG - TIẾNG ANH
1Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1bộ (1 bàn+1 ghế)
2Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo30bộ (1 bàn+1 ghế)
3Tủ sạc di động thông minh INDOTA HJ-CM03 hoặc tương đương cho 36 máy tính bảngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
JCHI PHÍ ĐÀO TẠO, TẬP HUẤN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PHÒNG TIẾNG ANH
1Chi phí huấn luyện, chi phí lắp đặt và chuyển giao hệ thống, chi phí bảo trì và nâng cấp tính năng phần mềm trong năm tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1gói
KTHIẾT BỊ 06 PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG
1Bảng trượt đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- Tải trọng từ 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
2Ô tô tự đổ- Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực2
3Máy ủi- Công suất ≥ 75CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
4Cần trục ô tô- Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
5Máy đầm cócTải trọng ≥ 70kg2
6Máy hàn điệnCông suất ≥ 23kW3
7Máy cắt uốn thépCông suất ≥5.0 kW1
8Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250L2
9Máy trộn vữaDung tích ≥ 80L2
10Máy đầm bànCông suất ≥1kW2
11Máy đầm dùiCông suất ≥1.5 kW2
12Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc)Có tem kiểm định còn hiệu lực1
13Máy cắt gạch đáCông suất ≥1.7 kW2
14Máy hàn nhiệtCông suất ≥1500 W2
15Máy khoanCông suất ≥4.5kW1
16Vận thăngCông suất ≥0.8T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- Tải trọng từ 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
1
1
Máy đào
- Tải trọng từ 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
1
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
2
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
2
3
Máy ủi
- Công suất ≥ 75CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
1
3
Máy ủi
- Công suất ≥ 75CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
1
4
Cần trục ô tô
- Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
1
4
Cần trục ô tô
- Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
1
5
Máy đầm cóc
Tải trọng ≥ 70kg
2
5
Máy đầm cóc
Tải trọng ≥ 70kg
2
6
Máy hàn điện
Công suất ≥ 23kW
3
6
Máy hàn điện
Công suất ≥ 23kW
3
7
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥5.0 kW
1
7
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥5.0 kW
1
8
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250L
2
8
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250L
2
9
Máy trộn vữa
Dung tích ≥ 80L
2
9
Máy trộn vữa
Dung tích ≥ 80L
2
10
Máy đầm bàn
Công suất ≥1kW
2
10
Máy đầm bàn
Công suất ≥1kW
2
11
Máy đầm dùi
Công suất ≥1.5 kW
2
11
Máy đầm dùi
Công suất ≥1.5 kW
2
12
Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc)
Có tem kiểm định còn hiệu lực
1
12
Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc)
Có tem kiểm định còn hiệu lực
1
13
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥1.7 kW
2
13
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥1.7 kW
2
14
Máy hàn nhiệt
Công suất ≥1500 W
2
14
Máy hàn nhiệt
Công suất ≥1500 W
2
15
Máy khoan
Công suất ≥4.5kW
1
15
Máy khoan
Công suất ≥4.5kW
1
16
Vận thăng
Công suất ≥0.8T
1
16
Vận thăng
Công suất ≥0.8T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
198,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
66,06 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
21,0541 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
4 Ván khuôn lót móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình
34,48 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
57,9518 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
6 Đắp cát móng đá bằng thủ công
13,8764 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
124,5564 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
8 Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày
30,6894 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
9 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
10,2922 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
307,4502 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30
48,4691 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
20,8558 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
50,7243 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
114,2245 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
15,8758 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
6,0968 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
17 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình
154,7856 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
18 Ván khuôn xà dầm móng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
84,698 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
352,5888 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
20 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
607,4716 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
21 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
1.073,8482 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
22 Ván khuôn gỗ lanh tô
153,99 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
23 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
47,5644 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1.711,11 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
949,53 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1.172,02 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
612,53 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1.255,14 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2.900,16 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1.582,81 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
6.642,43 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2.326,85 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
9.847,43 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
14,98 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
577,89 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
1.161,48 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
263,38 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
632,99 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
39 Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao
109,2412 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
40 Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao
52,382 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
17,6777 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
23,0095 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
43 Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75
1,4724 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
17,3851 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
657,2573 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
954,4049 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
788,5788 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
607,4716 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
1.073,8482 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
216,5164 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng như sau:

  • Có quan hệ với 20 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,20 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 49.334.786.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 49.291.019.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,09%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 209

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây