Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction + Equipment (including contingency costs)

Find: 22:05 12/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
2-storey classroom building with 8 classrooms Le Truc High School
Name of Tender Notice
Construction + Equipment (including contingency costs)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
2-storey classroom building with 8 classrooms Le Truc High School
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Medium-term public investment capital, Provincial budget for the period of 2021-2024
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
16:00 27/05/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
21:55 12/05/2022
to
16:00 27/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 27/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
80.000.000 VND
Amount in text format
Eighty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
- Tải trọng từ 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
1
1
Máy đào
- Tải trọng từ 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
1
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
2
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
2
3
Máy ủi
- Công suất ≥ 75CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
1
3
Máy ủi
- Công suất ≥ 75CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
1
4
Cần trục ô tô
- Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
1
4
Cần trục ô tô
- Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
1
5
Máy đầm cóc
Tải trọng ≥ 70kg
2
5
Máy đầm cóc
Tải trọng ≥ 70kg
2
6
Máy hàn điện
Công suất ≥ 23kW
3
6
Máy hàn điện
Công suất ≥ 23kW
3
7
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥5.0 kW
1
7
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥5.0 kW
1
8
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250L
2
8
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250L
2
9
Máy trộn vữa
Dung tích ≥ 80L
2
9
Máy trộn vữa
Dung tích ≥ 80L
2
10
Máy đầm bàn
Công suất ≥1kW
2
10
Máy đầm bàn
Công suất ≥1kW
2
11
Máy đầm dùi
Công suất ≥1.5 kW
2
11
Máy đầm dùi
Công suất ≥1.5 kW
2
12
Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc)
Có tem kiểm định còn hiệu lực
1
12
Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc)
Có tem kiểm định còn hiệu lực
1
13
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥1.7 kW
2
13
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥1.7 kW
2
14
Máy hàn nhiệt
Công suất ≥1500 W
2
14
Máy hàn nhiệt
Công suất ≥1500 W
2
15
Máy khoan
Công suất ≥4.5kW
1
15
Máy khoan
Công suất ≥4.5kW
1
16
Vận thăng
Công suất ≥0.8T
1
16
Vận thăng
Công suất ≥0.8T
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
198,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
66,06 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
21,0541 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
4 Ván khuôn lót móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình
34,48 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
57,9518 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
6 Đắp cát móng đá bằng thủ công
13,8764 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
124,5564 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
8 Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày
30,6894 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
9 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
10,2922 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
307,4502 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30
48,4691 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
20,8558 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
50,7243 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
114,2245 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
15,8758 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
6,0968 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
17 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình
154,7856 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
18 Ván khuôn xà dầm móng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
84,698 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
352,5888 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
20 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
607,4716 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
21 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
1.073,8482 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
22 Ván khuôn gỗ lanh tô
153,99 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
23 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
47,5644 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1.711,11 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
949,53 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1.172,02 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
612,53 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1.255,14 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2.900,16 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1.582,81 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
6.642,43 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2.326,85 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
9.847,43 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
14,98 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
577,89 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
1.161,48 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
263,38 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
632,99 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
39 Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao
109,2412 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
40 Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao
52,382 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
17,6777 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
23,0095 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
43 Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75
1,4724 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
17,3851 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
657,2573 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
954,4049 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
788,5788 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
607,4716 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
1.073,8482 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
216,5164 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng as follows:

  • Has relationships with 20 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.20 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 100.00%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 49,334,786,000 VND, in which the total winning value is: 49,291,019,000 VND.
  • The savings rate is: 0.09%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction + Equipment (including contingency costs)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction + Equipment (including contingency costs)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 82

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second