Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng Tên dự án là: Nhà lớp học, phòng chức năng 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Dương Thủy Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách huyện Lệ Thủy và ngân sách xã Dương Thuỷ |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (hoặc Quyết định của Sở xây dựng về việc cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính; xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị tối thiểu đến hết 29/4/2022 |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Dương Thủy Địa chỉ: xã Dương Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323882840 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy. + Địa chỉ: TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lệ Thủy. + Địa chỉ: TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 450 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu. (Trong đó có tối thiểu 10 công nhân có chứng nhận hoàn thành huấn luyện ATVSLĐ)- Có bảng kê Danh sách trích ngang và file scan bản gốc hoặc bản công chứng Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ; | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3017 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2162 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,707 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2245 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6348 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5749 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2789 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9233 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3509 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,702 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8757 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7491 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4377 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9475 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6964 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2368 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1722 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7913 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3805 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5936 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4334 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4945 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9462 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7745 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9167 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0621 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8286 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3606 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2326 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2257 | tấn |
| 35 | Bê tông mái xiên trục B đá 1x2 - Mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5054 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mái xiên trục B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0707 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7963 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9038 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2492 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4976 | tấn |
| 41 | Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4374 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5088 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, VXM M75 gạch Ceramic màu sáng KT600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 485,3918 | m2 |
| 44 | Lát sàn gạch Hạ Long KT 30x30cm màu đỏ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4102 | m2 |
| 45 | Lát ram dốc gạch gốm KT 40x40cm màu đỏ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2951 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4102 | m2 |
| 47 | Xây tường trong gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,1894 | m3 |
| 48 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc, dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1416 | m3 |
| 49 | Xây tường lan can gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3752 | m3 |
| 50 | Xây tường thu hồi (phần tường trong) bằng gạch 6 lỗ không nung 10,5x15x22, dày>10cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,57 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi (phần tường ngoài) bằng gạch 6 lỗ không nung 10,5x15x22, dày>10cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,355 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2256 | m3 |
| 53 | Xây bậc cấp cầu thang gạch chỉ, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8613 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7528 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2252 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 378,8162 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 706,2645 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,464 | m2 |
| 59 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,196 | m2 |
| 60 | Trát móng chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,97 | m2 |
| 61 | Kẻ chỉ giả gạch bằng khối lượng trát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,97 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,02 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, mái xiên VXM M75 (có bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302,5744 | m2 |
| 64 | Trát trần, VXM M75 (có bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 477,5 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,4 | m |
| 66 | Kẻ chỉ lõm trên tường ngoài trục 1;8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,212 | 10m |
| 67 | Láng sê nô tạo độ dốc, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,9226 | m2 |
| 68 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,923 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng ống tay vịn Inox SUS304 fi60, trụ đứng lan can cầu thang, hành lang (trọn gói) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,9 | m |
| 70 | Gia công, lắp dựng lan can bằng Inox SUS304 (trọn gói) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm Xingfa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,04 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,88 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm a150 (khoán gọn chưa bao gồm sơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,52 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sắt xếp chân cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,888 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.603,913 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520,25 | m2 |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8344 | tấn |
| 81 | Lắp dựng thép tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,834 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,5016 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9463 | 100m2 |
| 84 | Lợp tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2346 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn có khóa kt: 60x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7885 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè, đk - 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 89 | Lắp rọ sắt chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4297 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5152 | 100m2 |
| B | Điện + chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 408 | m |
| 3 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | 1m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 18 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét tiếp đất d16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp đất từ mái xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | 1m2 |
| C | Khu vận động | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5495 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7723 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - nan hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,005 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1005 | m3 |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | gốc |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,675 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bó vỉa nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,675 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2147 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2115 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 15 | Sản xuất bản mã, bản sườn gia cố chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0951 | tấn |
| 16 | Gia công nan sắt. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm màu xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5495 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,0502 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp bu lông fi20 L500 liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 24 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0115 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1005 | m3 |
| 26 | Lát nền gạch Hạ Long 40x40cm màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,005 | m2 |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Giá đỡ bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Rèm sáo cuốn 2 lớp màu nâu, có phụ kiện đi kèm (lắp ráp hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,52 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥7T- Giấy chứng nhận đăng ký- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá, cắt thép | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 8 | Máy hàn | - Công suất ≥1.8KW | 1 |
| 9 | Máy phát điện | - Công suất ≥5KW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 11 | Máy uốn duỗi thép | - Công suất ≥3KW | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | - Điện tử hoặc cơ- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy vận thăng, tời điện | - Công suất ≥0,8T | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
- Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT còn hiệu lực |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
- Tải trọng ≥7T- Giấy chứng nhận đăng ký- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT còn hiệu lực |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông |
- Công suất ≥250L |
2 |
4 |
Máy đầm dùi |
- Công suất ≥1.5KW |
2 |
5 |
Máy đầm bàn |
- Công suất ≥1KW |
2 |
6 |
Máy cắt gạch đá, cắt thép |
- Công suất ≥1.5KW |
2 |
7 |
Máy đầm cóc |
- Công suất ≥70kg |
1 |
8 |
Máy hàn |
- Công suất ≥1.8KW |
1 |
9 |
Máy phát điện |
- Công suất ≥5KW |
1 |
10 |
Máy bơm nước |
- Công suất ≥750W |
1 |
11 |
Máy uốn duỗi thép |
- Công suất ≥3KW |
1 |
12 |
Máy thủy bình |
- Điện tử hoặc cơ- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
13 |
Máy vận thăng, tời điện |
- Công suất ≥0,8T |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,3017 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,429 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc | 0,577 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 21,2162 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 32,707 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Ván khuôn lót móng dài | 0,2245 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,6348 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ván khuôn cổ cột | 0,5749 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,2789 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9233 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,3509 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 83,702 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,8757 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,7491 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4377 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,9475 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,6964 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2368 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,1722 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,754 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 30,7913 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,3805 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5936 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,4334 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,4945 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 46,9462 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,798 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,7745 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,9167 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0621 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,8286 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3606 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2326 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2257 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bê tông mái xiên trục B đá 1x2 - Mác 200 | 0,5054 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ván khuôn mái xiên trục B | 0,0707 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,7963 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,9038 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2492 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4976 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | 1,4374 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 27,5088 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Lát nền, sàn, VXM M75 gạch Ceramic màu sáng KT600x600mm | 485,3918 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Lát sàn gạch Hạ Long KT 30x30cm màu đỏ, vữa XM M75 | 21,4102 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Lát ram dốc gạch gốm KT 40x40cm màu đỏ, vữa XM M75 | 6,2951 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,4102 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Xây tường trong gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 46,1894 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc, dày | 42,1416 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Xây tường lan can gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,3752 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Xây tường thu hồi (phần tường trong) bằng gạch 6 lỗ không nung 10,5x15x22, dày>10cm, cao | 6,57 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trong tình yêu, đàn bà thường đi rất xa hơn đàn ông, nhưng đàn ông lại bền bỉ hơn trong tình bằng hữu. "
La Bruyere
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.