Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction + Equipment + Backup

Find: 15:57 15/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Classroom, function room 2 floors 6 rooms Duong Thuy Primary School
Name of Tender Notice
Construction + Equipment + Backup
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Classroom, function room 2 floors 6 rooms Duong Thuy Primary School
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Capital from Le Thuy district's budget and Duong Thuy commune's budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
06:00 23/05/2022
Validity period of E-HSDT
180 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:48 15/05/2022
to
06:00 23/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
06:00 23/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
45.000.000 VND
Amount in text format
Forty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
- Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT còn hiệu lực
1
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng ≥7T- Giấy chứng nhận đăng ký- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT còn hiệu lực
2
3
Máy trộn bê tông
- Công suất ≥250L
2
4
Máy đầm dùi
- Công suất ≥1.5KW
2
5
Máy đầm bàn
- Công suất ≥1KW
2
6
Máy cắt gạch đá, cắt thép
- Công suất ≥1.5KW
2
7
Máy đầm cóc
- Công suất ≥70kg
1
8
Máy hàn
- Công suất ≥1.8KW
1
9
Máy phát điện
- Công suất ≥5KW
1
10
Máy bơm nước
- Công suất ≥750W
1
11
Máy uốn duỗi thép
- Công suất ≥3KW
1
12
Máy thủy bình
- Điện tử hoặc cơ- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
13
Máy vận thăng, tời điện
- Công suất ≥0,8T
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
1,3017 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,429 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc
0,577 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
21,2162 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
32,707 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6 Ván khuôn lót móng dài
0,2245 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,6348 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8 Ván khuôn cổ cột
0,5749 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,2789 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,9233 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,3509 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
83,702 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13 Xây móng bằng gạch chỉ - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
13,8757 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
5,7491 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,4377 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
9,9475 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,6964 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2368 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,1722 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,754 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40
30,7913 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
3,3805 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5936 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,4334 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
1,4945 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40
46,9462 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0,798 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28 Ván khuôn gỗ sàn mái
4,7745 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
4,9167 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,0621 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
3,8286 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,3606 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2326 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,2257 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35 Bê tông mái xiên trục B đá 1x2 - Mác 200
0,5054 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36 Ván khuôn mái xiên trục B
0,0707 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
6,7963 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
38 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt
0,9038 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2492 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,4976 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
41 Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ
1,4374 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
27,5088 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
43 Lát nền, sàn, VXM M75 gạch Ceramic màu sáng KT600x600mm
485,3918 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
44 Lát sàn gạch Hạ Long KT 30x30cm màu đỏ, vữa XM M75
21,4102 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
45 Lát ram dốc gạch gốm KT 40x40cm màu đỏ, vữa XM M75
6,2951 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
21,4102 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
47 Xây tường trong gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
46,1894 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
48 Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc, dày
42,1416 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
49 Xây tường lan can gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
8,3752 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
50 Xây tường thu hồi (phần tường trong) bằng gạch 6 lỗ không nung 10,5x15x22, dày>10cm, cao
6,57 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction + Equipment + Backup". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction + Equipment + Backup" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 56

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second