Thông báo mời thầu

Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng

Tìm thấy: 15:57 15/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học, phòng chức năng 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Dương Thủy
Gói thầu
Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà lớp học, phòng chức năng 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Dương Thủy
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách huyện Lệ Thủy và ngân sách xã Dương Thuỷ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
06:00 23/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:48 15/05/2022
đến
06:00 23/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
06:00 23/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/05/2022 (19/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng
Tên dự án là: Nhà lớp học, phòng chức năng 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Dương Thủy
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách huyện Lệ Thủy và ngân sách xã Dương Thuỷ
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát , địa chỉ: Tiểu khu 6, phường Nam Lý, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Dương Thủy Địa chỉ: xã Dương Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323882840
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH XDTH Gia Nguyễn và Coonh ty TNHH TV&ĐTXD 777 + Tư vấn lập E-HSMD, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD Lâm Thịnh Phát. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phương Nam QB.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát , địa chỉ: Tiểu khu 6, phường Nam Lý, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Dương Thủy Địa chỉ: xã Dương Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323882840

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (hoặc Quyết định của Sở xây dựng về việc cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính; xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị tối thiểu đến hết 29/4/2022
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Dương Thủy Địa chỉ: xã Dương Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323882840
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy. + Địa chỉ: TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lệ Thủy. + Địa chỉ: TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
450 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD).53
2Phụ trách kỹ thuật thi công1- Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD).53
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện1- Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD).33
4Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán1- Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD)53
5Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC1- Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD)33
6Công nhân kỹ thuật15- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu. (Trong đó có tối thiểu 10 công nhân có chứng nhận hoàn thành huấn luyện ATVSLĐ)- Có bảng kê Danh sách trích ngang và file scan bản gốc hoặc bản công chứng Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ;11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXây lắp chính
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3017100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,429100m3
3Lấp đất hố móng bằng đầm cócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,577100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,2162m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,707m3
6Ván khuôn lót móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2245100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6348100m2
8Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5749100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2789tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9233tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3509tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,702m3
13Xây móng bằng gạch chỉ - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8757m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7491m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4377100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9475m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6964100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2368tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1722tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,754tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,7913m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3805100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5936tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4334tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4945tấn
26Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,9462m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,798m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7745100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9167tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0621tấn
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8286m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3606100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2326tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2257tấn
35Bê tông mái xiên trục B đá 1x2 - Mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5054m3
36Ván khuôn mái xiên trục BChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0707100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7963m3
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9038100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2492tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4976tấn
41Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4374100m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,5088m3
43Lát nền, sàn, VXM M75 gạch Ceramic màu sáng KT600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật485,3918m2
44Lát sàn gạch Hạ Long KT 30x30cm màu đỏ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4102m2
45Lát ram dốc gạch gốm KT 40x40cm màu đỏ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2951m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4102m2
47Xây tường trong gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,1894m3
48Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc, dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,1416m3
49Xây tường lan can gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3752m3
50Xây tường thu hồi (phần tường trong) bằng gạch 6 lỗ không nung 10,5x15x22, dày>10cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,57m3
51Xây tường thu hồi (phần tường ngoài) bằng gạch 6 lỗ không nung 10,5x15x22, dày>10cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,355m3
52Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2256m3
53Xây bậc cấp cầu thang gạch chỉ, VXM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8613m3
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,7528m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2252m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật378,8162m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật706,2645m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,464m2
59Trát má cửa chiều dày trát 2cm, VXM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,196m2
60Trát móng chiều dày trát 2cm, VXM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,97m2
61Kẻ chỉ giả gạch bằng khối lượng trátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,97m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,02m2
63Trát xà dầm, mái xiên VXM M75 (có bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật302,5744m2
64Trát trần, VXM M75 (có bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật477,5m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,4m
66Kẻ chỉ lõm trên tường ngoài trục 1;8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,21210m
67Láng sê nô tạo độ dốc, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,9226m2
68Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,923m2
69Gia công, lắp dựng ống tay vịn Inox SUS304 fi60, trụ đứng lan can cầu thang, hành lang (trọn gói)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,9m
70Gia công, lắp dựng lan can bằng Inox SUS304 (trọn gói)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,04m2
71Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm XingfaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,12m2
72Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm XingfaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
73Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm XingfaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,96m2
74Lắp dựng vách kính khung nhôm XingfaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,04m2
75Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,88m2
76Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm a150 (khoán gọn chưa bao gồm sơn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,52m2
77Lắp dựng cửa sắt xếp chân cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,888m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.603,913m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật520,25m2
80Sản xuất xà gồ thép tráng kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8344tấn
81Lắp dựng thép tráng kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,834tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,50161m2
83Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm màu đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9463100m2
84Lợp tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2346100m2
85Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn có khóa kt: 60x60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m2
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7885100m
87Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
88Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè, đk - 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
89Lắp rọ sắt chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4297100m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5152100m2
BĐiện + chống sét
1Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
2Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật408m
3Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật328m
4Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật310m
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt ô cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt quạt đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
15Lắp đặt tủ điện bằng nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,471m3
17Lấp đất hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,47m3
18Gia công kim thu sét, dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
20Kéo rải dây chống sét tiếp đất d16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
21Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
22Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp đất từ mái xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,411m2
CKhu vận động
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5495100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,326tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7723tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - nan hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1022tấn
5Phá dỡ nền gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,005m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1005m3
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cây
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5gốc
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6751m3
10Đào móng bó vỉa nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,711m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,675m3
12Lắp dựng cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2147tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2115tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315tấn
15Sản xuất bản mã, bản sườn gia cố chân cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0951tấn
16Gia công nan sắt.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0512m2
17Sản xuất xà gồ thép tráng kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,248tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,248tấn
19Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm màu xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5495100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,05021m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
22Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp bu lông fi20 L500 liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
24Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0115m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1005m3
26Lát nền gạch Hạ Long 40x40cm màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,005m2
DThiết bị
1Bình chữa cháy MFZL4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Bảng nội quy, tiêu lệnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Giá đỡ bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Rèm sáo cuốn 2 lớp màu nâu, có phụ kiện đi kèm (lắp ráp hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,52m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT còn hiệu lực1
2Ô tô tự đổ- Tải trọng ≥7T- Giấy chứng nhận đăng ký- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT còn hiệu lực2
3Máy trộn bê tông- Công suất ≥250L2
4Máy đầm dùi- Công suất ≥1.5KW2
5Máy đầm bàn- Công suất ≥1KW2
6Máy cắt gạch đá, cắt thép- Công suất ≥1.5KW2
7Máy đầm cóc- Công suất ≥70kg1
8Máy hàn- Công suất ≥1.8KW1
9Máy phát điện- Công suất ≥5KW1
10Máy bơm nước- Công suất ≥750W1
11Máy uốn duỗi thép- Công suất ≥3KW1
12Máy thủy bình- Điện tử hoặc cơ- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
13Máy vận thăng, tời điện- Công suất ≥0,8T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT còn hiệu lực
1
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng ≥7T- Giấy chứng nhận đăng ký- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT còn hiệu lực
2
3
Máy trộn bê tông
- Công suất ≥250L
2
4
Máy đầm dùi
- Công suất ≥1.5KW
2
5
Máy đầm bàn
- Công suất ≥1KW
2
6
Máy cắt gạch đá, cắt thép
- Công suất ≥1.5KW
2
7
Máy đầm cóc
- Công suất ≥70kg
1
8
Máy hàn
- Công suất ≥1.8KW
1
9
Máy phát điện
- Công suất ≥5KW
1
10
Máy bơm nước
- Công suất ≥750W
1
11
Máy uốn duỗi thép
- Công suất ≥3KW
1
12
Máy thủy bình
- Điện tử hoặc cơ- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
13
Máy vận thăng, tời điện
- Công suất ≥0,8T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
1,3017 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,429 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc
0,577 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
21,2162 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
32,707 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6 Ván khuôn lót móng dài
0,2245 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,6348 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8 Ván khuôn cổ cột
0,5749 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,2789 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,9233 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,3509 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
83,702 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13 Xây móng bằng gạch chỉ - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
13,8757 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
5,7491 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,4377 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
9,9475 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,6964 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2368 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,1722 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,754 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40
30,7913 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
3,3805 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5936 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,4334 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
1,4945 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40
46,9462 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0,798 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28 Ván khuôn gỗ sàn mái
4,7745 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
4,9167 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,0621 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
3,8286 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,3606 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2326 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,2257 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35 Bê tông mái xiên trục B đá 1x2 - Mác 200
0,5054 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36 Ván khuôn mái xiên trục B
0,0707 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
6,7963 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
38 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt
0,9038 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2492 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,4976 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
41 Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ
1,4374 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
27,5088 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
43 Lát nền, sàn, VXM M75 gạch Ceramic màu sáng KT600x600mm
485,3918 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
44 Lát sàn gạch Hạ Long KT 30x30cm màu đỏ, vữa XM M75
21,4102 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
45 Lát ram dốc gạch gốm KT 40x40cm màu đỏ, vữa XM M75
6,2951 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
21,4102 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
47 Xây tường trong gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
46,1894 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
48 Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc, dày
42,1416 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
49 Xây tường lan can gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
8,3752 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
50 Xây tường thu hồi (phần tường trong) bằng gạch 6 lỗ không nung 10,5x15x22, dày>10cm, cao
6,57 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 88

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây