Thông báo mời thầu

Xây lắp + thiết bị + dự phòng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:56 17/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Phòng làm việc kết hợp phòng trực, nhà trực cho lực lượng dân quân xã Xuân Thủy
Gói thầu
Xây lắp + thiết bị + dự phòng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Phòng làm việc kết hợp phòng trực, nhà trực cho lực lượng dân quân xã Xuân Thủy
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, ngân sách xã Xuân Thủy và huy động các nguồn hợp lệ khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:30 25/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:48 17/07/2022
đến
09:30 25/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 25/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/07/2022 (20/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp + thiết bị + dự phòng
Tên dự án là: Phòng làm việc kết hợp phòng trực, nhà trực cho lực lượng dân quân xã Xuân Thủy
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách xã Xuân Thủy và huy động các nguồn hợp lệ khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình , địa chỉ: TDP 6, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuan Thủy Xuân Thủy, Lê Thủy, Quảng Bình Bê mời thầu: Công ty TNHH CPTH Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lệ Thuỷ Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Gia Nguyễn Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Hoàng Dương

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình , địa chỉ: TDP 6, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuan Thủy Xuân Thủy, Lê Thủy, Quảng Bình Bê mời thầu: Công ty TNHH CPTH Ninh Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực công trình xây dựng dân dụng - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuan Thủy Xuân Thủy, Lê Thủy, Quảng Bình Bê mời thầu: Công ty TNHH CPTH Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thuỷ. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thuỷ. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty Cổ phần tổng hợp Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty Cổ phần tổng hợp Ninh Bình Điện thoại: 0912637310
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thuỷ

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DDCN hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự55
2Phụ trách kỹ thuật thi công1- Có trình độ chuyên môn các ngành Kỹ thuật xây dựng từ Cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự33
3Công nhân kỹ thuật30- Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN PHÁ DỠ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V2gốc
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V41,133m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V58,623m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (tính cho phá dỡ phần móng và phần sân bê tông, chiều sâu bằng chiều sâu đào móng 1m và thay đất 1m)Chương V434,98m3
6Lắp đặt tường chắn đất đào móng bằng cọc thép hình đứng kết hợp tônChương V9,1m
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V5,347100m3
8Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V21,388100m3/1km
9Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V53,47100m3/1km
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V70,14m2
11Tháo dỡ lan canChương V6,2m
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V68,16m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V244,166kg
BNHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP PHÒNG TRỰC
1Đắp đệm cát gia cố nền móng công trình bằng thủ côngChương V217,49m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V19,278m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V807,85kg
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1.632,14kg
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V3.588,69kg
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V87,52m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V65,479m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V30,837m3
9Xây bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V4,262m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V26,97m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V3,456m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V0,278100kg
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,725m3
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V26,97m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V137,352m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V471,85kg
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V835,68kg
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V2.073,02kg
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V8,512m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V199,092m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V17,562m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V370,04m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V766,53kg
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V2.728,99kg
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V2.295,52kg
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V37,775m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V391,34m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V4.324,77kg
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V39,134m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V18,273m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V30,75kg
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V352,73kg
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V10,142m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V82,155m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V188,5kg
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V391,6kg
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V6,493m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V9,108m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, câu gạch thẻ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V78,874m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V2,94m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V494,254m2
42Ốp chân móng đá chẻ, vữa XM M75, PCB40Chương V12,759m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V660,375m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V67,678m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V373,729m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V158,85m2
47Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V18,273m2
48Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V10,465m3
49Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V236,31m2
50Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.019,527m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V854,84m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V934,252m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V945,703m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V86,015m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V175,41m
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V86,015m2
57Gia công xà gồ thépChương V2.126,565kg
58Lắp dựng xà gồ thépChương V2.126,565kg
59Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V214,33m2
60Máng xối tôn ghép góc mái, tấm chắn nước\ tôn múi chiều dài bất kỳChương V6,48m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V37,051m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, vữa XM M75, PCB30Chương V329,607m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V8,368m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Chương V25,945m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V18,001m2
66Thi công vách ngăn compact HPL 18mm, phụ kiện Inox 304Chương V6,455m2
67Lắp dựng cửa đi Xingfa 1 cánh mở quayChương V12,649m2
68Lắp dựng cửa đi Xingfa 2 cánh mở quayChương V15,465m2
69Lắp dựng cửa đi Xingfa 2 cánh mở trượtChương V2,925m2
70Lắp dựng cửa sổ Xingfa 2 cánh mở trượtChương V11,067m2
71Lắp dựng cửa sổ Xingfa 4 cánh mở trượtChương V2,945m2
72Lắp dựng cửa sổ Xingfa 4 cánh mở hấtChương V51,455m2
73Lắp dựng vách kính XingfaChương V34,186m2
74Lắp dựng hoa sắt cửa Inox mua sẵnChương V78,494m2
75Lan can ban công Inox 304Chương V16,64md
76Lan can cầu thang Inox 304Chương V9,3md
77Thi công tấm ốp nhựa PVC giả gỗ, giả đá ốp tườngChương V20,489m2
78Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V8cái
79Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V100m
80Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V41m
81Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V8cọc
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V81m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V8m3
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V15m
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Chương V2hộp
86Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóngChương V1bộ
87Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V124bộ
88Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V30bộ
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
90Lắp đặt đèn LED dây hắt sáng trầnChương V23m
91Lắp đặt quạt trầnChương V9cái
92Lắp đặt quạt treo tườngChương V11cái
93Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V2máy
94Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V18bảng
95Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V6cái
96Lắp đặt ổ cắm baChương V35cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V1cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V2cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V1cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V7cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 10,16AChương V11cái
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V168hộp
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V350m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V110m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V15m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V210m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V460m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V220m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V180m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V50m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V36m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V4,5m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V11,75m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V96m
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V9cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V8cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V33cái
118Lắp đặt gương soiChương V1cái
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
121Lắp đặt xí bệtChương V2bộ
122Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V9cái
123Lắp đặt giá treoChương V2cái
124Khung và mặt bàn lavaboChương V1cái
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V403,5m2
126Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V14m3
127Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V140m2
CSỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐẢNG ỦY
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V4,14m2
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, câu gạch thẻ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V5,026m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V45,694m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V243,25m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V98,4m2
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V12,376m2
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V2,112m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmChương V4,8m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V43kg
10Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,528m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V101 cấu kiện
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V59,2m2
13Lắp dựng cửa Xingfa tận dụngChương V39,6m2
14Lắp dựng hoa sắt cửa Inox mua sẵnChương V39,6m2
15Lắp dựng cửa đi Xingfa 2 cánh mở quayChương V19,6m2
16Lắp dựng cửa đi Xingfa 4 cánh mở quayChương V35m2
17Lắp dựng vách kính XingfaChương V22,35m2
18Lát đá chân cửa, vữa XM M75, PCB40Chương V5,28m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V556,853m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V602,526m2
21Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàChương V355,292m2
22Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàChương V195,364m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V912,145m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V797,89m2
25Phá cục bộ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V111,371m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V111,371m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V1.048,008m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V550,656m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V15,696m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,696m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V0,099m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V2,16m2
33Vệ sinh mặt sê nô máiChương V79,577m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V79,577m2
DSỬA CHỮA NHÀ 1 CỬA LIÊN THÔNG
1Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V404,954m2
2Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V327,36m2
3Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàChương V189,338m2
4Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàChương V130,789m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V594,292m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V458,149m2
7Phá cục bộ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V40,495m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V40,495m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V691,819m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V320,127m2
ESỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V149,9m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V63,295m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V6,42m2
4Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V2,336m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmChương V6,7m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V39,3kg
7Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,737m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V171 cấu kiện
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V53,89m2
10Lắp dựng cửa tận dụngChương V20,4m2
11Lắp dựng cửa đi Xingfa 4 cánh mở quayChương V4,515m2
12Lắp dựng cửa sổ Xingfa 4 cánh mở trượtChương V11,44m2
13Lắp dựng cửa đi Xingfa 1 cánh mở quayChương V1,935m2
14Lắp dựng cửa sổ Xingfa 2 cánh mở trượtChương V8,45m2
15Lắp dựng vách kính XingfaChương V9,15m2
16Lắp dựng hoa sắt cửa Inox mua sẵnChương V35,46m2
17Làm vách ngăn alu khung nhôm giả gỗ kết hợp cửa trượt trong nhàChương V12,792m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V369,138m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V262,461m2
20Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàChương V167,63m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V590,658m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V262,461m2
23Phá cục bộ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V110,741m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V110,741m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V520,858m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V167,63m2
27Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V7,92m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mChương V4,59m2
29Lợp lại mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 (tỷ lệ ngói hư hỏng sau tháo khoảng 30%)Chương V7,92m2
FPHẦN THIẾT BỊ
1Rèm cầu vòng Hàn QuốcChương V78,74m2
2Switch 24 portChương V1cái
3Router WifiChương V1cái
4Dây cáp mạng 4P bấm đầu sẵnChương V110m
5Bàn gỗ tự nhiên Hoà Phát KT 60x200cmChương V2cái
6Ghế phòng họp Hoà Phát đệm tựa bọc da, khung InoxChương V24cái
7Quốc huy Inox 304 Ø60 phun sơnChương V1cái
8Tủ điện nhẹChương V1cái
9Bục và Tượng Bác HồChương V1bộ
10Chữ vàng xước "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" cao 150mmChương V9m2
11Bình bọt, bình khí chữa cháyChương V4bình
12Bảng tiêu lệnhChương V1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hàn 23kWCòn sử dụng1
2Máy cắt uốn cốt thép 5kWCòn sử dụng1
3Máy trộn vữa dung tích 80lCòn sử dụng1
4Máy trộn bê tông dung tích 250LCòn sử dụng1
5Máy đầm dùi bê tông 1,5kWCòn sử dụng2
6Máy cắt gạch đá 1,7kWCòn sử dụng1
7Máy đầm bàn bê tông 1,0kWCòn sử dụng1
8Ô tô tự đổ >=7TCòn sử dụng1
9Máy đào >=0,3 m3Còn sử dụng1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn 23kW
Còn sử dụng
1
2
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Còn sử dụng
1
3
Máy trộn vữa dung tích 80l
Còn sử dụng
1
4
Máy trộn bê tông dung tích 250L
Còn sử dụng
1
5
Máy đầm dùi bê tông 1,5kW
Còn sử dụng
2
6
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Còn sử dụng
1
7
Máy đầm bàn bê tông 1,0kW
Còn sử dụng
1
8
Ô tô tự đổ >=7T
Còn sử dụng
1
9
Máy đào >=0,3 m3
Còn sử dụng
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm
2 cây Chương V
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm
2 gốc Chương V
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
41,133 m3 Chương V
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
58,623 m3 Chương V
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (tính cho phá dỡ phần móng và phần sân bê tông, chiều sâu bằng chiều sâu đào móng 1m và thay đất 1m)
434,98 m3 Chương V
6 Lắp đặt tường chắn đất đào móng bằng cọc thép hình đứng kết hợp tôn
9,1 m Chương V
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
5,347 100m3 Chương V
8 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
21,388 100m3/1km Chương V
9 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV
53,47 100m3/1km Chương V
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
70,14 m2 Chương V
11 Tháo dỡ lan can
6,2 m Chương V
12 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
68,16 m2 Chương V
13 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
244,166 kg Chương V
14 Đắp đệm cát gia cố nền móng công trình bằng thủ công
217,49 m3 Chương V
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
19,278 m3 Chương V
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
807,85 kg Chương V
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1.632,14 kg Chương V
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3.588,69 kg Chương V
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
87,52 m2 Chương V
20 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40
65,479 m3 Chương V
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
30,837 m3 Chương V
22 Xây bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
4,262 m3 Chương V
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
26,97 m2 Chương V
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
3,456 m2 Chương V
25 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm
0,278 100kg Chương V
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,725 m3 Chương V
27 Quét nước xi măng 2 nước
26,97 m2 Chương V
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
137,352 m2 Chương V
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
471,85 kg Chương V
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
835,68 kg Chương V
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2.073,02 kg Chương V
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
8,512 m3 Chương V
33 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
199,092 m3 Chương V
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30
17,562 m3 Chương V
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
370,04 m2 Chương V
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
766,53 kg Chương V
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2.728,99 kg Chương V
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2.295,52 kg Chương V
39 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40
37,775 m3 Chương V
40 Ván khuôn gỗ sàn mái
391,34 m2 Chương V
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
4.324,77 kg Chương V
42 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40
39,134 m3 Chương V
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
18,273 m2 Chương V
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
30,75 kg Chương V
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
352,73 kg Chương V
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
10,142 m3 Chương V
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
82,155 m2 Chương V
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
188,5 kg Chương V
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
391,6 kg Chương V
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
6,493 m3 Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp + thiết bị + dự phòng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp + thiết bị + dự phòng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 97

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây