Thông báo mời thầu

Xây lắp toàn bộ công trình

Tìm thấy: 10:04 12/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà đa năng trường tiểu học thị trấn Cam Lộ
Gói thầu
Xây lắp toàn bộ công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà đa năng trường tiểu học thị trấn Cam Lộ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất do UBND thị trấn Cam Lộ thực hiện và trực tiếp quản lý
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 19/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:59 12/09/2022
đến
10:00 19/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 19/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/09/2022 (17/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CAM LỘ, HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
Tên dự án là: Nhà đa năng trường tiểu học thị trấn Cam Lộ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất do UBND thị trấn Cam Lộ thực hiện và trực tiếp quản lý
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CAM LỘ, HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ , địa chỉ: Số 45, đường Huỳnh Thúc Kháng, khu phố 4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CAM LỘ, HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ; Số 45, đường Huỳnh Thúc Kháng, khu phố 4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Tiến Dũng, Địa chỉ: 18 Nguyễn Hoàng, khu phố 3, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cam Lộ; + Tư vấn lập hồ sơ yêu cầu, đánh giá hồ sơ đề xuất gói thầu số 1 –Xây lắp toàn bộ công trình: Nhà đa năng trường tiểu học thị trấn Cam Lộ: Công ty TNHH TK&XD Tiến Dũng; Địa chỉ: 18 Nguyễn Hoàng, khu phố 3, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; Ủy ban nhân dân thị trấn Cam Lộ; + Tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu số 1 – Xây lắp toàn bộ công trình: Nhà đa năng trường tiểu học thị trấn Cam Lộ: Công ty TNHH Năm Tám Tám, Địa chỉ: thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; Ủy ban nhân dân thị trấn Cam Lộ;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CAM LỘ, HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ , địa chỉ: Số 45, đường Huỳnh Thúc Kháng, khu phố 4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CAM LỘ, HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ; Số 45, đường Huỳnh Thúc Kháng, khu phố 4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CAM LỘ, HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ; Số 45, đường Huỳnh Thúc Kháng, khu phố 4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; Đ/c: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Cam Lộ; Đ/c: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Cam Lộ; Đ/c: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.992.978.000 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 448.946.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.047.542.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.047.542.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.095.084.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, đã hoàn thành huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
2Phụ trách kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANhà đa năng
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IChương V0,748100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V7,4810m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi =5kmChương V7,4810m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,90 (Hệ số đầm nén K = 0,9 là 1,1)Chương V6,171100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V6,171100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V61,7110m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi =6kmChương V61,7110m3/1km
8Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,776100m3
9Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V19,3971m3
10Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V9,5341m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, Sạn ngang xô bồ, PCB40Chương V8,86m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,2384100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,4716Tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,5605Tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V16,144m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,4847100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V4,403m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V17,3475m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V78,542m3
20Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,8474m3
21Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V2,5396100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V25,39610m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi =6kmChương V25,39610m3/1km
24Rải giấy dầu lớp cách lyChương V4,7615100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40Chương V39,7119m3
26Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V135m
27Mài nhám bề mặt bê tôngChương V508,5484m2
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V1,4658100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2788tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,634tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V9,528m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V2,5666100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,3008tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,6868tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,2015tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,4528tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V15,5121m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn,, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V6,8365m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,5842100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,4358tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1196tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V4,39m3
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V30,15m2
44Quét lớp keo chống thấm lên bề mặt sê nôChương V30,15m2
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 20,0 x 14,0 x 9,5cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V76,3663m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,8008100m2
47Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V2,1083100kg
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, Đá mi 0,5 - 1 (mm), PCB40Chương V1,832m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V401 cấu kiện
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V554,0787m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V509,1087m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V141,18m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V184,248m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V58,42m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V114,2m
56Đắp chử + biểu tượngChương V10công
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V775,2127m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V713,4227m2
59Thép hình làm kèoChương V2.662,97kg
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V2,663tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V114,00681m2
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V2,663tấn
63Bu lông D20, L600, giá sắtChương V60cái
64Bu lông D10, L70Chương V40cái
65Tăng đơ fi 16Chương V24bộ
66Gia công, lắp dựng giằng mái thép fi 14Chương V0,1798tấn
67Thép hộp 40x80x1.8ly mạ kẽmChương V2.102,544kg
68Gia công xà gồ thépChương V2,1025tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V2,1025tấn
70Sơn chổng rỉ mối hàn trung bình rộng 5cm; sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V1,241m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4lyChương V5,2468100m2
72Ke chống bão loại 4 cái/mChương V744cái
73Cửa cuốn tấm liền bao gồm phụ kiện, ray, khóa, trụcChương V22,05m2
74Cửa sổ chớp sắtChương V64m2
75Vách kính cố định hộp nhôm 38x76X1ly, kính cường lực 5lyChương V18m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V104,05m2
77Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn Led cao áp 150W, chóa tròn 120 hoặc vuông,Chương V10bộ
78Lắp đặt đèn Led vuông 23x23-18WChương V3bộ
79Lắp đặt các automat 1 pha =50A + mặt cheChương V1cái
80Lắp đặt tủ điện kim loại kt 300 x 200 x 150, sơn tĩnh điệnChương V1tủ
81Lắp đặt ổ cắm đôiChương V10cái
82Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt cheChương V1cái
83Lắp đặt công tắc 6 hạt + mặt cheChương V6cái
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V12hộp
85Kéo rải dây thép tiếp địaChương V1,5m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Chương V30m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Chương V150m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2Chương V15m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột -2x10,0mm2Chương V30m
90Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng gen 24 x 14Chương V80m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25 mmChương V120m
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V6,75100m2
93Nhân công dọn dẹp vệ sinhChương V4công
94Vận chuyển phế thảiChương V1chuyến

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình- Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.1
2Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,5m3- Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.1
3Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn- Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.2
4Máy đầm dùiHóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
5Máy đầm bànHóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
6Máy hànHóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
7Máy cắt uốn thépHóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
8Máy trộn bê tôngHóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
9Máy cắt gạchHóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
1
2
Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,5m3
- Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
1
3
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
2
4
Máy đầm dùi
Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
1
5
Máy đầm bàn
Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
1
6
Máy hàn
Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
1
7
Máy cắt uốn thép
Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
1
8
Máy trộn bê tông
Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
1
9
Máy cắt gạch
Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I
0,748 100m3 Chương V
2 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
7,48 10m3/1km Chương V
3 Vận chuyển đất bằng ô tô- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi =5km
7,48 10m3/1km Chương V
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,90 (Hệ số đầm nén K = 0,9 là 1,1)
6,171 100m3 Chương V
5 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III
6,171 100m3 Chương V
6 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
61,71 10m3/1km Chương V
7 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi =6km
61,71 10m3/1km Chương V
8 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,776 100m3 Chương V
9 Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
19,397 1m3 Chương V
10 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
9,534 1m3 Chương V
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, Sạn ngang xô bồ, PCB40
8,86 m3 Chương V
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,2384 100m2 Chương V
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,4716 Tấn Chương V
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,5605 Tấn Chương V
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
16,144 m3 Chương V
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,4847 100m2 Chương V
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
4,403 m3 Chương V
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40
17,3475 m3 Chương V
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
78,542 m3 Chương V
20 Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90
2,8474 m3 Chương V
21 Đào xúc đất - Cấp đất III
2,5396 100m3 Chương V
22 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
25,396 10m3/1km Chương V
23 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi =6km
25,396 10m3/1km Chương V
24 Rải giấy dầu lớp cách ly
4,7615 100m2 Chương V
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40
39,7119 m3 Chương V
26 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm
135 m Chương V
27 Mài nhám bề mặt bê tông
508,5484 m2 Chương V
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,4658 100m2 Chương V
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2788 tấn Chương V
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,634 tấn Chương V
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
9,528 m3 Chương V
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,5666 100m2 Chương V
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3008 tấn Chương V
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,6868 tấn Chương V
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2015 tấn Chương V
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,4528 tấn Chương V
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
15,5121 m3 Chương V
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn,, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
6,8365 m3 Chương V
39 Ván khuôn gỗ sàn mái
0,5842 100m2 Chương V
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,4358 tấn Chương V
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,1196 tấn Chương V
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
4,39 m3 Chương V
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
30,15 m2 Chương V
44 Quét lớp keo chống thấm lên bề mặt sê nô
30,15 m2 Chương V
45 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 20,0 x 14,0 x 9,5cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
76,3663 m3 Chương V
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,8008 100m2 Chương V
47 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm
2,1083 100kg Chương V
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, Đá mi 0,5 - 1 (mm), PCB40
1,832 m3 Chương V
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg
40 1 cấu kiện Chương V
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
554,0787 m2 Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp toàn bộ công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp toàn bộ công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 76

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây