Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) Tên dự án là: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học Trường THPT Lê Trực Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 30/4/2022. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Lê Trực; địa chỉ: xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0934.74.1666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Thắng, chức vụ: chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 06 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng; địa chỉ: đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0905.414.505 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình; địa chỉ: Đường 23/8 – thành phố. Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 24 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình dân dụng.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình dân dụng.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác khối lượng, KCS | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có giấy chứng nhận đào tạo nghề, có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP CHÍNH NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 198,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 66,06 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 21,0541 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 34,48 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 57,9518 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 13,8764 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 124,5564 | m3 |
| 8 | Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 30,6894 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10,2922 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 307,4502 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 48,4691 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20,8558 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 50,7243 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 114,2245 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 15,8758 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,0968 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 154,7856 | m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm móng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 84,698 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 352,5888 | m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 607,4716 | m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.073,8482 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 153,99 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 47,5644 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.711,11 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 949,53 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.172,02 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 612,53 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.255,14 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2.900,16 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.582,81 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6.642,43 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2.326,85 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9.847,43 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 14,98 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 577,89 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.161,48 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 263,38 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 632,99 | kg |
| 39 | Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 109,2412 | m3 |
| 40 | Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 52,382 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 17,6777 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 23,0095 | m3 |
| 43 | Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,4724 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 17,3851 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 657,2573 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 954,4049 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 788,5788 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 607,4716 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.073,8482 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 216,5164 | m2 |
| 51 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 216,5164 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 216,5164 | m2 |
| 53 | Trát má cửa dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 89,2804 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.037,6314 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3.133,2098 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Grannite-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 903,7978 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 46,236 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Hạ Long chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12,1286 | m2 |
| 59 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 bậc cấp sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 49,6555 | m2 |
| 60 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 màu đen bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20,7552 | m2 |
| 61 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 (màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 50,5882 | m2 |
| 62 | Lát đá viền bục giảng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 13,8112 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bàn rửa đá granit tự nhiên màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,24 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 203,28 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75 đắp lô gô trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20 | m |
| 66 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, kẻ roăng giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 104,8984 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 104,8984 | m2 |
| 68 | Gia công lan can cầu thang tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 127,5473 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18,8736 | m2 |
| 70 | Bu lông M8 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 46 | cái |
| 71 | Gia công lan can Ram dóc tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 65,3796 | kg |
| 72 | Lắp dựng lan can ram dóc inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,326 | m2 |
| 73 | Gia công lan can tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 179,1157 | kg |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 14,992 | m2 |
| 75 | Lắp dựng Cửa sổ hệ nhôm Xingfa kính chulai 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 86,24 | m2 |
| 76 | Lắp dựng Cửa đi hệ nhôm Xingfa kính chulai 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 54,44 | m2 |
| 77 | Lắp dựng Vách kính hệ nhôm Xingfa kính chulai 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 50,6 | m2 |
| 78 | Gia công thép hộp tăng cường cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 26,847 | kg |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ thanh thép hộp tăng cường cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,71 | 1m2 |
| 80 | Gia công lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 117,04 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 56,0291 | 1m2 |
| 82 | LD lan thang sắt lên mái sắt D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | m |
| 83 | BT chèn thang lên mái đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,1125 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,64 | m2 |
| 85 | Lắp ống thông dầm thoát nước fi 40 L=220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 29 | cái |
| 86 | Lắp vòi tè thoát nước fi 30 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20 | cái |
| 87 | Lắp rọ sắt chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 192 | m |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2.551,4447 | kg |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2.551,4447 | kg |
| 91 | Cung cấp bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,28 | kg |
| 92 | Cung cấp vích nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 16 | Cái |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mối hàn xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5 | 1m2 |
| 94 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 590,3946 | m2 |
| 95 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 32,7 | m2 |
| 96 | Máng tôn dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,482 | m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.281,588 | m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,5843 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,482 | m3 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 24,82 | m3 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,65 | m3 |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II chỉnh sửa hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,25 | 1m3 |
| 103 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,25 | m3 |
| 104 | Xây Hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,1825 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 28,5 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 92,4 | kg |
| 107 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9 | m2 |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 50 | 1 cấu kiện |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN NHẸ VÀ CHỐNG SÉT NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loại đèn sát trần Led 170x170x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường Hatari Ht-W16R6 Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 10A, 2 chiều (đế + mặt+ hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 48 | cái |
| 12 | Lắp tủ điện kim loại âm tường 450x300x120 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 13 | Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 9 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 14 | Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 6 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 15 | Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 4 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 19 | LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 20 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 21 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7 | cái |
| 22 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 23 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7 | cái |
| 24 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 25 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 45 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 650 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 230 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 950 | m |
| 33 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 350 | m |
| 34 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 610 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng S25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng S16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 37 | Ty treo cáp D14 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 38 | Kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 39 | Dây nòng cáp thép D=4MM bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 45 | m |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9 | cái |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 16(Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 168 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16(Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 45 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9 | cọc |
| 44 | LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn,đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 24 | m |
| 45 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 46 | Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11 | m3 |
| 48 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 32 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | m |
| 50 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9 | cọc |
| 51 | Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12,32 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12,32 | m3 |
| 53 | Mối Hàn CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | mối |
| 54 | Lắp đặt hộp kiểm tra 400x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 55 | Đầu cốt đồng S50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 56 | Switch 24 port - SICCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 57 | Ổ cắm mạng máy tính âm sàn CAT6 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 25 | cái |
| 58 | Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 600 | m |
| 59 | Đầu bấm cáp vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 110 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt Máng cáp 120x30x1,5 âm sàn bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 45 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 10 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 40 | m |
| 11 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 42dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt Côn thu 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn thu 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,8435 | m3 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,3467 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,1518 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0937 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,64 | kg |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,416 | m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đổ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,198 | m3 |
| D | THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 282,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,6949 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 37,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 63,5937 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18,5181 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 52,2012 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 82,1118 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 82,1118 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 82,1118 | m3 |
| E | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bột - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | bình |
| 2 | Bình khí C02 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | bảng |
| F | HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - TIẾNG ANH | |||
| 1 | Bảng trượt đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Màn hình led tương tác thông minh Inno ITV-653 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Âm thanh phòng học TOA 60W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Chi phí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | toàn bộ |
| G | HỆ THỐNG TƯƠNG TÁC GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH PHÒNG CHỨC NĂNG - TIẾNG ANH | |||
| 1 | Máy tính giáo viên SingPC M22i3972 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng Robotel RH-CS2500 HS4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| H | HỆ THỐNG TƯƠNG TÁC MÁY TÍNH VÀ PHẦN MỀM CHO HỌC SINH PHÒNG CHỨC NĂNG - TIẾNG ANH | |||
| 1 | Máy tính bảng SMARTTAB F1071YI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20 | bộ |
| 2 | Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng Robotel RH-CS2500 HS4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20 | bộ |
| 3 | Hệ thống mạng, điện Switch + router + vật tư, lắp đặt, mạng điện, nhân công đến từng vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | 1bộ/phòng |
| I | HỆ THỐNG BÀN GHẾ TRONG PHÒNG CHỨC NĂNG - TIẾNG ANH | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ (1 bàn+1 ghế) |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 30 | bộ (1 bàn+1 ghế) |
| 3 | Tủ sạc di động thông minh INDOTA HJ-CM03 hoặc tương đương cho 36 máy tính bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| J | CHI PHÍ ĐÀO TẠO, TẬP HUẤN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PHÒNG TIẾNG ANH | |||
| 1 | Chi phí huấn luyện, chi phí lắp đặt và chuyển giao hệ thống, chi phí bảo trì và nâng cấp tính năng phần mềm trong năm tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | gói |
| K | THIẾT BỊ 06 PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Bảng trượt đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | - Tải trọng từ 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥ 75CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | - Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Tải trọng ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5.0 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1.5 kW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | Có tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1.7 kW | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Công suất ≥1500 W | 2 |
| 15 | Máy khoan | Công suất ≥4.5kW | 1 |
| 16 | Vận thăng | Công suất ≥0.8T | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
- Tải trọng từ 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
1 |
1 |
Máy đào |
- Tải trọng từ 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
- Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
2 |
2 |
Ô tô tự đổ |
- Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
2 |
3 |
Máy ủi |
- Công suất ≥ 75CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
1 |
3 |
Máy ủi |
- Công suất ≥ 75CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
1 |
4 |
Cần trục ô tô |
- Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
1 |
4 |
Cần trục ô tô |
- Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
Tải trọng ≥ 70kg |
2 |
5 |
Máy đầm cóc |
Tải trọng ≥ 70kg |
2 |
6 |
Máy hàn điện |
Công suất ≥ 23kW |
3 |
6 |
Máy hàn điện |
Công suất ≥ 23kW |
3 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất ≥5.0 kW |
1 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất ≥5.0 kW |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250L |
2 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250L |
2 |
9 |
Máy trộn vữa |
Dung tích ≥ 80L |
2 |
9 |
Máy trộn vữa |
Dung tích ≥ 80L |
2 |
10 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥1kW |
2 |
10 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥1kW |
2 |
11 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥1.5 kW |
2 |
11 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥1.5 kW |
2 |
12 |
Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) |
Có tem kiểm định còn hiệu lực |
1 |
12 |
Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) |
Có tem kiểm định còn hiệu lực |
1 |
13 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất ≥1.7 kW |
2 |
13 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất ≥1.7 kW |
2 |
14 |
Máy hàn nhiệt |
Công suất ≥1500 W |
2 |
14 |
Máy hàn nhiệt |
Công suất ≥1500 W |
2 |
15 |
Máy khoan |
Công suất ≥4.5kW |
1 |
15 |
Máy khoan |
Công suất ≥4.5kW |
1 |
16 |
Vận thăng |
Công suất ≥0.8T |
1 |
16 |
Vận thăng |
Công suất ≥0.8T |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 198,18 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 66,06 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 21,0541 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 4 | Ván khuôn lót móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình | 34,48 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 57,9518 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 6 | Đắp cát móng đá bằng thủ công | 13,8764 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 124,5564 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 8 | Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày | 30,6894 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,2922 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 307,4502 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | 48,4691 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,8558 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 50,7243 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 114,2245 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,8758 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,0968 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 17 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình | 154,7856 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 18 | Ván khuôn xà dầm móng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 84,698 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 352,5888 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 607,4716 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 21 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1.073,8482 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 153,99 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 47,5644 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1.711,11 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 949,53 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1.172,02 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 612,53 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1.255,14 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2.900,16 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1.582,81 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6.642,43 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2.326,85 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 9.847,43 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 14,98 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 577,89 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1.161,48 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 263,38 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 632,99 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 39 | Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao | 109,2412 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 40 | Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao | 52,382 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 17,6777 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 23,0095 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 43 | Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75 | 1,4724 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 17,3851 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 657,2573 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 954,4049 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 788,5788 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 607,4716 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.073,8482 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | ||
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 216,5164 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng như sau:
- Có quan hệ với 20 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,20 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 49.334.786.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 49.291.019.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,09%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nói dối chẳng khác nào đi lạc trong rừng, càng đi sâu càng khó tìm lối ra. "
Sê Khốp
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.